1/55
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
approximate
(adj) xấp xỉ, gần đúng, gần giống
v. ước tính là

ascribe
(v) đổ cho, gán cho

assign
(v) phân công, bổ nhiệm, chuyển nhượng

attribute
(n) thuộc tính;
vật tượng trưng;
(v) quy cho, cho là do.

blow
v., n. /blou/ nở hoa; sự nở hoa, tai họa

cause
(v,n) nguyên nhân, lý do, căn nguyên

coincidence
sự trùng hợp ngẫu nhiên

curse
verb. nguyền rủa; chửi rủa
noun. lời nguyền, tai ương

deliberate
adj. thận trọng, có tính toán, chủ tâm, có suy nghĩ cân nhắc

purposeful
(adj) meaningful
(adj) có mục đích

fate
n. vận mệnh, định mệnh

fluctuate
(v) dao động, biến động tăng giảm

foresee
v. biết trước, đoán trước

freak
kỳ dị, quái dị
n. điều kì dị

gamble
(v., n.) đánh bạc; cuộc đánh bạc

haphazard
a. bừa bãi, lung tung, ngẫu nhiên

hazard
n. Mối nguy hiểm, rủi ro

inadvertent
adj.
không cố ý; không chủ tâm (hành động)

instrumental
(adj) góp phần vào, công cụ, mang tính đóng góp

jinxed
a. xui xẻo, đen đủi

likelihood
sự có khả năng xảy ra

lucky charm
(n phr) bùa may mắn

meander
v. đi lang thang

mishap
(n) việc rủi ro, việc không may

mutate
v. biến đổi, đột biến

odds
n. cơ may, khả năng xảy ra

pick
v. cuốc (đất); đào, khoét (lỗ)
n. sự lựa chọn

pot luck
hên xui

sign
dấu hiệu

speculate
(v) suy đoán, phỏng đoán

spontaneous
(adj) tự phát, tự nhiên
Ex: He's a guy who's ___ and fun

startle
v. làm giật mình, hoảng hốt

statistics
số liệu thống kê

stray
v. to wander; become lost; deviate; digress.
(để đi lang thang, trở thành bị mất; đi chệch; lạc đề)

stray
a. rải rác, lác đác

superstition
sự mê tín dị đoan

superstitious
mê tín dị đoan

transpire
(v) xảy ra, tiết lộ

uncertainty
sự không chắc chắn

wobble
v. lung lay, lắc lư

agriculture
ngành nông nghiệp

appreciate
v. đánh giá cao, cảm kích

catastrophe
n. thảm họa

crop
n. vụ mùa

drought
n. hạn hán

evacuate
v. di tản, sơ tán

exploit
(n) hành động dũng cảm,mạo hiểm, kỳ công
(v) khai thác
bóc lột, lợi dụng

famine
nạn đói kém

flood
n., v. lụt, lũ lụt; tràn đầy, tràn ngập

greenery
n. cây xanh (trang trí)

harvest
v,n. mùa thu hoạch

hurricane
bão lớn

tsunami
.n. sóng thần

instinct
noun. bản năng

scare
(v, n) làm kinh hãi, sợ hãi, dọa; sự sợ hãi, sự kinh hoàng

species
giống loài
