Unit 12: CHANCE AND NATURE

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/55

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:38 AM on 6/3/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

56 Terms

1
New cards

approximate

(adj) xấp xỉ, gần đúng, gần giống

v. ước tính là

<p>(adj) xấp xỉ, gần đúng, gần giống</p><p>v. ước tính là</p>
2
New cards

ascribe

(v) đổ cho, gán cho

<p>(v) đổ cho, gán cho</p>
3
New cards

assign

(v) phân công, bổ nhiệm, chuyển nhượng

<p>(v) phân công, bổ nhiệm, chuyển nhượng</p>
4
New cards

attribute

(n) thuộc tính;

vật tượng trưng;

(v) quy cho, cho là do.

<p>(n) thuộc tính;</p><p>vật tượng trưng;</p><p>(v) quy cho, cho là do.</p>
5
New cards

blow

v., n. /blou/ nở hoa; sự nở hoa, tai họa

<p>v., n. /blou/ nở hoa; sự nở hoa, tai họa</p>
6
New cards

cause

(v,n) nguyên nhân, lý do, căn nguyên

<p>(v,n) nguyên nhân, lý do, căn nguyên</p>
7
New cards

coincidence

sự trùng hợp ngẫu nhiên

<p>sự trùng hợp ngẫu nhiên</p>
8
New cards

curse

verb. nguyền rủa; chửi rủa

noun. lời nguyền, tai ương

<p>verb. nguyền rủa; chửi rủa</p><p>noun. lời nguyền, tai ương</p>
9
New cards

deliberate

adj. thận trọng, có tính toán, chủ tâm, có suy nghĩ cân nhắc

<p>adj. thận trọng, có tính toán, chủ tâm, có suy nghĩ cân nhắc</p>
10
New cards

purposeful

(adj) meaningful

(adj) có mục đích

<p>(adj) meaningful</p><p>(adj) có mục đích</p>
11
New cards

fate

n. vận mệnh, định mệnh

<p>n. vận mệnh, định mệnh</p>
12
New cards

fluctuate

(v) dao động, biến động tăng giảm

<p>(v) dao động, biến động tăng giảm</p>
13
New cards

foresee

v. biết trước, đoán trước

<p>v. biết trước, đoán trước</p>
14
New cards

freak

kỳ dị, quái dị

n. điều kì dị

<p>kỳ dị, quái dị</p><p>n. điều kì dị</p>
15
New cards

gamble

(v., n.) đánh bạc; cuộc đánh bạc

<p>(v., n.) đánh bạc; cuộc đánh bạc</p>
16
New cards

haphazard

a. bừa bãi, lung tung, ngẫu nhiên

<p>a. bừa bãi, lung tung, ngẫu nhiên</p>
17
New cards

hazard

n. Mối nguy hiểm, rủi ro

<p>n. Mối nguy hiểm, rủi ro</p>
18
New cards

inadvertent

adj.

không cố ý; không chủ tâm (hành động)

<p>adj.</p><p>không cố ý; không chủ tâm (hành động)</p>
19
New cards

instrumental

(adj) góp phần vào, công cụ, mang tính đóng góp

<p>(adj) góp phần vào, công cụ, mang tính đóng góp</p>
20
New cards

jinxed

a. xui xẻo, đen đủi

<p>a. xui xẻo, đen đủi</p>
21
New cards

likelihood

sự có khả năng xảy ra

<p>sự có khả năng xảy ra</p>
22
New cards

lucky charm

(n phr) bùa may mắn

<p>(n phr) bùa may mắn</p>
23
New cards

meander

v. đi lang thang

<p>v. đi lang thang</p>
24
New cards

mishap

(n) việc rủi ro, việc không may

<p>(n) việc rủi ro, việc không may</p>
25
New cards

mutate

v. biến đổi, đột biến

<p>v. biến đổi, đột biến</p>
26
New cards

odds

n. cơ may, khả năng xảy ra

<p>n. cơ may, khả năng xảy ra</p>
27
New cards

pick

v. cuốc (đất); đào, khoét (lỗ)

n. sự lựa chọn

<p>v. cuốc (đất); đào, khoét (lỗ)</p><p>n. sự lựa chọn</p>
28
New cards

pot luck

hên xui

<p>hên xui</p>
29
New cards

sign

dấu hiệu

<p>dấu hiệu</p>
30
New cards

speculate

(v) suy đoán, phỏng đoán

<p>(v) suy đoán, phỏng đoán</p>
31
New cards

spontaneous

(adj) tự phát, tự nhiên

Ex: He's a guy who's ___ and fun

<p>(adj) tự phát, tự nhiên</p><p>Ex: He's a guy who's ___ and fun</p>
32
New cards

startle

v. làm giật mình, hoảng hốt

<p>v. làm giật mình, hoảng hốt</p>
33
New cards

statistics

số liệu thống kê

<p>số liệu thống kê</p>
34
New cards

stray

v. to wander; become lost; deviate; digress.

(để đi lang thang, trở thành bị mất; đi chệch; lạc đề)

<p>v. to wander; become lost; deviate; digress.</p><p>(để đi lang thang, trở thành bị mất; đi chệch; lạc đề)</p>
35
New cards

stray

a. rải rác, lác đác

<p>a. rải rác, lác đác</p>
36
New cards

superstition

sự mê tín dị đoan

<p>sự mê tín dị đoan</p>
37
New cards

superstitious

mê tín dị đoan

<p>mê tín dị đoan</p>
38
New cards

transpire

(v) xảy ra, tiết lộ

<p>(v) xảy ra, tiết lộ</p>
39
New cards

uncertainty

sự không chắc chắn

<p>sự không chắc chắn</p>
40
New cards

wobble

v. lung lay, lắc lư

<p>v. lung lay, lắc lư</p>
41
New cards

agriculture

ngành nông nghiệp

<p>ngành nông nghiệp</p>
42
New cards

appreciate

v. đánh giá cao, cảm kích

<p>v. đánh giá cao, cảm kích</p>
43
New cards

catastrophe

n. thảm họa

<p>n. thảm họa</p>
44
New cards

crop

n. vụ mùa

<p>n. vụ mùa</p>
45
New cards

drought

n. hạn hán

<p>n. hạn hán</p>
46
New cards

evacuate

v. di tản, sơ tán

<p>v. di tản, sơ tán</p>
47
New cards

exploit

(n) hành động dũng cảm,mạo hiểm, kỳ công

(v) khai thác

bóc lột, lợi dụng

<p>(n) hành động dũng cảm,mạo hiểm, kỳ công</p><p>(v) khai thác</p><p>bóc lột, lợi dụng</p>
48
New cards

famine

nạn đói kém

<p>nạn đói kém</p>
49
New cards

flood

n., v. lụt, lũ lụt; tràn đầy, tràn ngập

<p>n., v. lụt, lũ lụt; tràn đầy, tràn ngập</p>
50
New cards

greenery

n. cây xanh (trang trí)

<p>n. cây xanh (trang trí)</p>
51
New cards

harvest

v,n. mùa thu hoạch

<p>v,n. mùa thu hoạch</p>
52
New cards

hurricane

bão lớn

<p>bão lớn</p>
53
New cards

tsunami

.n. sóng thần

<p>.n. sóng thần</p>
54
New cards

instinct

noun. bản năng

<p>noun. bản năng</p>
55
New cards

scare

(v, n) làm kinh hãi, sợ hãi, dọa; sự sợ hãi, sự kinh hoàng

<p>(v, n) làm kinh hãi, sợ hãi, dọa; sự sợ hãi, sự kinh hoàng</p>
56
New cards

species

giống loài

<p>giống loài</p>