Thẻ ghi nhớ: OIL SHIPMENTS | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/46

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:24 PM on 4/1/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

47 Terms

1
New cards

Seoul-based Asan Institute for Policy Studies

[ˈɪn.stə.tuːt] Viện nghiên cứu chính sách Asian đóng tại thủ đô Seoul

2
New cards

địa danh-based

Một tính từ ghép (compound adjective) được tạo thành bởi danh từ "một địa danh" và quá khứ phân từ "based."

Seoul-based Asan Institute for Policy Studies: Viện nghiên cứu chính sách Asian đóng tại thủ đô Seoul

3
New cards

Institute

n. /ˈ´institju:t/ viện, học viện

4
New cards

oil

dầu mỏ

<p>dầu mỏ</p>
5
New cards

a secret trading system

một hệ thống giao dịch bí mật

6
New cards

to get around

lách (luật), qua mặt

Russia set up a secret trading system to get around United Nations economic sanctions on North Korea: Nga đã thiết lập một hệ thống mua bán dầu khí bí mật để lách/qua mặt các lệnh trừng phạt kinh tế liên hợp quốc giáng xuống Triều Tiên.

7
New cards

sanction

[ˈsæŋk.ʃən]lệnh trừng phạt

<p>[ˈsæŋk.ʃən]lệnh trừng phạt</p>
8
New cards

transaction

(n): sự giao dịch, công việc kinh doanh

9
New cards

center

tập trung, nhấn mạnh vào

The report __s on the activities of Russia's Independent Petroleum Company (IPC): Nội dung của)Bài báo cáo tập trung vào các hoạt động của IPC- công ty dầu khí độc lập của Nga

10
New cards

United Nations

Liên hợp quốc (UN)

<p>Liên hợp quốc (UN)</p>
11
New cards

Russia's Independent Petroleum Company (IPC)

IPC- công ty dầu khí độc lập của nga

Or IPC, công ty dầu khí độc lập của nga

12
New cards

Petroleum

dầu khí/ dầu mỏ

xăng dầu

13
New cards

to cover up

che đậy

14
New cards

falsify

(v) [ˈfɑːl.sə.faɪ] làm giả

15
New cards

violate

(v) vi phạm

16
New cards

barrel

/ˈbær.əl/ thùng

17
New cards

restrictions

lệnh hạn chế

18
New cards

the U.S. Treasury Department

/ˈtreʒ.ɚ.i/ Bộ Ngân Khố Hoa Kỳ

19
New cards

customs documents

chứng từ hải quan

20
New cards

discover

truy ra, lần ra

21
New cards

Korea International Trade Association

Hiệp hội Thương mai Quốc tế Hàn Quốc

22
New cards

the U.S. State Department

Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ

23
New cards

barrel of

/ˈber.əl/ một thùng

24
New cards

crude oil

n /krud ˈɔɪl/ dầu thô

<p>n /krud ˈɔɪl/ dầu thô</p>
25
New cards

to turn a blind eye

nhắm mắt làm ngơ(idioms)

26
New cards

ally

[ˈæl.aɪ] đồng minh

27
New cards

close allies

các nước lân cận

28
New cards

cross-border trading

mua bán xuyên biên giới

29
New cards

a lesser extent

/ˈles.ɚ/ ɪkˈstent

ở mức độ nhẹ hơn

30
New cards

extent

[ɪkˈstent] mức độ, quy mô, phạm vi

31
New cards

smuggling

[ˈsmʌɡ.lɪŋ] sự buôn lậu

32
New cards

Russian-linked companies

Các công ty liên kết với Nga, công ty chi nhánh của Nga

33
New cards

be targeted by sb

lọt vào tầm ngắm ai, bị ai nhắm đến

34
New cards

suggest

=mention, show, express: đề cập

35
New cards

processed oil

dầu điều chế

36
New cards

turn a blind eye

nhắm mắt làm ngơ

37
New cards

accuse

buộc tội

38
New cards

put in place

thi hành

U.N. sanctions __ in September of 2017 Lệnh trừng phạt của Liên Hợp Quốc được áp dụng vào tháng 9 năm 2017

39
New cards

Authorization

sự cấp phép

work __: giấy phép làm việc

40
New cards

UN Security Council (UNSC)

Hội đồng bảo an LHQ

41
New cards

resolution

Nghị quyết

42
New cards

troubling

đáng quan ngại, đáng lo ngại

43
New cards

deeply

rất

44
New cards

place

áp

45
New cards

nuclear weapons and missile programs

chương trình vũ khí hạt nhân và tên lửa

46
New cards

missile

n - tên lửa

47
New cards

strengthen

thắt chặt (lệnh gì đó)

the U.N. Security Council __ed the sanctions: Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc tăng cường/thặt chăt các biện pháp trừng phạt