1/1079
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
新
mới
舊
cũ
同學
bạn học
學生
học sinh
我
tôi, ta, tớ
你
bạn ( nam)
妳
bạn ( nữ )
他
anh ấy, ông ấy
她
cô ấy, bà ấy, chị ấy
牠
nó (dùng chỉ động vật)
它
nó( đại từ xưng hô số ít chỉ đồ vật, sự vật không có sự sống)
我們
chúng tôi, chúng ta, bọn mình
你們
các bạn ( nam+ nữ)
妳們
các bạn( chỉ nữ)
他們
họ ( chỉ cả nam+nữ)
它們
chúng( dùng cho đồ vật, sự vật không có sự sống)
牠們
chúng ( dùng cho số nhiều của động vật còn sống)
叫
tên, tên gọi là
姓
họ, mang họ
很
rất
非常
rất, vô cùng
太。。。了
quá…rồi
可愛
đáng yêu
漂亮
đẹp, xinh đẹp
美麗
đẹp, mê li
醜
xấu
帥
đẹp trai
酷
ngầu,chất (chỉ phong độ)
哪國人
người nước nào
知道
biết
嗎
trợ từ nghi vấn
呢
trợ từ
吧
trợ từ cầu khiến
啊
trợ từ cảm thán
呀
trợ từ cảm thán
日本
Nhật Bản
臺灣/台灣
Đài Loan
中國
Trung Quốc
美國
nước Mỹ
英國
nước Anh
德國
nước Đức
法國
nước Pháp
誰
ai?
是
là
要
muốn, cần
想
muốn, nghĩ
什麼
cái gì
名字
tên
姓名
họ tên
印尼
indonesia
喜歡
thích
你好
xin chào
好
tốt, được ( dùng để khen ngợi)
請問
xin hỏi
不
không
對話
đối thoại
短文
đoạn văn ( ngắn)
第一課
bài 1/ bài học đầu tiên
介紹
giới thiệu
自我介紹
tự giới thiệu bản thân
早安
chào buổi sáng
午安
chào buổi trưa
晚安
Chúc ngủ ngon
愛
yêu
吃
ăn
喝
uống
聞
ngửi
看
xem,nhìn,đọc
寫
viết
買
mua
賣
bán
玩
chơi
做
làm
騎
cưỡi, đi
開
mở,lái
坐
ngồi, đi (xe)
讀
đọc
念
đọc,đọc thành tiếng
聽
nghe
說
nói
水果
trái cây
奶茶
trà sữa
珍珠奶茶
trà sữa trân châu
謝謝
cảm ơn
老師
giáo viên, thầy/cô giáo
大家
mọi người
教師
lớp học
圖書館
thư viện
美術館
bảo tàng mĩ thuật
博物館
viện bảo tàng
公園
công viên
花園
vườn hoa
院子
sân
大樓
toà nhà lớn
房子/房屋
nhà
公寓
chung cư
學校
trường học
銀行
ngân hàng
郵局
bưu điện
商店
cửa hàng/cửa tiêm