EST 2023, test 2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/107

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:10 AM on 6/10/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

108 Terms

1
New cards

voluntary

(a) tự ý, tự nguyện

2
New cards

by…percent

…%

3
New cards

prefer to V

thích hơn

4
New cards

specific

(a) cụ thể

5
New cards

to specify

chỉ rõ, ghi rõ

6
New cards

lead

(v/n) đứng đầu

ex: lead designer (N ghép)

7
New cards

appeal to

thu hút

8
New cards

comprehensive

(a) toàn diện

9
New cards

conduct a survey

tiến hành khảo sát

10
New cards

hesitant

(a) do dự, ngần ngại

11
New cards

as + SVO

khi, bởi vì

12
New cards

proceed with sth

bắt đầu hoặc tiếp tục cái gì

13
New cards

Current employees interested in the new managerial position should REQUIRE about the internal hiring process

Nhân viên hiện tại quan tâm đến vị trí quản lý nên mới HỎI về quy trình tuyển dụng nội bộ

14
New cards

consider + O + Adj

cho rằng cái gì đó thế nào

15
New cards

ultimately

(adv) cuối cùng

16
New cards

yield

(v) sinh ra, mang lại

(n) lợi suất, sản lượng

17
New cards

resolve

(v) giải quyết

18
New cards

invent

(v) phát minh, sáng chế

19
New cards

belief

(n) niềm tin

20
New cards

proportion

(n) tỉ lệ, sự cân xứng

21
New cards

incandescent

(a) nóng sáng, sáng chói

22
New cards

remodeled

(a) được tu sửa

23
New cards

modernization

(n) hiện đại hoá

ex: The airport’s proposed MODERNIZATION project will include two remodeled terminals and an updated transportation system

24
New cards

divisional

(a) (thuộc) sư đoàn

25
New cards

divisible

(a) có thể chia được

26
New cards

division

(n) bộ phận, sự phân chia

27
New cards

so + Adj/Adv + that

quá đến nỗi mà

ex: Mr.Tanaka was SO pleased by the quarterly performance report THAT he canceled the weekly updates

28
New cards

justifiable

(a) hợp lý, chính đáng

29
New cards

likewise

như thế, cũng

30
New cards

pronouncement

(n) công bố chính thức; lời tuyên bố

31
New cards

publicity

(n) sự công khai, quảng cáo

32
New cards

well in advance

sớm, trước

33
New cards

inform sb of sth

thông báo cho ai về cái gì

34
New cards

obliged

(a) biết ơn

35
New cards

obligatory

(a) bắt buộc

36
New cards

Given + N

với, dựa vào

37
New cards

particularly

(a) một cách đặc biệt

38
New cards

bend

(v) uốn cong

39
New cards

tilt

(n,v) khả năng nghiêng, điều chỉnh nghiêng

40
New cards

amateur

(a) nghiệp dư

41
New cards

contest

(n) cuộc thi

42
New cards

appreciate

(v) đánh giá cao, trân trọng

43
New cards

panel of experts

ban chuyên gia

44
New cards

values

(ns,v) các giá trị, chuẩn mực

45
New cards

valuable

(a) có giá trị cao, quý giá (về mặt tiền bạc hoặc tinh thần)

ex: a valuable lesson

46
New cards

valued

(a,ved) được trân trọng, được đánh giá cao

ex: a valued customer: khách hàng thân thiết

47
New cards

accidental

(a) tình cờ, ngẫu nhiên

48
New cards

grand opening

(a-n) sự khai trương lớn

49
New cards

gourmet

(a,n) chất lượng cao, người sành ăn

50
New cards

thrilled

(a) rất phấn khích

51
New cards
52
New cards

machinist

(n) thợ gia công cơ khí

53
New cards

machinery

(n) máy móc

54
New cards

fast-paced

(a) nhanh, sôi động

55
New cards

tight deadline

(a-n) hạn chót gấp

56
New cards

beloved

(a) được yêu mến, được ưa chuộng

57
New cards

beloved

(a) được yêu mến, được ưa chuộng

58
New cards

thrill

(n,v) hồi hộp, sợ hãi, cảm giác mạnh

59
New cards

puppeteer

(n) người điều khiển con rối

60
New cards

string

(n) dây

61
New cards

cheer for

(phr) cổ vũ cho

62
New cards

enthrall

(v) mê hoặc, cuốn hút

63
New cards

delight

(v) làm vui lòng, làm hài lòng

64
New cards

valid through

(phr) có hiệu lực đến

65
New cards

brace

(n) nẹp, niềng răng

66
New cards

have a favor

có chuyện muốn nhờ

67
New cards

farewell

(n) lời chia tay

68
New cards

straightaway

(adv) ngay lập tức

69
New cards

general store

(a-n) cửa hàng tạp hoá

70
New cards

demolition

(n) sự phá huỷ, sự huỷ diệt

71
New cards

prime

(a,n) xuất sắc, chủ yếu

72
New cards

chowder

(n) súp đặc

73
New cards

initiative

(n) sáng kiến, sự khởi xướng

74
New cards

pair with

(phr) ghép cặp với

75
New cards

implement

(v) thực hiện

76
New cards

allocate

(v) phân bổ

77
New cards

based in - on

(phr) có cơ sở tại - dựa vào

78
New cards

complimentary

(a) miễn phí, tặng kèm

79
New cards

commitment

(n) sự cam kết

80
New cards

inspection

(n) sự kiểm tra

81
New cards

synthetic

(a,n) sự kết hợp, tổng hợp

82
New cards

lifelong

(a) suốt đời

83
New cards

crystal

(n) tinh thể

84
New cards

centerpiece

(n) tâm điểm

85
New cards

the bus is stuck in traffic: xe buýt bị kẹt xe

the bus is barely moving: xe buýt gần như không di chuyển

86
New cards

back up

(phr) tắc nghẽn, ùn tắc, hỗ trợ, sao lưu

87
New cards

fill in

(phr) thay thế, thế chỗ

88
New cards

relief

(n) sự nhẹ nhõm, an tâm

89
New cards

litigation

(n) kiện tụng, tranh chấp

90
New cards

juggle

(v) tung hứng, xử lý nhiều việc cùng một lúc

91
New cards

exhibit

(n) hiện vật, bằng chứng trình diễn

92
New cards

modest

khiêm tốn, small, not expensive

93
New cards

pass

(n) vé

94
New cards

opening

(n) vị trí công việc trống, cơ hội việc làm

95
New cards

in-house

(a) trong nội bộ công ty

96
New cards

sketch

(n) bản phác thảo

97
New cards

prototype

(n) nguyên mẫu

98
New cards

analytical

(a) phân tích

99
New cards

affordable

(a) giá cả phải chăng

100
New cards

long-lasting

(a) bền bỉ, lâu bền