EST 23, test 10

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/73

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:30 PM on 6/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

74 Terms

1
New cards

meet one’s needs/ expectations

đáp ứng nhu cầu/ nguyện vọng của ai

2
New cards

backup

(n) dự trữ, hỗ trợ, dự phòng

3
New cards

strictly

(adv) một cách nghiêm khắc, kỷ luật/ chính xác

4
New cards

hungrily

(adv) một cách khao khát; đầy thèm muốn

5
New cards

bravely

(adv) dũng cảm

6
New cards

be contingent on/ upon + sth

(a phr) phụ thuộc vào, dựa vào cái gì (để xảy ra)

7
New cards

portion

(n) phần

8
New cards

traveler

(n) du khách

9
New cards

accessible + by/ to

(a) có thể tiếp cận

10
New cards

charge s.o a fee

thu phí của ai

11
New cards

inform sb of/ about sth

thông báo cho ai về điều gì

12
New cards

charge (sb/sth) for sth

tính tiền/ thu phí cho cái gì

13
New cards

flat

(a) cố định, không đổi

14
New cards

time sheet

(n) bảng chấm công

15
New cards

walk-in clients

(n-n) khách không hẹn trước (tới ngẫu nhiên)

16
New cards

sharply increase/ decrease

tăng/ giảm một cách mạnh mẽ

một cách gắt gao

17
New cards

evenly

(adv) một cách đồng đều, cân bằng

18
New cards

fairly

(adv) khá, hơi…(thường dùng để bổ nghĩa cho tính từ)

19
New cards

typically

(adv) thông thường, tiêu biểu, điển hình

20
New cards

Khi thấy:

N + V3 + ... + động từ chia thì

hoặc:

N + V-ing + ... + động từ chia thì

90% hãy nghĩ đến mệnh đề quan hệ rút gọn → Thử thêm "which is/are" hoặc "who is/are"

21
New cards

critically

(adv) một cách nghiêm trọng, quan trọng

22
New cards

exceptional

(adj) đặc biệt, xuất sắc

23
New cards

provide sb with sth

cung cấp cho ai cái gì

24
New cards

experience

(n kdd): kinh nghiệm

(n dd): sự trải nghiệm

25
New cards

in appreciation of sth

để tỏ lòng biết ơn về cái gì đó

26
New cards

personalize

(a) cá nhân hóa, được làm riêng

27
New cards

be appreciative of sth

tán thưởng, khen ngợi

28
New cards

take place

(phrv) xảy ra, tiến hành

29
New cards

over the next two week

trong vòng 2 tuần tới

30
New cards

take one’s seat

ngồi vào chỗ

31
New cards

ask/ tell/ remind + sb + to + V

yêu cầu/ nhắc nhở ai làm gì

32
New cards

boarding

(adj) lên máy bay, lên tàu

33
New cards

flight attendant

(n) tiếp viên hàng không

34
New cards

upon

(prep) khi, sau khi

35
New cards

grand

(a) lớn, hoành tráng

36
New cards

one of + N số nhiều

1 trong số…

37
New cards

interviews/ applying for the ABC position

phỏng vấn, ứng tuyển vào vị trí…

38
New cards

historic courthouse

(a-n) tòa án lịch sử

39
New cards

pharmaceutical

(adj) thuộc về dược phẩm

40
New cards

dinnerware

(n) bát đĩa, đồ ăn trưa

41
New cards

intend

(v) dự định, có ý định

42
New cards

intentionally

(adv) một cách cố ý, một cách có ý định

43
New cards

extended vacation time

thời gian nghỉ phép kéo dài

44
New cards

grant sb sth

cấp cho/ cho ai cái gì

45
New cards

exhausted

(a) kiệt sức, mệt mỏi

46
New cards

be mistaken about sth

nhầm lẫn về…

47
New cards

come equipped with…

được trang bị với…

48
New cards

the same as sth

giống với cái gì

49
New cards

components

(n) các thành phần

50
New cards

harbor

(n) cảng

51
New cards

fishing vessel

(a-n) tàu cá

52
New cards

widely anticipated

được mong đợi rộng rãi

53
New cards

be relieved

cảm thấy nhẹ nhõm, yên tâm

54
New cards

In addition to + N, S V = Furthermore = Moreover

cùng với, ngoài ra

55
New cards

retail space

(n-n) không gian bán lẻ

56
New cards

regarding

(prep) về/ liên quan đến

57
New cards

direct sth to sb

chuyển cái gì tới ai

58
New cards

fill out

(v) điền vào

59
New cards

press release

(n-n) thông cáo báo chí

60
New cards

tie up

(phr. v) kết thúc, gói gọn

61
New cards

loose end

(n-n) những công việc còn chưa hoàn thành

ex: we will also tie up any loose ends at that time: cta cũng sẽ giải quyết những vấn đề còn tồn đọng vào thời điểm đó

62
New cards

patchwork

(n) may chắp vá

63
New cards

identical

(adj) giống hệt

64
New cards

air dry

(v) phơi khô bằng không khí

65
New cards

prewashed

(a) đã giặt trước

66
New cards

garments

(n) hàng may mặc

67
New cards

mild

(a) nhẹ

68
New cards

after all: liên từ (sau tất cả)

again: giới từ (nữa)

as well: liên từ (cũng như)

since: giới từ (kể từ khi)

Sau giới từ KHÔNG được là một mệnh đề hoàn chỉnh. Sau giới từ chỉ có thể là:

  • Danh từ (N)

  • Cụm danh từ (NP)

  • V-ing

  • Đại từ

Sau liên từ phải là một mệnh đề (clause)

69
New cards

be pleased (that) + S + have/has + V3

Chúng tôi rất vui vì bạn đã….

70
New cards

referral program

(adj-n) chương trình giới thiệu

71
New cards

tenant

(n) người thuê nhà

72
New cards

storage need

(n-n) nhu cầu lưu trữ

73
New cards
74
New cards