1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
human rights
nhân quyền
terrorism
khủng bố
counter-terrorism
chống khủng bố
victims of terrorist attacks
nạn nhân của các vụ tấn công khủng bố
across the globe
trên quy mô toàn cầu
human cost
tổn thất về người
should not be underestimated
không thể bị xem nhẹ
measures taken by States
các biện pháp do Nhà nước áp dụng
to counter terrorism
nhằm chống khủng bố
result in
dẫn đến
human rights violations
vi phạm nhân quyền
aim at the destruction of
nhằm hủy hoại / chống phá
State and authorities
Nhà nước và chính quyền
peace and stability
hòa bình và ổn định
social harmony
sự hòa hợp xã hội
undermine human rights
xâm phạm / làm suy yếu nhân quyền
must be firmly grounded in
phải dựa trên nền tảng vững chắc
respect for the rule of law
tôn trọng pháp quyền
effective and sustainable
hiệu quả và bền vững
come to great prominence
trở nên đặc biệt đáng chú ý
in the aftermath of
trong bối cảnh sau
atrocious attacks
các vụ tấn công tàn bạo
renewed impetus
tiếp tục nhận được sự quan tâm mạnh mẽ
foreign fighters
chiến binh nước ngoài
a wave of terrorist attacks
làn sóng tấn công khủng bố
prompted a wave of measures
châm ngòi một làn sóng biện pháp
international and domestic level
cấp độ quốc tế và trong nước
dramatically affected
làm thay đổi đáng kể
United Nations Security Council
Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc
pass resolutions
thông qua nghị quyết
call on States to
kêu gọi các quốc gia
take measures to combat terrorism
áp dụng biện pháp chống khủng bố
criminalize acts of terrorism
hình sự hóa hành vi khủng bố
prevent and suppress
ngăn chặn và trấn áp
financing of terrorism
tài trợ cho khủng bố
underscore that
nhấn mạnh rằng
policies, strategies and practices
chính sách, chiến lược và thực tiễn
must be grounded in
phải dựa trên
protection of human rights
bảo vệ nhân quyền
explicitly set out
được nêu rõ
Global Counter-Terrorism Strategy
Chiến lược Chống khủng bố Toàn cầu
adopted by
được thông qua bởi
tackling conditions conducive to
triệt tiêu điều kiện thuận lợi cho
spread of terrorism
sự lan rộng của khủng bố
preventing and combating
phòng, chống
building capacity
xây dựng năng lực
strengthen the role of
tăng cường vai trò của
ensuring respect for
đảm bảo tôn trọng
inextricable links
mối liên hệ không thể tách rời
at the core of
làm trọng tâm
national and international efforts
nỗ lực quốc gia và quốc tế
commit to
cam kết
in spite of
mặc dù
domestic measures
biện pháp trong nước
impact on
ảnh hưởng đến
right to life
quyền được sống
liberty and security of person
quyền tự do và được bảo vệ
prohibition of torture
không bị tra tấn
freedom of expression
tự do ngôn luận
association and assembly
lập hội và hội họp
fair trial
xét xử công bằng
due process
thủ tục tố tụng hợp pháp
violation of human rights
vi phạm nhân quyền
direct impact on the enjoyment of
ảnh hưởng trực tiếp đến việc được hưởng
physical integrity
bất khả xâm phạm về thân thể
destabilize governments
làm mất ổn định chính quyền
undermine civil society
làm xói mòn xã hội dân sự
jeopardize peace and security
đe dọa hòa bình và an ninh
threaten development
cản trở phát triển
of paramount concern
mối quan tâm hàng đầu
be accorded
được bảo đảm
enshrined in
được ghi nhận trong
international instruments
văn kiện quốc tế
gross violations
vi phạm nghiêm trọng
humanitarian law
luật nhân đạo
treated with humanity and dignity
đối xử nhân đạo và tôn trọng nhân phẩm
be informed and represented
được thông tin và đại diện
legal processes
quy trình pháp lý
restitution and compensation
bồi hoàn và bồi thường
notion and definition
khái niệm và định nghĩa
vague or sweeping
mơ hồ hoặc quá khái quát
overly broad legislation
luật quá rộng
detrimental impact
ảnh hưởng nghiêm trọng
deliberate misuse
lạm dụng có chủ đích
unintended abuses
lạm dụng ngoài ý muốn
due process
thủ tục tố tụng
diminish the space
thu hẹp không gian
criminalization of legitimate conduct
hình sự hóa hành vi hợp pháp
compounded by
trở nên nghiêm trọng hơn do
protracted efforts
nỗ lực kéo dài
reach agreement
đạt được sự đồng thuận
comprehensive convention
công ước toàn diện
clearly and narrowly defined
định nghĩa rõ ràng và chặt chẽ
consistent with
phù hợp với
open to abuse
bị lạm dụng
foresee the consequences
dự liệu hậu quả
conduct
hành vi
infringement of the law
vi phạm pháp luật
principle of legality
nguyên tắc pháp quyền / hợp pháp
enshrined in
được ghi nhận tại