1/13
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
A/ V더니
예: 미나 씨 다이어트를 했더니 날씬해졌네요.
예2: 지난번에 와서 먹었을 때에는 맛있더니 이번에는 맛이 없네요.
Vì…
- Diễn tả sự đối lập/ sự thay đổi
- Hồi tưởng, trực tiếp thấy
- Dùng để mô tả người khác (không dùng cho ngôi thứ nhất)
V느라고
= Vㄴ/는 바람에
= Vㄴ/는 탓에
= Vㄴ/는 통에
Vì mải làm gì nên… (kết quả tiêu cực)
V(으)ㄹ 텐데
~ V(으)ㄹ 모양이다
~ V(으)ㄹ 테니
Chắc là… (phỏng đoán dựa trên bối cảnh)
V곤 하다
thường xuyên làm gì (thói quen)
V는 듯이; A(으)ㄴ듯이
기분이 날아갈 듯이 가볍다: Tâm trạng nhẹ nhõm như thể sắp bay lên vậy
giống như
Diễn tả một trạng thái, hành động ở vế sau diễn ra giống như vế trước.
V는/(으)ㄴ/(으)ㄹ 듯하다
= Vㄴ/는 모양이다
= V나 보다; A(으)ㄴ가 보다; N인가 보다
= V는 것 같다
하루 종일 웃는 걸 보니까 좋은 일이 있는 듯해요.
하루 종일 웃는 걸 보니까 좋은 일이 있는 모양이에요.
하루 종일 웃는 걸 보니까 좋은 일이 있나 봐요.
하루 종일 웃는 걸 보니까 좋은 일이 있는 것 같아요.
chắc là..
Diễn tả sự phỏng đoán, suy đoán của người nói về một trạng thái, hành động nào đó.
Vㄴ/는 걸 보니까 (것을 보니까)
계속 시계를 보는 걸 보니 급한 일이 있는 것 같다: Xét việc cứ nhìn vào đồng hồ thì chắc cậu ấy có việc gấp.
nhìn vào… thì thấy (CÓ CĂN CỨ)
Vㄴ/는 셈이다 ~ Vㄴ/는 거나 마친가지이다
서울에서 20년 이상 살았으니까 서울이 고향인 셈이다.
coi như là
A/V(으)ㄹ 리가 없다
여름에 눈이 올 리가 없어요.
Không lí nào lại vậy
A/V(으)ㄹ까 봐….
회사에 늦을까 봐 택시를 타고 갔다 = 회사에 늦을 것 같아서 택시를 타고 갔다
e rằng, sợ rằng (một điều gì đó xảy ra)
=> sợ đến công ty muộn nên đã đi taxi
V는 바람에 = V는 탓에
비가 오는 바람에 집에 돌아오지 못했어요 = 비가 오는 탓에 집에 돌아오지 못했어요.
tại… nên (NGUYÊN NHÂN KHÁCH QUAN - KẾT QUẢ TIÊU CỰC)
V(으)려던 참이다 = 려고 하다
약속 시간이 다 되어서 지금 막 나가려던 참이었다. = 약속 시간이 다 되어서 지금 막 나가려고 했다.
(vừa hay) đang định làm gì
=> vừa hay đến giờ hẹn nên tôi định đi ra ngoài bây giờ.
V는 척하다 = V는 체하다
무대에서 공연해야 해서 기쁜 척했다.
giả vờ làm gì
=> vì phải biểu diễn trên sân khấu nên tôi đã giả vờ vui vẻ.
N에 달려 있다; V/A-느냐에 달려 있다
= N기 나름이다
성공은 얼마나 노력하느냐에 달려 있어요. = 성공은 얼마나 노력하기 나름이에요.
phụ thuộc vào
=> Thành công phụ thuộc vào việc bạn chăm chỉ bao nhiêu