ETS READING 2024 TEST 1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/98

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:30 AM on 5/30/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

99 Terms

1
New cards

horticulture

nghề làm vườn

2
New cards

eco-friendly

thân thiện với môi trường

3
New cards

soil

đất

4
New cards

drainage

hệ thống thoát nước

5
New cards

filter

lọc

6
New cards

rainfall

lượng mưa

7
New cards

as a matter of fact

trên thực tế, thực ra thì

8
New cards

auction

cuộc đấu giá

9
New cards

proposal

đề xuất

10
New cards

marriage proposal

lời cầu hôn

11
New cards

innovation

sự đổi mới, cải tiến mới

12
New cards

innovate

đổi mới

13
New cards

innovative

đổi mới, sáng tạo

14
New cards

expire

hết hạn, hết hiệu lực

15
New cards

renew

gia hạn, làm mới, khôi phục

16
New cards

intend (to do sth)

dự định, có ý định làm gì

17
New cards

privilege

đặc quyền, quyền lợi đặc biệt

18
New cards

sincerely

trân trọng (cuối thư)

19
New cards

sign up

đăng kí

20
New cards

a full range of sth

đầy đủ các loại, đa dạng đầy đủ

21
New cards

real estate

bất động sản

22
New cards

property

tài sản, bất động sản

23
New cards

take pride in

tự hào về điều gì đó

24
New cards

interior

bên trong 1 cái gì đó

25
New cards

exterior

bên ngoài 1 cái gì đó

26
New cards

spare no effort

ko tiếc công sức

27
New cards

compose

soạn, viết, sáng tác, tạo nên

28
New cards

professional - grade

chất lượng chuyên nghiệp

29
New cards

feature

tính năng; đặc điểm, nét đặc trưng

30
New cards

expert

chuyên gia

31
New cards

indeed

chắc chắn, quả thật

32
New cards

purchase

mua

33
New cards

display

trưng bày, hiển thị

34
New cards

verify

kiểm tra, xác minh

35
New cards

component

thành phần, yếu tố; bộ phận; linh kiện

36
New cards

assemble

tập hợp (người hoặc vật); lắp ráp, ghép các bộ phận lại ( máy móc, thiết bị,…)

37
New cards

flatten

làm phẳng; san bằng, phá hủy hoàn toàn

38
New cards

assembly

cuộc họp, sự tụ họp; sự lắp ráp

39
New cards

overtighten

siết chặt quá mức

40
New cards

obtain

đạt được, giành được; lấy, kiếm, thu được

41
New cards

maintenance tips

mẹo bảo trì

42
New cards

register

đăng kí

43
New cards

warranty

sự bảo hành, giấy bảo hành

44
New cards

a peace of furniture

1 món đồ nội thất

45
New cards

reference

sự tham khảo; thư giới thiệu

46
New cards

conference

hội nghị, cuộc hội thảo

47
New cards

firm

công ty

48
New cards

interoffice

trong nội bộ cty/ giữa các văn phòng, phòng ban trong 1 tổ chức

49
New cards

indicate

chỉ ra, cho thấy

50
New cards

expansive

rộng lớn, mở rộng (không gian); cởi mở, dễ nói chuyện ( tính cách)

51
New cards

operate

vận hành, hoạt động (máy móc, hệ thống); điều khiển, sử dụng (máy móc, thiết bị); phẫu thuật ( y học)

52
New cards

accomodate

chứa, có đủ chỗ cho (dùng cho ko gian)

53
New cards

renovate

sửa chữa, cải tạo

54
New cards

cater

cung cấp thực phẩm, dịch vụ cho sự kiện

55
New cards

revolutionize

cách mạng hóa/ làm thay đổi hoàn toàn

56
New cards

revolution

cuộc cách mạng

57
New cards

in advance

trước/trc thời điểm nào đó

58
New cards

reserve

đặt trước, giữ chỗ; dành riêng, để dành

59
New cards

reservation

sự đặt trước

60
New cards

dietary

thuộc về ăn uống, dinh dưỡng

61
New cards

yiela

tạo ra, mang lại; nhường, nhường đường

62
New cards

substantial

lớn, đáng kể; quan trọng

63
New cards

drop-off location

điểm trả khách; điểm giao hàng; nơi gửi đồ

64
New cards

distribute

phân phát, phân phối

65
New cards

distributor

nhà phân phối

66
New cards

insight into sth

hiểu rõ hơn, hiểu sâu hơn về sth

67
New cards

delighted

rất vui

68
New cards

adhere

tuân thủ, làm theo (nguyên tắc, quy định,..); dính chặt, bám vào

69
New cards
70
New cards

upon

ngay khii; trên, ở trên

71
New cards

attendant

nhân viên phục vụ

72
New cards

flight attendant

tiếp viên

73
New cards

assist (sb) with (sth)

hỗ trợ, giúp đỡ

74
New cards

assistance

sự giúp đỡ

75
New cards

delectable

ngon miệng, hấp dẫn về vị giác

76
New cards

adjust

điều chỉnh, thay đổi cho phù hợp; thích nghi, làm quen

77
New cards

settlef

giải quyết (vấn đề, tranh chấp); ổn định, định cư

78
New cards

determine

xác định (thông tin, sự thật); quyết định, định đoạt

79
New cards

remodel

cải tạo, sửa sang lại

80
New cards

compact

nhỏ gọn

81
New cards

compaction

sự nén chặt

82
New cards

efficient

hiệu quả

83
New cards

perk

phúc lợi ,đặc quyền trong công việc

84
New cards

generous

hào phóng, rộng lượng

85
New cards

compensation

sự bồi thường, tiền đền bù

86
New cards

reimbursement

sự hoàn tiền, hoàn trả chi phí

87
New cards

annual

hằng năm

88
New cards

compensate

bồi thường, bù đắp

89
New cards

merge

hợp nhất, gộp lại

90
New cards

regardless of + N/Ving

bất kể…

91
New cards

a fraction of (sth)

1 phần nhỏ

92
New cards

tuition

học phí

93
New cards

seeker

ng tìm kiếm điều gì đó

94
New cards

on track

đúng hướng, đi đúng kế hoạch

95
New cards

element

thành phần, yếu tố

96
New cards

expedite

thúc đẩy, đẩy nhanh

97
New cards

assume

cho rằng, giả định

98
New cards

trial run

chạy thử, vận hành thử

99
New cards

incorporate

kết hợp, đưa vào, tích hợp; thành lập