1/91
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
algebra
đại số
arithmetic
(n) số học
(/əˈrɪθmətɪk/
ex: I like to study arithmetic at school.)
calculus
(n) phép tính
(/ˈkæl.kjʊ.ləs/
By using calculus, scientists determined [xác định]small changes in the stars' brightness.)
add
phép cộng
addition
phép cộng
to subtract
(v) lấy đi, trừ đi
(eg: Once you ring up an item, the computer automatically _____s it from the inventory log.)
to take away
(v) trừ đi
subtraction
(n) sự trừ, phép trừ
to multiply
(v) nhân lên, làm tăng lên nhiều lần; sinh sôi nảy nở
multiplication
phép nhân
times or multiplied by
phép nhân
to divide
(v) chia, phân chia, tách rời
(eg: The broad topic of music can be _____ed into manageable parts, such as themes, styles, or centuries.)
division
(n. /dɪ'vɪʒn/) sự chia, sự phân chia, sự phân loại
integer
số nguyên
even number
a number that can be exactly divided by 2, such as 2, 4, 6, 8 etc
(số chẵn)
odd number
a number that cannot be exactly divided by 2, such as 1, 3, 5, 7 etc
(số lẻ)
distributive property
tính phân phối của phép nhân
algebraic expression
Biểu thức đại số
solve
(v) giải quyết, tháo gỡ (vấn đề)
solution
(n. /sə'lu:ʃn/) sự giải quyết, giải pháp
solve and justify
giải và biện luận
fraction
phân số
denominator
mẫu số
numerator
tử số
radical
căn số
decimal
số thập phân
negative
số âm
positive
số dương
exponential
lũy thừa
discriminant
biệt thức Delta (Δ = b^2 - 4ac)
arithmetic mean
trung bình cộng
geomatric mean
trung bình nhân
equation
phương trình, đẳng thức
equation with parameter
phương trình chứa tham số
systems of equations
hệ phương trình
linear equation
phương trình bậc nhất
phương trình tuyến tính
intercept
cắt, giao tuyến
quadratic equation
phương trình bậc hai
equivalent equation
phương trình tương đương
linear inequation
bất phương trình bậc nhất
quadratic inequation
bất phương trình bậc hai
root
nghiệm của phương trình
set of solution
tập nghiệm
equality
đẳng thức
monomial
đơn thức
polynomial
đa thức, là tổng các đơn thức
degree
bậc (của đa thức)
absolute value
giá trị tuyệt đối
maximum value
giá trị lớn nhất
minimum value
giá trị nhỏ nhất
function
hàm số
variable
biến số
domain
tập xác định
graph
đồ thị
range
tập giá trị
analyze
khảo sát (hàm số)
perfect square number
số chính phương
prime number
số nguyên tố
Coefficient
hệ số
factor
thừa số
subtrahend
số trừ
minuend
Số bị trừ
difference
hiệu
product
tích
dividend
số bị chia
divisor
Số chia
quotient
thương số
exponent
số mũ
base
cơ số
square/ cube/ fourth/ fifth root
căn bậc 2,3,4,5
radicand
(n) biểu thức dưới dấu căn
triangle
n. /´trai¸æηgl/ hình tam giác
isosceles triangle
/ai'sɔsili:z traiæɳgl/ tam giác cân
equilateral triangle
/ˌiːkwɪˌlætərəl ˈtraɪæŋɡl/ Tam giác đều
right triangle
/rait 'traiæɳgl/ tam giác vuông
parallelogram
/ˌpærəˈleləɡræm/ (n): hình bình hành
trapezoid
hình thang /ˈtræpəzɔɪd/
Rhombus
/ˈrɑːm.bəs/ hình thoi
pentagon
hình ngũ giác
hexagon
hình lục giác /ˈhek.sə.ɡɑːn/
diameter
[dai'æmitə] (n) đường kính
Radius
(n) bán kính của hình tròn, cầu reidius
chord
dây cung kord
Tangent
(a) tiếp tuyến / chuyện không liên quan đến vấn đề chính
/ˈtændʒənt/
arc
n. /ɑːk/ hình cung, dây cung
right circular cylinder
hình trụ tròn đứng
cone
hình nón, chóp /kəʊn/
pyramid
hình chóp tam giác
sphere
hình cầu
decimal
thập phân
acute/ right/ obtuse angle
nhỏ/ bằng/ lớn hơn 90, nhỏ hơn 180
area, volume
diện tích, thể tích