1/13
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Câu 1: [Tư liệu: Lịch sử pháp quyền VN qua các thời kỳ]. A. Hình thư là bộ luật thành văn đầu tiên. B. Văn minh Đại Việt hoàn chỉnh ngay khi có luật. C. Thời Trần luật pháp chuẩn mực nhất. D. Luật phong kiến bảo vệ quyền lợi tầng lớp thống trị.
A-ĐÚNG, B-SAI, C-SAI, D-ĐÚNG. (Hình thư là đầu tiên; chuẩn mực nhất là Luật Hồng Đức).
Câu 2: [Tư liệu: Đắp đê thời Trần 1248]. a. Nhà Trần là triều đại đầu tiên đắp đê. b. Nhà Trần có nhiều chính sách khuyến khích nông nghiệp. c. Kinh tế mạnh giúp nhà Trần thắng ngoại xâm. d. Tư liệu nói về thủ công nghiệp.
a-SAI, b-ĐÚNG, c-ĐÚNG, d-SAI. (Nói về nông nghiệp/ruộng đất).
Câu 3: [Tư liệu: Ăn uống người Kinh & thiểu số]. a. Lương thực chính là lúa gạo. b. Thực đơn phong phú từ trồng trọt, chăn nuôi, đánh bắt. c. Cách chế biến khác biệt tùy vùng miền. d. Thịt chỉ dùng trong lễ hội.
a-ĐÚNG, b-ĐÚNG, c-ĐÚNG, d-SAI. (Thịt "chủ yếu" chứ không phải "chỉ" dùng lễ hội).
Câu 4: [Tư liệu: Nghề thủ công người Kinh]. a. Nhiều làng nghề nổi tiếng, lâu đời. b. Thủ công nghiệp là nghề chủ đạo. c. Gốm, dệt, đúc đồng… đạt trình độ cao. d. Các nghề thủ công đều bổ trợ nông nghiệp.
a-ĐÚNG, b-SAI, c-ĐÚNG, d-SAI. (Nông nghiệp mới là chủ đạo).
Câu 5: [Tư liệu: Mặt trận Việt Minh 1941]. a. Hiện nay là Mặt trận Tổ quốc VN. b. Việt Minh là tiền thân nước VN Dân chủ Cộng hòa. c. Việt Minh là mặt trận đoàn kết đầu tiên riêng của VN. d. Việt Minh góp phần thắng CM tháng 8.
a-ĐÚNG, b-SAI, c-ĐÚNG, d-ĐÚNG. (Việt Minh là mặt trận, không phải tên nước).
Câu 6: [Tư liệu: Ngân sách vùng dân tộc 2016-2020]. a. Chính sách đã triển khai thực tế. b. 998.000 tỉ để xóa nghèo vùng thiểu số. c. Thay đổi diện mạo vùng cao. d. Đầu tư vùng cao là đòn bẩy quyết định kinh tế cả nước.
a-ĐÚNG, b-ĐÚNG, c-ĐÚNG, d-SAI. (Rất quan trọng nhưng không phải "quyết định" cả nền kinh tế).
Câu 7: [Tư liệu: Đê quai vạc 1248]. a. Đắp đê quai vạc bắt đầu từ thời Trần. b. Nhà Trần quan tâm đắp đê khác biệt các triều đại khác. c. Tư liệu nói về cả nông nghiệp và thủ công nghiệp. d. Hà đê sứ quản lý đê điều.
a-ĐÚNG, b-ĐÚNG, c-SAI, d-ĐÚNG. (Không nhắc thủ công nghiệp).
Câu 8: [Tư liệu: Hình thư 1042]. a. Hình thư ban hành thời Trần. b. Ra đời để giải quyết kiện tụng phiền nhiễu. c. Giúp xử án rõ ràng, thuận lợi. d. Hình thư còn lưu giữ nguyên vẹn.
a-SAI, b-ĐÚNG, c-ĐÚNG, d-SAI. (Thời Lý; hiện nay đã thất lạc).
Câu 9: [Tư liệu: Tôn giáo các dân tộc]. a. Phản ánh đời sống tín ngưỡng cộng đồng. b. Điểm chung là đều tiếp thu tôn giáo lớn. c. Kiến trúc tôn giáo là điểm khác biệt của người Kinh. d. Thờ cúng tổ tiên chỉ có ở dân tộc thiểu số.
a-ĐÚNG, b-ĐÚNG, c-ĐÚNG, d-SAI. (Người Kinh thờ tổ tiên mạnh nhất).
Câu 10: [Tư liệu: Nghề truyền thống vùng miền]. a. Tây Bắc làm nghề dệt, mộc, nhuộm… b. Nghề phát triển tùy vùng miền/văn hóa. c. Dệt thổ cẩm phổ biến tất cả dân tộc. d. Chỉ tìm hiểu qua tham quan thực tế.
a-ĐÚNG, b-ĐÚNG, c-SAI, d-SAI. (Tùy dân tộc; có thể học qua sách báo).
Câu 11: [Tư liệu: Sức mạnh Đại đoàn kết]. a. Đoàn kết tạo sức mạnh quyết định thắng lợi. b. Tinh thần tự lực đóng vai trò đặc biệt quan trọng. c. Bài học đoàn kết vẫn nguyên giá trị. d. Hội nhập thì không cần tự lực.
a-ĐÚNG, b-ĐÚNG, c-ĐÚNG, d-SAI. (Hội nhập càng cần tự lực).
Câu 12: [Tư liệu: Luật Hồng Đức bảo vệ phụ nữ]. a. Là bộ luật hoàn chỉnh, tiến bộ. b. Là bộ luật thành văn đầu tiên. c. Các điều 388, 391… bảo vệ phụ nữ. d. Con gái có quyền thừa kế như con trai.
a-ĐÚNG, b-SAI, c-ĐÚNG, d-ĐÚNG. (Hình thư mới là đầu tiên).
Câu 13: [Tư liệu: Hội nghị Diên Hồng 1285]. a. Tổ chức thế kỉ XII chống Mông-Nguyên. b. Phản ánh đoàn kết triều đình - nhân dân. c. Tổ chức vì vai trò quyết định của bô lão. d. Tên Diên Hồng ở Quốc hội để nhớ về đoàn kết dân tộc.
a-SAI, b-ĐÚNG, c-ĐÚNG, d-ĐÚNG. (1285 là thế kỉ XIII).
Câu 14: [Tư liệu: Lễ hội các dân tộc]. a. Hệ thống lễ hội đa dạng, phong phú. b. Lễ cơm mới gắn với nông nghiệp. c. Không có sự khác biệt về quy mô. d. Các dân tộc ít duy trì lễ hội tín ngưỡng.
a-ĐÚNG, b-ĐÚNG, c-SAI, d-SAI. (Có khác quy mô; duy trì rất mạnh).