1/22
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
amazed
adj
/əˈmeɪzd/
ngạc nhiên
I was amazed at her knowledge of French literature.
(Tôi ngạc nhiên trước sự hiểu biết của cô ấy về văn học Pháp.)
anxious
adj
/ˈæŋkʃəs/
lo lắng
The bus was late and Sue began to get anxious.
(Xe buýt tới trễ và Sue bắt đầu lo lắng.)
depressed
adj
/dɪˈprest/
buồn rầu, bế tắc, đau khổ
She felt very depressed about the future.
(Cô bế tắc khi nghĩ về tương lai.)
react
v
/riˈækt/
phản ứng
You never know how he is going to react.
(Bạn sẽ không biết anh ta sẽ phản ứng thế nào đâu.)
embarrassed
adj
/ɪmˈbærəst/
ngại ngùng
I've never felt so embarrassed in my life!
(Tôi chưa từng xấu hổ như vậy trong đời.)
grateful
adj
/ˈɡreɪtfl/
biết ơn
We are very grateful to all those who contributed.
(Chúng tôi rất biết ơn tất cả những người đã đóng góp.)
relieved
adj
/rɪˈliːvd/
nhẹ nhõm
We were greatly relieved at the news of their safe return.
(Chúng tôi vô cùng nhẹ nhõm khi biết tin họ đã bình an trở về.)
itinerary
n
/aɪˈtɪnərəri/
lịch trình
He drew up a detailed itinerary.
(Anh ấy lập ra một lịch trình chi tiết.)
selfie
n
/ˈselfi/
ảnh tự chụp
She enjoys taking selfies.
(Cô thích chụp ảnh tự sướng.)
expose
v
/ɪkˈspəʊz/
phơi bày, vạch trần
My job is to expose the truth.
(Công việc của tôi là phơi bày sự thật.)
impress
v
/ɪmˈpres/
gây ấn tượng, tạo ấn tượng
This game is his big chance to impress.
(Trận đấu này là cơ hội lớn để anh ấy gây ấn tượng.)
inspiring
adj
/ɪnˈspaɪərɪŋ/
có tính truyền cảm hứng
Her speech was really inspiring.
(Bài phát biểu của cô ấy thực sự rất truyền cảm hứng.)
investigative
adj
/ɪnˈvestɪɡətɪv/
liên quan tới điều tra
There is a special investigative police unit for domestic violence cases.
(Có một đội cảnh sát điều tra đặc biệt về các vụ bạo lực gia đình.)
journalist
n
/ˈdʒɜːnəlɪst/
nhà báo
The minister told journalists he was not going to resign.
(Bộ trưởng nói về cánh báo chí là ông sẽ không từ chức.)
reject
v
/rɪˈdʒekt/
từ chối, phản đối
He urged the committee to reject the plans.
(Anh ấy yêu cầu uỷ bản phản đối các kế hoạch.)
a blessing in disguise
trong cái rủi, có cái may
Losing your job might turn out to be a blessing in disguise.
(Mất việc có thể là trong cái rủi, có cái may đấy.)
a fish out of water
cá mắc cạn (không thoải mái)
"He was something of a fish out of water here," said a coworker.
(Một người đồng nghiệp chia sẻ "Anh ấy ở đây như cá mắc cạn ý.")
a piece of cake
dễ như ăn bánh
The test was a piece of cake.
(Bài kiểm tra dễ như ăn bánh.)
(be/get) bent out of shape
giận tím người
Don't get bent out of shape about it. It was just a mistake!
(Đừng bực tức vì điều đó. Chỉ là nhầm lẫn thôi.)
(be) beyond (one's) wildest dreams
có mơ cũng không dám nghĩ đến
Suddenly she was rich beyond her wildest dreams.
(Đột nhiên cô trở nên giàu có - chuyện mà nằm mơ cũng không dám nghĩ đến.)
(have/get) butterflies in (one's) stomach
hồi hộp, lo lắng
I got butterflies in my stomach before the interview.
(Trước buổi phỏng vấn, tôi rất lo lắng.)
cost an arm and a leg
đắt cắt cổ
His new car cost an arm and a leg.
(Chiếc xe mới của anh đắt cắt cổ.)
go round in circles
vòng vo, phí thời gian, công sức vào việc vô bổ
The discussion kept going round in circles.
(Buổi thảo luận vẫn chẳng có tiến triển gì.)