1/107
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
voluntary
(a) tự ý, tự nguyện
by…percent
…%
prefer to V
thích hơn
specific
(a) cụ thể
to specify
chỉ rõ, ghi rõ
lead
(v/n) đứng đầu
ex: lead designer (N ghép)
appeal to
thu hút
comprehensive
(a) toàn diện
conduct a survey
tiến hành khảo sát
hesitant
(a) do dự, ngần ngại
as + SVO
khi, bởi vì
proceed with sth
bắt đầu hoặc tiếp tục cái gì
Current employees interested in the new managerial position should REQUIRE about the internal hiring process
Nhân viên hiện tại quan tâm đến vị trí quản lý nên mới HỎI về quy trình tuyển dụng nội bộ
consider + O + Adj
cho rằng cái gì đó thế nào
ultimately
(adv) cuối cùng
yield
(v) sinh ra, mang lại
(n) lợi suất, sản lượng
resolve
(v) giải quyết
invent
(v) phát minh, sáng chế
belief
(n) niềm tin
proportion
(n) tỉ lệ, sự cân xứng
incandescent
(a) nóng sáng, sáng chói
remodeled
(a) được tu sửa
modernization
(n) hiện đại hoá
ex: The airport’s proposed MODERNIZATION project will include two remodeled terminals and an updated transportation system
divisional
(a) (thuộc) sư đoàn
divisible
(a) có thể chia được
division
(n) bộ phận, sự phân chia
so + Adj/Adv + that
quá đến nỗi mà
ex: Mr.Tanaka was SO pleased by the quarterly performance report THAT he canceled the weekly updates
justifiable
(a) hợp lý, chính đáng
likewise
như thế, cũng
pronouncement
(n) công bố chính thức; lời tuyên bố
publicity
(n) sự công khai, quảng cáo
well in advance
sớm, trước
inform sb of sth
thông báo cho ai về cái gì
obliged
(a) biết ơn
obligatory
(a) bắt buộc
Given + N
với, dựa vào
particularly
(a) một cách đặc biệt
bend
(v) uốn cong
tilt
(n,v) khả năng nghiêng, điều chỉnh nghiêng
amateur
(a) nghiệp dư
contest
(n) cuộc thi
appreciate
(v) đánh giá cao, trân trọng
panel of experts
ban chuyên gia
values
(ns,v) các giá trị, chuẩn mực
valuable
(a) có giá trị cao, quý giá (về mặt tiền bạc hoặc tinh thần)
ex: a valuable lesson
valued
(a,ved) được trân trọng, được đánh giá cao
ex: a valued customer: khách hàng thân thiết
accidental
(a) tình cờ, ngẫu nhiên
grand opening
(a-n) sự khai trương lớn
gourmet
(a,n) chất lượng cao, người sành ăn
thrilled
(a) rất phấn khích
machinist
(n) thợ gia công cơ khí
machinery
(n) máy móc
fast-paced
(a) nhanh, sôi động
tight deadline
(a-n) hạn chót gấp
beloved
(a) được yêu mến, được ưa chuộng
beloved
(a) được yêu mến, được ưa chuộng
thrill
(n,v) hồi hộp, sợ hãi, cảm giác mạnh
puppeteer
(n) người điều khiển con rối
string
(n) dây
cheer for
(phr) cổ vũ cho
enthrall
(v) mê hoặc, cuốn hút
delight
(v) làm vui lòng, làm hài lòng
valid through
(phr) có hiệu lực đến
brace
(n) nẹp, niềng răng
have a favor
có chuyện muốn nhờ
farewell
(n) lời chia tay
straightaway
(adv) ngay lập tức
general store
(a-n) cửa hàng tạp hoá
demolition
(n) sự phá huỷ, sự huỷ diệt
prime
(a,n) xuất sắc, chủ yếu
chowder
(n) súp đặc
initiative
(n) sáng kiến, sự khởi xướng
pair with
(phr) ghép cặp với
implement
(v) thực hiện
allocate
(v) phân bổ
based in - on
(phr) có cơ sở tại - dựa vào
complimentary
(a) miễn phí, tặng kèm
commitment
(n) sự cam kết
inspection
(n) sự kiểm tra
synthetic
(a,n) sự kết hợp, tổng hợp
lifelong
(a) suốt đời
crystal
(n) tinh thể
centerpiece
(n) tâm điểm
the bus is stuck in traffic: xe buýt bị kẹt xe
the bus is barely moving: xe buýt gần như không di chuyển
back up
(phr) tắc nghẽn, ùn tắc, hỗ trợ, sao lưu
fill in
(phr) thay thế, thế chỗ
relief
(n) sự nhẹ nhõm, an tâm
litigation
(n) kiện tụng, tranh chấp
juggle
(v) tung hứng, xử lý nhiều việc cùng một lúc
exhibit
(n) hiện vật, bằng chứng trình diễn
modest
khiêm tốn, small, not expensive
pass
(n) vé
opening
(n) vị trí công việc trống, cơ hội việc làm
in-house
(a) trong nội bộ công ty
sketch
(n) bản phác thảo
prototype
(n) nguyên mẫu
analytical
(a) phân tích
affordable
(a) giá cả phải chăng
long-lasting
(a) bền bỉ, lâu bền