1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
admire (v)
ngưỡng mộ
be admired for something
được ngưỡng mộ vì điều gì
account (n)
tài khoản/câu chuyện
accessible (a)
dễ tiếp cận
achievement (n)
thành tựu
admire (v)
ngưỡng mộ
adopt (v)
nhận nuôi
ambitious (a)
tham vọng
animated (a)
hoạt hình
attack (n,v)
cuộc tấn công, tấn công
attend (school/college) (v)
đi học (trường, trường đại học, cao đẳng)
battle (n)
trận chiến, chiến trường
biography (n)
tiểu sử
biological (a)
quan hệ ruột thịt
blockbuster (n)
phim bom tấn
bond (v)
kết thân, gắn kết
cancer (n)
bệnh ung thư
carry out
tiến hành
childhood (n)
thời thơ ấu
Communist Party of Vietnam
Đảng Cộng sản Việt Nam
creative (a)
sáng tạo
cutting-edge (a)
mới nhất, hiện đại nhất
death (n)
cái chết
be dedicated to something
cống hiến cho thứ gì
defeat (v)
đánh bại
determination (n)
sự quyết tâm
devote something to (doing) something
cống hiến cho thứ gì/ việc gì
be diagnosed with something
được chẩn đoán mắc bệnh gì
diary (n)
nhật ký
drop out (of)
bỏ học
duty (n)
nhiệm vụ, nghĩa vụ
enemy (n)
kẻ thù
experience (n)
trải nghiệm
field hospital (n)
bệnh viện tạm thời gần chiến trường
genius (n)
thiên tài
hero (n)
anh hùng
impressive (a)
ấn tượng
marriage (n)
cuộc hôn nhân
military/army (n)
quân đội
on cloud nine/on top of the world/over the moon
rất vui sướng, hạnh phúc
pancreatic (a)
thuộc tuyến tụy
pass away
qua đời
poem (n)
bài thơ
poetry (n)
thơ ca
rare (a)
hiếm
resign (v)
từ chức
resistance war
cuộc kháng chiến
rule (n, v)
sự trị vì/trị vì
stylish (a)
phong cách
surgeon (n)
bác sĩ phẫu thuật
touchscreen (n)
màn hình cảm ứng
visionary (a)
nhìn xa trông rộng, có tầm nhìn
volunteer (v)
tình nguyện
youth (n)
tuổi trẻ
amazed (a)
kinh ngạc
anxious (a)
lo lắng
depressed (a)
chán nản, buồn rầu
embarrassed (a)
xấu hổ
grateful (a)
biết ơn
itinerary (n)
lịch trình
react (v)
phản ứng
relieved (a)
nhẹ nhõm
selfie (n)
ảnh tự sướng
(be) a blessing in disguise (idiom)
trong cái rủi có cái may
a fish out of water
lúng túng, không thoải mái
a piece of cake
dễ như ăn bánh
(be/get) bent out of shape (idiom)
giận tím người
(be) beyond (one's) wildest dreams (idiom)
có mơ cũng không dám nghĩ đến
(have/get) butterflies in (one's) stomach (idiom)
hồi hộp, lo lắng
cost an arm and a led (idiom)
đắt cắt cổ
go round in circles (idiom)
vòng vo, phí thời gian, công sức vào việc vô bổ
(one's) life depends on it (idiom)
bán sống bán chết vì cái gì
look/feel like a million bucks (idiom)
đáng giá nghìn vàng
(be) on cloud nine (idiom)
vui sướng tột độ
(be) the end of the world (idiom)
giống như tận thế
(can/can't) wrap (one's) head around it (idiom)
có thể/không thể hiểu hoặc chấp nhận việc gì
asylum (n)
bệnh viện tâm thần
expose (v)
phơi bày, vạch trần
mentally unwell (a)
có vấn đề tâm lý, bất an
inspiring (a)
truyền cảm hứng
investigative (a)
liên quan đến điều tra
journalist (n)
nhà báo
reject (v)
từ chối, bác bỏ
soldier (n)
người lính
adore (v)
yêu thích
aggressive (a)
hung hăng
attached (a)
gắn bó, thân thiết
balance (v)
cân bằng
bond (n)
mối liên hệ
buddy (n)
người bạn
buddy movie (n)
phim tình bạn
cherish (v)
trân trọng (nhớ đến)
compliment (v)
khen ngợi
confide (v)
chia sẻ, tâm sự
count (v)
có giá trị, quan trọng
deduce (v)
suy ra, suy diễn
enhance (v)
nâng cao, cải thiện
envy (v)
ghen tị
extend (v)
liên quan, bao gồm
extended family (n)
gia đình nhiều thế hệ