1/27
강의 노트에 제시된 도시와 시골 생활의 특징을 설명하는 주요 어휘들입니다.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
여유가 있다
Có sự dư giả
활기차다
Tràn đầy sức sống
공기가 맑다
Không khí trong lành
따분하다
Tẻ nhạt
편의 시설이 잘되어 있다
Đầy đủ thiết bị tiện nghi
여유가 없다
Không dư giả
평화롭다
Bình an, bình yên
공해가 심하다
Ô nhiễm nghiêm trọng
시간 가는 줄 모르다
Không để ý thời gian
불편하다
Bất tiện
정원
Khu vườn
잔디
Cỏ
채소
Rau củ
농사
Nông dân
가축
Gia súc
물고기
Cá (còn sống)
가꾸다
Trang trí
깎다
Cắt, gọt, đẽo
심다
Trồng
짓다
Đặt (tên), làm (nông), xây (nhà), nấu (cơm)
키우다
Nuôi, nuôi dưỡng
잡다
Bắt
사라지다
Biến mất
생기다
Xuất hiện
변하다
Biến đổi
몰라보다
Không nhận ra, không nhìn ra
상상이 되다
Có thể tưởng tượng ra được
상상이 안되다
Không thể tưởng tượng được