1/43
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
aggravate
axacerbate /ɪɡˈzæs.ɚ.beɪt/ = làm trầm trọng thêm
sheer
absolute, complete = hoàn toàn, tuyệt đối
property
characteristic = đặc tính, đặc điểm
cross-laminated
nhiều lớp
miniaturize /ˈmɪn.ɪ.tʃɚ.aɪz/
scale down = thu nhỏ
reservoir /ˈrez.ɚ.vwɑːr/
hồ chứa
reservoir of sth
nguồn cung cấp hoặc tích trữ lớn về cái gì
phase in/phase out
đưa vào sử dụng dần/loại bỏ dần
emit
release, discharge = thải
swift
fast, quick, rapid = nhanh
sluggish
chậm chạp, không nhanh nhẹn, uể oải (chỉ người)
tentative
hesitant, cautious = ngập ngừng
intuitively
theo trực giác, dựa vào trực giác
brick
quick, speedy = nhanh nhẹn, nhanh
mediocrity /ˌmiː.diˈɑː.krə.t̬i/
sự/người bình bình, không nổi bật
pedagogical /ˌped.əˈɡɑː.dʒɪkəl/
thuộc sư phạm
empirical evidence /emˈpɪr.ɪ.kəl/
bằng chứng thực nghiệm
at the expense of
đánh đổi bằng cái gì
fickle industry
lĩnh vực kinh doanh có xu hướng thay đổi nhanh chóng, không kiên định và khó dự đoán
mundane /mʌnˈdeɪn/
trần tục, bình thường, thường nhật, hoạt động lặp đi lặp lại hoặc những khía cạnh đời thường
place a premium on sth
đánh giá cao, coi trọng đặc biệt
artisan village /ˈɑːr.t̬ə.zən/
làng nghệ nhân
alienate sb from sth
làm cho ai đó cảm thấy xa lạ, xa cách, không còn thuộc về, không còn ủng hộ một nhóm, tổ chức
cultural idiosyncrasy /ˌɪd.i.əˈsɪŋ.krə.si/
nét văn hóa đặc trưng / thói quen văn hóa riêng biệt
natural speatacle
cảnh tượng thiên nhiên ngoạn mục / kỳ vĩ / ấn tượng
the course of the Amazon
dòng chảy của sống Amazon
obtain loan
vay nợ
authoritarian /əˌθɔːr.əˈter.i.ən/
độc đoán, chuyên quyền
give less consideration to sth
ít chú trọng, ít quan tâm đến điều gì đó
distance sb from sth
tách mình ra khỏi / tránh liên quan đến / không muốn bị gắn với điều gì đó.
incentive for sb to do sth
động lực, sự khích lệ hoặc sự ưu đãi dành cho ai đó để thúc đẩy họ làm một việc gì đó
refrain from doing sth
kiềm chế / tránh / không làm điều gì đó một cách có chủ ý
economies of scale
lợi thế kinh tế nhờ quy mô – khi sản xuất càng nhiều thì chi phí trên mỗi sản phẩm càng giảm.
bypass
Tránh / đi vòng qua / bỏ qua - đường tránh / đường vòng quanh thành phố
beggar /ˈbeɡ.ɚ/
người ăn mày/lụn bại, bần cùng hóa
relieve sb of sth
giải tỏa / giảm bớt / miễn cho ai khỏi điều gì
face with a dilemma
đặt ai vào tình thế tiến thoái lưỡng nan
deepen dependence on
làm tăng / làm sâu sắc sự phụ thuộc vào
set sth apart from
làm cho cái gì đó khác biệt / nổi bật so với
be in conflict with
be incompatible or opposed to something = xung đột, mâu thuẫn với
mutually supporting
hỗ trợ lẫn nhau
artifice /ˈɑːr.t̬ə.fɪs/
mưu mẹo / thủ thuật
forgo profit
từ bỏ lợi nhuận
stand in contrast to
tương phản / đối lập với