1/5
- oral cavity: khoang miệng - pharynx and esophagus: họng và thực quản - stomach: dạ dày - small intestine: ruột non - large intestine: ruột già -rectum and anus: hầu và trực tràng
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
alimentary canal bao gồm những bộ phận nào
- oral cavity: khoang miệng - pharynx and esophagus: họng và thực quản - stomach: dạ dày - small intestine: ruột non - large intestine: ruột già -rectum and anus: hầu và trực tràng
stomach là gì
là một cơ qaun cơ bắp, j shaped cái mà khuấy cơ và hóa hóa học, chủ yếu là protein có 4 lớp chính
stomach gồm
mucosa ( niêm mạc)
submucosa ( lớp ngoài niêm mạc)
muscularis externa ( các cơ ngoại lai)
serosa ( huyết thanh)
gastric mucosa ( niêm mạc dạ dày)
gastric mucosa ( niêm mạc dạ dày) meaning
trong niêm mạc dạ dày, có một số tế bào chuyên biệt được tìm thấy trong các hố và tuyến dạ dày, mỗi loại tiết ra chất cụ thể
gastric mucosa
parietal cells ( tế bào đỉnh)
chielf cells ( tế bào trưởng)
mucous neck cells ( tế bào niêm mạc cổ)
surface mucous cells ( tế bào niêm mạc bề mặt)
enteroendocrine cells ( tế bào nội tiết ruột)