Kiến thức Địa lí các khu vực và quốc gia trên thế giới

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/22

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Bộ thẻ từ vựng tổng hợp các đặc điểm về địa lí, dân cư, kinh tế của các khu vực và quốc gia lớn bao gồm EU, Đông Nam Á, Hoa Kỳ, Nga, Nhật Bản và Trung Quốc.

Last updated 2:06 PM on 6/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

23 Terms

1
New cards

Quy mô số thành viên của EU

Tính đến tài liệu, Liên minh châu Âu (EU) có 27 thành viên.

2
New cards

Hiệp ước Ma-xtrich (1993)

Hiệp ước quan trọng của EU nhằm thúc đẩy tự do lưu thông, xây dựng thị trường thống nhất và tăng cường hợp tác mọi mặt.

3
New cards

Bốn mặt tự do lưu thông của EU

Bao gồm tự do lưu thông hàng hóa, con người, dịch vụ và tiền vốn, được thiết lập từ năm 1993.

4
New cards

Đồng tiền chung châu Âu (Ơ-rô)

Đồng tiền chính thức lưu hành từ năm 1999, có 19 quốc gia thành viên sử dụng tính đến năm 2022.

5
New cards

Liên kết vùng châu Âu

Khu vực biên giới của các quốc gia thành viên EU nơi người dân tiến hành các hoạt động hợp tác sâu rộng về kinh tế, xã hội và văn hóa.

6
New cards

Phân chia bộ phận lãnh thổ Đông Nam Á

Gồm 11 quốc gia chia thành 2 bộ phận: Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo.

7
New cards

Biển Hồ (hồ Tông-lê Sáp)

Hồ nước ngọt lớn nhất khu vực Đông Nam Á.

8
New cards

Ngày Việt Nam gia nhập ASEAN

Ngày 28/07/1995.

9
New cards

Ngành dệt - may tại Đông Nam Á

Ngành chủ đạo trong công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng, đang áp dụng công nghệ cao và tự động hóa.

10
New cards

Cấu trúc lãnh thổ Hoa Kỳ

Gồm 50 bang, trong đó 48 bang nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mỹ, cùng bang A-la-xca (Alaska) và bang Ha-oai (Hawai).

11
New cards

GDP của Hoa Kỳ năm 2020

Đạt hơn 2000020000 tỉ USD, chiếm gần 25%25\% GDP toàn thế giới.

12
New cards

Sự chuyển dịch công nghiệp tại Hoa Kỳ

Mở rộng từ vùng Đông Bắc xuống các bang ven vịnh Mê-hi-cô và ven Thái Bình Dương với các ngành công nghiệp mũi nhọn.

13
New cards

Tỉ lệ ngành dịch vụ trong GDP Hoa Kỳ

Chiếm hơn 80%80\% GDP Hoa Kỳ.

14
New cards

Diện tích Liên bang Nga

Khoảng 1717 triệu km2km^2, là quốc gia có diện tích lớn nhất thế giới.

15
New cards

Hồ Bai-can (Baikal)

Hồ nước ngọt sâu nhất thế giới (khoảng 1642m1642\,m) nằm tại Liên bang Nga.

16
New cards

Rừng tai-ga

Loại rừng đặc trưng chiếm gần 1/21/2 diện tích đất nước Liên bang Nga.

17
New cards

Bốn đảo lớn của Nhật Bản

Nước Nhật gồm 4 đảo lớn: Hốc-cai-đô (Hokkaido), Hôn-su (Honshu), Xi-cô-cư (Shikoku) và Kiu-xiu (Kyusu).

18
New cards

Mức độ đô thị hóa tại Nhật Bản (2020)

Rất cao, với tỉ lệ dân thành thị chiếm 92%92\%.

19
New cards

Ngành dịch vụ tại Nhật Bản

Ngành kinh tế quan trọng nhất, chiếm gần 70%70\% trong GDP và sử dụng 72%72\% lực lượng lao động (2020).

20
New cards

Phân hóa địa hình Trung Quốc

Địa hình cao dần từ đông sang tây, lấy đường kinh tuyến 105oĐ105^oĐ làm ranh giới chia miền Đông và miền Tây.

21
New cards

Quy mô dân số Trung Quốc năm 2020

Hơn 1,431,43 tỉ người, là nước đông dân hàng đầu thế giới.

22
New cards

Cải cách nông nghiệp Trung Quốc (từ năm 1978)

Thực hiện giao đất, tự chủ sản xuất/tiêu thụ, phát triển kinh tế hộ gia đình và đẩy mạnh khoa học - kĩ thuật.

23
New cards

Công nghệ 5G tại Trung Quốc

Đứng đầu thế giới về công nghệ 5G và đã xây dựng mạng lưới 5G lớn nhất thế giới.