1/49
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
abundant
(adj) nhiều, phong phú, thừa thãi

ample
adj. nhiều, phong phú, dư dật

average
adj., n. trung bình, số trung bình, mức trung bình

batch
(n, v) đợt, chuyến, mẻ, làm thành 1 đợt, nhóm lại thành 1

bulk
n. phần lớn, số lượng lớn

considerable
(adj) lớn lao, to tát, đáng kể

countless
(adj): vô số, không đếm xuể, vô kể

dimension
(n) kích thước (dài, rộng, cao...)

diminish
v. giảm bớt, thu nhỏ

equation
.n. phương trình

equidistant
a. cách đều nhau

extent
n. v quy mô, phạm vi, mức độ

finite
(adj) có hạn, có chừng, hạn chế

force
n., v. sức mạnh; ép buộc, cưỡng ép

fraction
noun.
phân số; phần nhỏ, miếng nhỏ

heap
v,n chất đống

imbalance
sự mất cân bằng

immense
a. mênh mông, bao la

intensity
(n): sức mạnh, tính mãnh liệt

magnitude
n. độ lớn, tầm quan trọng

major
adj. lớn, nhiều hơn, trọng đại, chủ yếu

mass
n., adj. khối, khối lượng; quần chúng, đại chúng

meagre
adj. nghèo nàn, ít ỏi về chất lượng

minor
(adj) nhỏ hơn, thứ yếu, không quan trọng

minute
phút

multiple
(adj) nhiều, phức tạp

proportion
n. sự cân xứng, sự cân đối, tỉ lệ

quantity
n. lượng, số lượng

ratio
(n) tỷ số, tỷ lệ

ration
khẩu phần ăn

shrink
v. co lại, rút lại

sufficient
(adj) đủ
eg: The postage on that box is not _____ to get it to its destination.

uneven
không đồng đều

vast
(adj) rộng lớn, mênh mông

widespread
(adj) lan rộng, phổ biến

benefit
(n) lợi ích; (v) được lợi
eg: We all ______ from company's policy of semiannual reviews.

compensation
n. sự bồi thường, đền bù

damages
tiền bồi thường thiệt hại

deduct
(v) lấy đi, trừ đi

deposit
n., v. vật gửi, tiền gửi, tiền đặt cọc; gửi, đặt cọc

direct debit
(n) sự ghi nợ trực tiếp

dividend
(n) tiền lãi cổ phần

down payment
(n) khoản tiền đặt cọc trả trước (trong 1 hợp đồng trả góp)
eg: Karl was disappointed when the real estate agent told him he needed a large _____ on the house.

insurance
n. sự bảo hiểm

lump sum
trọn gói, tiền trả 1 lần

mortgage
n: cầm cố, thế chấp

overdraft
(v) rút quá số dư, thấu chi;

pension
tiền trợ cấp, lương hưu

speculate
(v) suy đoán, phỏng đoán

withdraw
v. rút, rút khỏi, rút lui, rút tiền
