1/30
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
carbon dioxide
khí CO2
carbon footprint
dấu chân carbon (lượng khí thải carbon)
coral (n)
san hô
coral reef (n)
rạn san hô
dugong (n)
con cá cúi, bò biển

ecosystem (n)
hệ sinh thái
endangered species (n)
các loài động thực vật có nguy cơ bị tuyệt chủng

extinction (n)
n. sự tuyệt chủng
on margin of extinction (CỤM)
trên bờ vực tuyệt chủng
habitat (n)
môi trường sống

oxygen (n)
khí ô-xi
participate in (cụm)
tham gia vào hoạt động gì đó
product (n)
sản phẩm

protect (v)
bảo vệ
release (v)
thải ra, làm thoát ra
resident (n)
người dân, dân cư
single-use plastic (cụm)
nhựa dùng 1 lần
species (n)
giống, loài động thực vật
substance (n)
chất
toxic (adj)
độc hại
pesticide (n)
n. thuốc trừ sâu

absorb (v)
hấp thụ
endangered species (cụm danh từ)
động vật có nguy cơ tuyệt chủng

fisherman (n)
người đánh cá

combine (n)
kết hợp
tree (n)
cây

contaminated (adj)
nhiễm độc, nhiễm khuẩn

untreated (adj)
(adj) /ˌʌnˈtriːtɪd/: không được xử lý
pollutant (n)
chất thải
sewage (n)
nước thải
poison (v,n)
chất độc/ làm độc
