NGỮ PHÁP TOPIK 1-4

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/13

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:03 PM on 5/4/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

14 Terms

1
New cards

A/ V더니

  • 예: 미나 씨 다이어트를 했더니 날씬해졌네요.

  • 예2: 지난번에 와서 먹었을 때에는 맛있더니 이번에는 맛이 없네요.

Vì…
- Diễn tả sự đối lập/ sự thay đổi
- Hồi tưởng, trực tiếp thấy
- Dùng để mô tả người khác (không dùng cho ngôi thứ nhất)

2
New cards

V느라고
= Vㄴ/는 바람에
= Vㄴ/는 탓에
= Vㄴ/는 통에

Vì mải làm gì nên… (kết quả tiêu cực)

3
New cards

V(으)ㄹ 텐데
~ V(으)ㄹ 모양이다
~ V(으)ㄹ 테니

Chắc là… (phỏng đoán dựa trên bối cảnh)

4
New cards

V곤 하다

thường xuyên làm gì (thói quen)

5
New cards

V는 듯이; A(으)ㄴ듯이

  • 기분이 날아갈 듯이 가볍다: Tâm trạng nhẹ nhõm như thể sắp bay lên vậy

giống như

Diễn tả một trạng thái, hành động ở vế sau diễn ra giống như vế trước.

6
New cards

V는/(으)ㄴ/(으)ㄹ 듯하다

= Vㄴ/는 모양이다

= V나 보다; A(으)ㄴ가 보다; N인가 보다

= V는 것 같다

  • 하루 종일 웃는 걸 보니까 좋은 일이 있는 듯해요.

  • 하루 종일 웃는 걸 보니까 좋은 일이 있는 모양이에요.

  • 하루 종일 웃는 걸 보니까 좋은 일이 있나 봐요.

  • 하루 종일 웃는 걸 보니까 좋은 일이 있는 것 같아요.

chắc là..
Diễn tả sự phỏng đoán, suy đoán của người nói về một trạng thái, hành động nào đó.

7
New cards

Vㄴ/는 걸 보니까 (것을 보니까)

  • 계속 시계를 보는 걸 보니 급한 일이 있는 것 같다: Xét việc cứ nhìn vào đồng hồ thì chắc cậu ấy có việc gấp.

nhìn vào… thì thấy (CÓ CĂN CỨ)

8
New cards

Vㄴ/는 셈이다 ~ Vㄴ/는 거나 마친가지이다

  • 서울에서 20년 이상 살았으니까 서울이 고향인 셈이다.

coi như là

9
New cards

A/V(으)ㄹ 리가 없다

  • 여름에 눈이 올 리가 없어요.

Không lí nào lại vậy

10
New cards

A/V(으)ㄹ까 봐….

  • 회사에 늦을까 봐 택시를 타고 갔다 = 회사에 늦을 것 같아서 택시를 타고 갔다

e rằng, sợ rằng (một điều gì đó xảy ra)

=> sợ đến công ty muộn nên đã đi taxi

11
New cards

V는 바람에 = V는 탓에

  • 비가 오는 바람에 집에 돌아오지 못했어요 = 비가 오는 탓에 집에 돌아오지 못했어요.

tại… nên (NGUYÊN NHÂN KHÁCH QUAN - KẾT QUẢ TIÊU CỰC)

12
New cards

V(으)려던 참이다 = 려고 하다

  • 약속 시간이 다 되어서 지금 막 나가려던 참이었다. = 약속 시간이 다 되어서 지금 막 나가려고 했다.

(vừa hay) đang định làm gì

=> vừa hay đến giờ hẹn nên tôi định đi ra ngoài bây giờ.

13
New cards

V는 척하다 = V는 체하다

  • 무대에서 공연해야 해서 기쁜 척했다.

giả vờ làm gì

=> vì phải biểu diễn trên sân khấu nên tôi đã giả vờ vui vẻ.

14
New cards

N에 달려 있다; V/A-느냐에 달려 있다

= N기 나름이다

  • 성공은 얼마나 노력하느냐에 달려 있어요. = 성공은 얼마나 노력하기 나름이에요.

phụ thuộc vào

=> Thành công phụ thuộc vào việc bạn chăm chỉ bao nhiêu