1/87
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Tính chất
Làm giảm sức căng bề mặt, tạo bọt nhiều khi lắc với nước, có tác dụng nhũ hóa và tẩy sạch
Định tính, định lượng
Phá vỡ hồng cầu
Độc đối với cá và động vật máu lạnh
tăng tính thấm biểu mô đường hô hấp
vị
đắng
Độ tan
Tan trong nước, cồn, rất ít tan trong aceton, ether, hexan.
Cây 1 lá mầm
Saponin steroid
Cây 2 lá mầm
Saponin triterpenoid
SAPONIN TRITERPENOID gồm bao nhiêu C
30C
Phân loại SAPONIN TRITERPENOID
Saponin triterpenoid PENTACYCLIC
Saponin triterpenoid TETRACYCLIC
Saponin triterpenoid PENTACYCLIC gồm
OLEAN
URSAN
LUPAN
HOPAN
OLEAN là dẫn chất của
β-amyrin
OLEAN dây nối
acetal or ester(COOH)

CTHH?
OLEAN
5 vòng 6 cạnh
3-β-hydroxyolean-12-ene

CTHH?
URSAN
α-amyrin
3-β-hydroxyursan-12-ene

CTHH?
4 VÒNG 6 CẠNH 1 5 CẠNH
Lupan có Δ20 – 29 : saponin trong rễ cây Ô rô, ngũ gia bì chân chim

HOPAN
4 VÒNG 6 CẠNH 1 5 CẠNH
Saponin triterpenoid
TETRACYCLIC gồm
DAMMARAN
LANOSTAN
CUCURBITAN

DAMMARAN
Aglycon : 4 vòng + 1 mạch nhánh
Dammaran đại diện là saponin của
nhân sâm

LANOSTAN
4 vòng + 1 mạch nhánh
LANOSTAN khác dammaran tại
C18 và C21
LANOSTAN đại diện là saponin của
hải sâm

CUCURBITAN
4 vòng + 1 mạch nhánh
CUCURBITAN giống Lanostan tại
C18 và C21
CUCURBITAN khác Lanostan tại
CH3 – C9
SAPONIN STEROID gồm bao nhiêu C
27C
ĐỊNH TÍNH SAPONIN dựa trên tính chất
Dựa trên tính chất tạo bọt
Dựa trên tính chất phá huyết
Một số phản ứng hóa học
SKLM
Tính tạo bọt có tác dụng
Phân biệt saponin triterpenoid và saponin steroid
Cột bọt ở 2 ống thêm HCl và NaOH bằng nhau và bền là
Saponin Triterpenoid
Cột bọt ở ống kiềm cao hơn và bền hơn
Saponin Steroid
Các saponin khác nhau thì khả năng phá vỡ hồng cầu?
khác nhau
Định nghĩa chỉ số phá huyết
số ml dung dịch đệm cần thiết để pha loãng saponin trong 1g dược liệu
Phản ứng Liebermann – Burchardt tiến hành trong môi trường
khan
Phản ứng Liebermann – Burchardt màu xanh lá
Saponin Steroid
Phản ứng Liebermann – Burchardt màu tím đỏ
Saponin Triterpenoid
Phản ứng Rosenthaler Saponin triterpenoid
mầu
tím hoa cà
Phản ứng với SbCl3/CHCl3 Saponin Triterpenoid
Huỳnh quang xanh
Phản ứng với SbCl3/CHCl3 Saponin steroid
Huỳnh quang vàng
Phản ứng của glycoalcaloid kết tủa TT Mayer
tủa trắng
Phản ứng của glycoalcaloid kết tủa TT Dragendorff
tủa vàng cam
Phản ứng của glycoalcaloid Cho kết tủa TT Boucharda
tủa đỏ nâu
Các phương pháp ĐỊNH LƯỢNG SAPONIN
Phương pháp cân
Phương pháp acid – base
Phương pháp đo quang : Làm phản ứng mầu
CHIẾT XUẤT SAPONIN Lựa chọn dung môi thích hợp : Chủ yếu dựa vào
độ tan
độ tan SAPONIN?
Saponin tan tốt trong nước lạnh hoặc nước nóng, cồn.
Rất ít tan trong dung môi hữu cơ.
độ tan SAPOGENIN?
Rất ít tan trong nước, tan nhiều trong
dung môi hữu cơ.
SAPOGENIN?
Dược liệu + MeOH à Dịch chiết à Cô à Cắn à + H2SO4 5%
(100oC/2h)
Long đờm, chữa ho
Viễn chí, Cát cánh, Cam thảo, Thiên môn, Mạch môn
Thuốc bổ, tăng cường sinh lực
Nhân sâm, Tam thất
Giảm đau nhức xương
Ngưu tất, Thổ phục linh
Hạ cholesterol máu
Ngưu tất, Cỏ xước
Lợi tiểu
Rau má, Tỳ giải,Thiên môn, Mạch môn
TPHH chính Cam thảo
Saponin và flavanoid
Tác dụng Cam Thảo
chữa cảm, viêm họng, mụn nhọt, đau dạ dày.
chích chữa ỉa lỏng, kém ăn, mệt mỏi.
VIỄN CHÍ họ
Polygalaceae
BPD Viễn Chí
rễ bỏ lõi gỗ
TPHH chính Viễn Chí
Presegenin (saponin triterpenoid thuộc nhóm olean)
Tác dụng Viễn Chí
Chữa ho có đờm, kém trí nhớ, suy nhược, lo lắng, mất ngủ
CÁT CÁNH TKH
Platycodon grandiflorum, họ Hoa chuông (Campanulaceae)
CÁT CÁNH BPD
rễ đã cạo bỏ vỏ ngoài
CÁT CÁNH TPHH chính
saponin triterpenoid thuộc nhóm olean
CÁT CÁNH Tác dụng
Chữa ho, ho có đờm hơi tanh, viêm họng, khản tiếng, tức ngực, khó thở
BỒ KẾT TKH
Gleditschia fera (G.australis, G.sinensis)
Caesalpiniaceae (họ Vang)
BỒ KẾT BPD
quả
BỒ KẾT TPHH chính
boketosid, australosid
BỒ KẾT tác dụng
làm thuốc tiêu đờm, gây nôn, thông đại tiện và trung tiện, sát trùng
Dùng trong công nghệ mỹ phẩm
NGƯU TẤT TKH:
Achyranthes bidentata,
họ Rau dền (Amaranthaceae)
NGƯU TẤT BFD
rễ đã chế biến
NGƯU TẤT TPHH chính
Saponin triterpenoid (thủy phân cho acid oleanolic),
hydratcarbon
NGƯU TẤT Tác dụng
Dùng sống: trị cổ họng sưng đau, ung nhọt, chấn thương tụ máu, bế kinh, đẻ không ra nhau thai, ứ huyết, tiểu tiện ra máu, viêm khớp.
Tẩm rượu: trị đau lưng, mỏi gối, chân tay co quắp.
Chiết xuất Saponin làm thuốc hạ cholesterol máu
CỎ XƯỚC TKH
Achyranthes aspera,
họ Rau dền (Amaranthaceae)
CỎ XƯỚC BFD
Rễ
CỎ XƯỚC TPHH chính
: Saponin triterpenoid (thủy phân cho acid oleanolic), hydratcarbon
CỎ XƯỚC Tác dụng
thanh nhiệt, tiêu viêm, lợi tiểu
RAU MÁ TKH
Centella asistica
Apiaceae (họ Cần)
RAU MÁ BPD
toàn cây tươi hoặc khô
RAU MÁ TPHH chính
saponin triterpenoid nhóm ursan), tinh dầu, alcaloid, flavonoid, chất đắng...
RAU MÁ Tác dụng
Giải nhiệt, giải độc, thông tiểu.
Chữa sốt, sởi, nôn ra máu, chảy máu cam, lỵ, ỉa chảy, táo bón, vàng da, mụn nhọt..
TAM THẤT tác dụng
ung thư (ung thư vú, ung thư máu...)
Thuốc bổ, cầm máu
BFD NGŨ GIA BÌ CHÂN CHIM
vỏ thân
TPHH chính NGŨ GIA BÌ CHÂN CHIM
Saponin nhóm ursan, olean, tanin, tinh dầu

Viễn Chí

Viễn chí

Cát cánh

ngưu tất

ngũ gia bì chân chim

rau má

nhân sâm

Tam thất