1/73
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
meet one’s needs/ expectations
đáp ứng nhu cầu/ nguyện vọng của ai
backup
(n) dự trữ, hỗ trợ, dự phòng
strictly
(adv) một cách nghiêm khắc, kỷ luật/ chính xác
hungrily
(adv) một cách khao khát; đầy thèm muốn
bravely
(adv) dũng cảm
be contingent on/ upon + sth
(a phr) phụ thuộc vào, dựa vào cái gì (để xảy ra)
portion
(n) phần
traveler
(n) du khách
accessible + by/ to
(a) có thể tiếp cận
charge s.o a fee
thu phí của ai
inform sb of/ about sth
thông báo cho ai về điều gì
charge (sb/sth) for sth
tính tiền/ thu phí cho cái gì
flat
(a) cố định, không đổi
time sheet
(n) bảng chấm công
walk-in clients
(n-n) khách không hẹn trước (tới ngẫu nhiên)
sharply increase/ decrease
tăng/ giảm một cách mạnh mẽ
một cách gắt gao
evenly
(adv) một cách đồng đều, cân bằng
fairly
(adv) khá, hơi…(thường dùng để bổ nghĩa cho tính từ)
typically
(adv) thông thường, tiêu biểu, điển hình
Khi thấy:
N + V3 + ... + động từ chia thì
hoặc:
N + V-ing + ... + động từ chia thì
90% hãy nghĩ đến mệnh đề quan hệ rút gọn → Thử thêm "which is/are" hoặc "who is/are"
critically
(adv) một cách nghiêm trọng, quan trọng
exceptional
(adj) đặc biệt, xuất sắc
provide sb with sth
cung cấp cho ai cái gì
experience
(n kdd): kinh nghiệm
(n dd): sự trải nghiệm
in appreciation of sth
để tỏ lòng biết ơn về cái gì đó
personalize
(a) cá nhân hóa, được làm riêng
be appreciative of sth
tán thưởng, khen ngợi
take place
(phrv) xảy ra, tiến hành
over the next two week
trong vòng 2 tuần tới
take one’s seat
ngồi vào chỗ
ask/ tell/ remind + sb + to + V
yêu cầu/ nhắc nhở ai làm gì
boarding
(adj) lên máy bay, lên tàu
flight attendant
(n) tiếp viên hàng không
upon
(prep) khi, sau khi
grand
(a) lớn, hoành tráng
one of + N số nhiều
1 trong số…
interviews/ applying for the ABC position
phỏng vấn, ứng tuyển vào vị trí…
historic courthouse
(a-n) tòa án lịch sử
pharmaceutical
(adj) thuộc về dược phẩm
dinnerware
(n) bát đĩa, đồ ăn trưa
intend
(v) dự định, có ý định
intentionally
(adv) một cách cố ý, một cách có ý định
extended vacation time
thời gian nghỉ phép kéo dài
grant sb sth
cấp cho/ cho ai cái gì
exhausted
(a) kiệt sức, mệt mỏi
be mistaken about sth
nhầm lẫn về…
come equipped with…
được trang bị với…
the same as sth
giống với cái gì
components
(n) các thành phần
harbor
(n) cảng
fishing vessel
(a-n) tàu cá
widely anticipated
được mong đợi rộng rãi
be relieved
cảm thấy nhẹ nhõm, yên tâm
In addition to + N, S V = Furthermore = Moreover
cùng với, ngoài ra
retail space
(n-n) không gian bán lẻ
regarding
(prep) về/ liên quan đến
direct sth to sb
chuyển cái gì tới ai
fill out
(v) điền vào
press release
(n-n) thông cáo báo chí
tie up
(phr. v) kết thúc, gói gọn
loose end
(n-n) những công việc còn chưa hoàn thành
ex: we will also tie up any loose ends at that time: cta cũng sẽ giải quyết những vấn đề còn tồn đọng vào thời điểm đó
patchwork
(n) may chắp vá
identical
(adj) giống hệt
air dry
(v) phơi khô bằng không khí
prewashed
(a) đã giặt trước
garments
(n) hàng may mặc
mild
(a) nhẹ
after all: liên từ (sau tất cả)
again: giới từ (nữa)
as well: liên từ (cũng như)
since: giới từ (kể từ khi)
Sau giới từ KHÔNG được là một mệnh đề hoàn chỉnh. Sau giới từ chỉ có thể là:
Danh từ (N)
Cụm danh từ (NP)
V-ing
Đại từ
Sau liên từ phải là một mệnh đề (clause)
be pleased (that) + S + have/has + V3
Chúng tôi rất vui vì bạn đã….
referral program
(adj-n) chương trình giới thiệu
tenant
(n) người thuê nhà
storage need
(n-n) nhu cầu lưu trữ