1/35
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
お客さん
おきゃくさん (khách hàng)
お客様
おきゃくさま (Khách hàng’tôn trọng hơn’)
注ぎます
そそぎます (rót vào chủ yếu dùng để chỉ hành động rót chất lỏng)
注ぎます
つぎます
(1. "Đổ" hoặc "chuyển" một chất lỏng từ một nơi này sang một nơi khác
2. "thêm vào" hoặc "tiếp tục"
CHÚ)
注意します
ちゅういします
(chú ý, nhắc nhở
CHÚ Ý)
注文します
ちゅうもんします
(1 đặt hàng
2 gọi món ”trong nhà hàng...”
CHÚ VĂN)
洋服
ようふく
(âu phục, quần áo Tây
DƯƠNG PHỤC)
洋食
ようしょく (món ăn Tây
DƯƠNG THỰC)
洋室
ようしつ
(phòng kiểu tây
DƯƠNG THẤT)
和食
わしょく (món ăn Nhật
HÒA THỰC)
和服
わふく (quần áo kiểu Nhật
HÒA PHỤC)
和室
わしつ (phòng kiểu Nhật
HÒA THẤT)
平和
へいわ (hòa bình
BÌNH HÒA)
心地
ここち (thoải mái; dễ chịu
TÂM ĐỊA)
心地よい
ここちよい
(dễ chịu, thích thú, êm ái
TÂM ĐỊA)
方
かた
(1 Người ’kính ngữ’
2 cách
PHƯƠNG)
地方
ちほう
(địa phương
ĐỊA PHƯƠNG)
方法
ほうほう
(phương pháp
PHƯƠNG PHÁP)
有ります
あります (có vật)
(HỮU)
有名な
ゆうめいな (nổi tiếng
HỮU DANH)
有料
ゆうりょう
(Có phí; tốn phí; phí phải trả
HỮU LIỆU)
牛
うし
(bò
NGƯU)
牛肉
ぎゅうにく
(NGƯU NHỤC)
牛乳
ぎゅうにゅう (Sữa bò
NGƯU NHŨ)
冷たい
つめたい
(1 Lạnh, mát
dùng để miêu tả cảm giác lạnh về nhiệt độ của sự vật, việc
2 lạnh nhạt
chỉ sự thiếu sự quan tâm hoặc tình cảm
LÃNH)
冷やします
ひやします (làm lạnh
LÃNH)
冷えます
ひえます
(trở nên lạnh
LÃNH)
冷蔵庫
れいぞうこ (Tủ lạnh
LÃNH TÀNG KHỐ)
一番
いちばん (Số 1
NHẤT PHIÊN)
道
みち
(con đường, con phố
ĐẠO)
車
くるま (- Xe hơi
XA)
何でしょうか
なんでしょうか
(Chuyện gì vậy
HÀ)
好き
すき (- Thích, yêu, quý, mến
HẢO)
こちらの方
こちらのほう
(PHƯƠNG, Bên này)
新しい
あたらしい (mới
TÂN)
買います
かいます
(Mua
MÃI)