Unit 14: QUANTITY AND MONEY

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/49

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:05 AM on 6/3/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

50 Terms

1
New cards

abundant

(adj) nhiều, phong phú, thừa thãi

<p>(adj) nhiều, phong phú, thừa thãi</p>
2
New cards

ample

adj. nhiều, phong phú, dư dật

<p>adj. nhiều, phong phú, dư dật</p>
3
New cards

average

adj., n. trung bình, số trung bình, mức trung bình

<p>adj., n. trung bình, số trung bình, mức trung bình</p>
4
New cards

batch

(n, v) đợt, chuyến, mẻ, làm thành 1 đợt, nhóm lại thành 1

<p>(n, v) đợt, chuyến, mẻ, làm thành 1 đợt, nhóm lại thành 1</p>
5
New cards

bulk

n. phần lớn, số lượng lớn

<p>n. phần lớn, số lượng lớn</p>
6
New cards

considerable

(adj) lớn lao, to tát, đáng kể

<p>(adj) lớn lao, to tát, đáng kể</p>
7
New cards

countless

(adj): vô số, không đếm xuể, vô kể

<p>(adj): vô số, không đếm xuể, vô kể</p>
8
New cards

dimension

(n) kích thước (dài, rộng, cao...)

<p>(n) kích thước (dài, rộng, cao...)</p>
9
New cards

diminish

v. giảm bớt, thu nhỏ

<p>v. giảm bớt, thu nhỏ</p>
10
New cards

equation

.n. phương trình

<p>.n. phương trình</p>
11
New cards

equidistant

a. cách đều nhau

<p>a. cách đều nhau</p>
12
New cards

extent

n. v quy mô, phạm vi, mức độ

<p>n. v quy mô, phạm vi, mức độ</p>
13
New cards

finite

(adj) có hạn, có chừng, hạn chế

<p>(adj) có hạn, có chừng, hạn chế</p>
14
New cards

force

n., v. sức mạnh; ép buộc, cưỡng ép

<p>n., v. sức mạnh; ép buộc, cưỡng ép</p>
15
New cards

fraction

noun.

phân số; phần nhỏ, miếng nhỏ

<p>noun.</p><p>phân số; phần nhỏ, miếng nhỏ</p>
16
New cards

heap

v,n chất đống

<p>v,n chất đống</p>
17
New cards

imbalance

sự mất cân bằng

<p>sự mất cân bằng</p>
18
New cards

immense

a. mênh mông, bao la

<p>a. mênh mông, bao la</p>
19
New cards

intensity

(n): sức mạnh, tính mãnh liệt

<p>(n): sức mạnh, tính mãnh liệt</p>
20
New cards

magnitude

n. độ lớn, tầm quan trọng

<p>n. độ lớn, tầm quan trọng</p>
21
New cards

major

adj. lớn, nhiều hơn, trọng đại, chủ yếu

<p>adj. lớn, nhiều hơn, trọng đại, chủ yếu</p>
22
New cards

mass

n., adj. khối, khối lượng; quần chúng, đại chúng

<p>n., adj. khối, khối lượng; quần chúng, đại chúng</p>
23
New cards

meagre

adj. nghèo nàn, ít ỏi về chất lượng

<p>adj. nghèo nàn, ít ỏi về chất lượng</p>
24
New cards

minor

(adj) nhỏ hơn, thứ yếu, không quan trọng

<p>(adj) nhỏ hơn, thứ yếu, không quan trọng</p>
25
New cards

minute

phút

<p>phút</p>
26
New cards

multiple

(adj) nhiều, phức tạp

<p>(adj) nhiều, phức tạp</p>
27
New cards

proportion

n. sự cân xứng, sự cân đối, tỉ lệ

<p>n. sự cân xứng, sự cân đối, tỉ lệ</p>
28
New cards

quantity

n. lượng, số lượng

<p>n. lượng, số lượng</p>
29
New cards

ratio

(n) tỷ số, tỷ lệ

<p>(n) tỷ số, tỷ lệ</p>
30
New cards

ration

khẩu phần ăn

<p>khẩu phần ăn</p>
31
New cards

shrink

v. co lại, rút lại

<p>v. co lại, rút lại</p>
32
New cards

sufficient

(adj) đủ

eg: The postage on that box is not _____ to get it to its destination.

<p>(adj) đủ</p><p>eg: The postage on that box is not _____ to get it to its destination.</p>
33
New cards

uneven

không đồng đều

<p>không đồng đều</p>
34
New cards

vast

(adj) rộng lớn, mênh mông

<p>(adj) rộng lớn, mênh mông</p>
35
New cards

widespread

(adj) lan rộng, phổ biến

<p>(adj) lan rộng, phổ biến</p>
36
New cards

benefit

(n) lợi ích; (v) được lợi

eg: We all ______ from company's policy of semiannual reviews.

<p>(n) lợi ích; (v) được lợi</p><p>eg: We all ______ from company's policy of semiannual reviews.</p>
37
New cards

compensation

n. sự bồi thường, đền bù

<p>n. sự bồi thường, đền bù</p>
38
New cards

damages

tiền bồi thường thiệt hại

<p>tiền bồi thường thiệt hại</p>
39
New cards

deduct

(v) lấy đi, trừ đi

<p>(v) lấy đi, trừ đi</p>
40
New cards

deposit

n., v. vật gửi, tiền gửi, tiền đặt cọc; gửi, đặt cọc

<p>n., v. vật gửi, tiền gửi, tiền đặt cọc; gửi, đặt cọc</p>
41
New cards

direct debit

(n) sự ghi nợ trực tiếp

<p>(n) sự ghi nợ trực tiếp</p>
42
New cards

dividend

(n) tiền lãi cổ phần

<p>(n) tiền lãi cổ phần</p>
43
New cards

down payment

(n) khoản tiền đặt cọc trả trước (trong 1 hợp đồng trả góp)

eg: Karl was disappointed when the real estate agent told him he needed a large _____ on the house.

<p>(n) khoản tiền đặt cọc trả trước (trong 1 hợp đồng trả góp)</p><p>eg: Karl was disappointed when the real estate agent told him he needed a large _____ on the house.</p>
44
New cards

insurance

n. sự bảo hiểm

<p>n. sự bảo hiểm</p>
45
New cards

lump sum

trọn gói, tiền trả 1 lần

<p>trọn gói, tiền trả 1 lần</p>
46
New cards

mortgage

n: cầm cố, thế chấp

<p>n: cầm cố, thế chấp</p>
47
New cards

overdraft

(v) rút quá số dư, thấu chi;

<p>(v) rút quá số dư, thấu chi;</p>
48
New cards

pension

tiền trợ cấp, lương hưu

<p>tiền trợ cấp, lương hưu</p>
49
New cards

speculate

(v) suy đoán, phỏng đoán

<p>(v) suy đoán, phỏng đoán</p>
50
New cards

withdraw

v. rút, rút khỏi, rút lui, rút tiền

<p>v. rút, rút khỏi, rút lui, rút tiền</p>