CAM 18 - TEST 3 - 13/4/2026

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/43

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:34 AM on 4/13/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

44 Terms

1
New cards

aggravate

axacerbate /ɪɡˈzæs.ɚ.beɪt/ = làm trầm trọng thêm

2
New cards

sheer

absolute, complete = hoàn toàn, tuyệt đối

3
New cards

property

characteristic = đặc tính, đặc điểm

4
New cards

cross-laminated

nhiều lớp

5
New cards

miniaturize /ˈmɪn.ɪ.tʃɚ.aɪz/

scale down = thu nhỏ

6
New cards

reservoir /ˈrez.ɚ.vwɑːr/

hồ chứa

7
New cards

reservoir of sth

nguồn cung cấp hoặc tích trữ lớn về cái gì

8
New cards

phase in/phase out

đưa vào sử dụng dần/loại bỏ dần

9
New cards

emit

release, discharge = thải

10
New cards

swift

fast, quick, rapid = nhanh

11
New cards

sluggish

chậm chạp, không nhanh nhẹn, uể oải (chỉ người)

12
New cards

tentative

hesitant, cautious = ngập ngừng

13
New cards

intuitively

theo trực giác, dựa vào trực giác

14
New cards

brick

quick, speedy = nhanh nhẹn, nhanh

15
New cards

mediocrity /ˌmiː.diˈɑː.krə.t̬i/

sự/người bình bình, không nổi bật

16
New cards

pedagogical /ˌped.əˈɡɑː.dʒɪkəl/

thuộc sư phạm

17
New cards

empirical evidence /emˈpɪr.ɪ.kəl/

bằng chứng thực nghiệm

18
New cards

at the expense of

đánh đổi bằng cái gì

19
New cards

fickle industry

lĩnh vực kinh doanh có xu hướng thay đổi nhanh chóng, không kiên định và khó dự đoán

20
New cards

mundane /mʌnˈdeɪn/

trần tục, bình thường, thường nhật, hoạt động lặp đi lặp lại hoặc những khía cạnh đời thường

21
New cards

place a premium on sth

đánh giá cao, coi trọng đặc biệt

22
New cards

artisan village /ˈɑːr.t̬ə.zən/

làng nghệ nhân

23
New cards

alienate sb from sth

làm cho ai đó cảm thấy xa lạ, xa cách, không còn thuộc về, không còn ủng hộ một nhóm, tổ chức

24
New cards

cultural idiosyncrasy /ˌɪd.i.əˈsɪŋ.krə.si/

nét văn hóa đặc trưng / thói quen văn hóa riêng biệt

25
New cards

natural speatacle

cảnh tượng thiên nhiên ngoạn mục / kỳ vĩ / ấn tượng

26
New cards

the course of the Amazon

dòng chảy của sống Amazon

27
New cards

obtain loan

vay nợ

28
New cards

authoritarian /əˌθɔːr.əˈter.i.ən/

độc đoán, chuyên quyền

29
New cards

give less consideration to sth

ít chú trọng, ít quan tâm đến điều gì đó

30
New cards

distance sb from sth

tách mình ra khỏi / tránh liên quan đến / không muốn bị gắn với điều gì đó.

31
New cards

incentive for sb to do sth

động lực, sự khích lệ hoặc sự ưu đãi dành cho ai đó để thúc đẩy họ làm một việc gì đó

32
New cards

refrain from doing sth

kiềm chế / tránh / không làm điều gì đó một cách có chủ ý

33
New cards

economies of scale

lợi thế kinh tế nhờ quy mô – khi sản xuất càng nhiều thì chi phí trên mỗi sản phẩm càng giảm.

34
New cards

bypass

Tránh / đi vòng qua / bỏ qua - đường tránh / đường vòng quanh thành phố

35
New cards

beggar /ˈbeɡ.ɚ/

người ăn mày/lụn bại, bần cùng hóa

36
New cards

relieve sb of sth

giải tỏa / giảm bớt / miễn cho ai khỏi điều gì

37
New cards

face with a dilemma

đặt ai vào tình thế tiến thoái lưỡng nan

38
New cards

deepen dependence on

làm tăng / làm sâu sắc sự phụ thuộc vào

39
New cards

set sth apart from

làm cho cái gì đó khác biệt / nổi bật so với

40
New cards

be in conflict with

be incompatible or opposed to something = xung đột, mâu thuẫn với

41
New cards

mutually supporting

hỗ trợ lẫn nhau

42
New cards

artifice /ˈɑːr.t̬ə.fɪs/

mưu mẹo / thủ thuật

43
New cards

forgo profit

từ bỏ lợi nhuận

44
New cards

stand in contrast to

tương phản / đối lập với