1/14
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
adequately provided
được cung cấp đầy đủ/ đáp ứng đủ
in that respect
Xét riêng một điểm nào đó thì điều gì đúng
remit
(n) : phạm vi trách nhiệm/ lĩnh vực phụ trách
( v) : gửi tiền cho ai ở nơi khác/ quốc gia khác
to the wider public
cho quần chúng dân đông đảo
feeding habits
thói quen ăn uống ( người ) / tập tính kiếm ăn ( vật )
lose sight of
quên mất/ không còn chú ý đến điều gì
maintain diversity of breeds
Duy trì sự đa dạng của các giống loài/ giống vật nuôi
broaden the gene pool
Mở rộng nguồn gen/ làm đa dạng nguồn gen
in full blossom
Nở rộ hoàn toàn ( hoa / cây cỏ ) / ở thời kì phát triển đẹp nhất ( có thể dùng cho người ( tài năng,.. ))
seasonal calendar
Lịch theo mùa/ lịch mùa vụ
consult
bàn bạc/ trao đổi ý kiến; tham khảo/ tra cứu
browse round
xem loanh quanh / lướt xem thử ( đt ) / ngó nghiêng xung quanh
focused purely on
tập trung hoàn toàn vào / chỉ tập trung vào
overall operations
hoạt động tổng thể / toàn bộ hoạt động
residential streets
đường/khu phố dân cư