1/42
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
pull out all the stop
nỗ lực hết mình
play down
xem nhẹ
be swamped with
bận ngập đầu với
be the butt of sb's jokes
trở thành đối tượng làm trò cười
gain renown for st
trở nên nổi tiếng
inch along
nhích từng chút
sing sb's praises = sing the praises of sb
tán dương ai, cái gì
crop up
xảy ra bất ngờ
have words with sb
cãi nhau với ai
be full of praise for sb
dành nhiều lời khen cho ai
come out of one's shell
trở nên cởi mở
drive a hard bargain
cò kè, mặc cả từng tí
come up for renewal/review
cần gia hạn
pale in comparison to/with st
trở nên kém xa so với
clear the decks
loại bỏ những thứ không cần thiết
be not a patch on st
không thể sánh với cái gì
be far and away
hơn hẳn, vượt trội hoàn toàn
be on the same wavelength
có cùng ý kiến, suy nghĩ
wash one's hands of st
rũ bỏ trách nhiệm
be cordoned off
bị phong tỏa
tip off sb
báo tin mật
fall foul of st
phá vỡ quy định (không có ý)
a long face
vẻ mặt buồn bã
miss the mark
không đạt mục đích
plunge into st
lao xuống/đắm chìm
be strewn with st
rải rác, vương vãi đầy cái gì đó
come to standstill
dừng hẳn, tê liệt hoàn toàn
do a roaring trade
buôn bán phát đạt
do sb a power of good
rất tốt cho ai
have no qualms about st
không hề ngại, áy náy
have the makings of st
có tố chất, tiềm năng
be on the breadline
sống trong cảnh nghèo túng
curry favor with sb
lấy lòng ai
look daggers at sb
giận dữ nhìn ai
wait on sb hand and foot
phục vụ ai tận răng
make no bones about st
nói thẳng, không vòng vo
cross swords with sb
tranh cãi gay gắt với ai
put a spoke in sb's wheel
phá đám
act/play the goat
làm trò ngu ngốc, gây khó chịu
stand on one's own two feet
tự lập
be riding for a fall = be doomed to failure
tự chuốc hoạ vào thân
take st in one's stride
xử lí tình huống hết sức bình tĩnh
be indebted to sb
biết ơn sâu sắc ai