1/58
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
えき(駅)
Ga, nhà ga
じてんしゃ(自転車)
ひこうき
ちかてつ(地下鉄)
Xe đạp
máy bay
Tàu điện ngầm
ともだち(友達)
Bạn, bạn bè
かのじょ(彼女)
あるいて(歩いて).
ひとりで(一人で)
かれ(彼)
Chị ấy/ bạn gái
đi bộ
Một mình
Anh ấy/ bạn trai
かぞく(家族)
Gia đình
せん/こん/らい
せんしゅうまつ(先 /今 /来 週末)
らいしゅう(先 /今 /来 週)
Tuần trước
này
sau
cuối tuần
せんげつ(先月)
こんげつ(今月)
らいげつ(来月)
Tháng trước
này sau
きょねん(去年)
ことし(今年)
らいねん(来年)
Năm ngoái
nay
sau
~がつ(~月)
なんがつ(何月)
Tháng ~
Tháng mấy ~
じゅういちがつ ふつか
しがつ じゅうににち
11月2日
4月12日
ついたち(一日)
Ngày mùng 1
ふつか(二日)
Ngày mùng 2/ 2 ngày
みっか(三日)
Ngày mùng 3/ 3 ngày
よっか(四日)
Ngày mùng 4/ 4 ngày
いつか(五日)
Ngày mùng 5/ 5 ngày
むいか(六日)
Ngày mùng 6/ 6 ngày
なのか(七日)
Ngày mùng 7/7 ngày
ようか(八日)
Ngày mùng 8/ 8 ngày
ここのか(九日)
Ngày mùng 9/ 9 ngày
とおか(十日)
Ngày mùng 10/ 10 ngày
じゅうよっか(十四日)
Ngày 14/ 14 ngày
はつか(二十日)
Ngày mùng 20/ 20 ngày
にじゅうよっか(二十四日)
Ngày mùng 24/ 24 ngày
たんじょうび(誕生日)
Sinh nhật
そうですね。
いいですね
Ừ nhỉ ! à thế à
Được đấy nhỉ / hay quá
どこへも いきませんでした。
なにも とりません。
no anything in some situation
じゅぎょう
Lớp học
おわります
hết, kết thúc.
Vậy thôi.
はじまります
bắt đầu
いつ
bao giờ, khi nào ?
しけん (試験)
テスト
thi, kỳ thi, kiểm tra
Bài kiểm tra, bài thi
えいが
phim, điện ảnh
じかん (時間)
thời gian
レストラン
nhà hàng, quán ăn
はは (母)
おかあさん (お母さん)
mẹ
mẹ ng khác / mk
ちち (父)
おとうさん (お父さん)
bố
bố ng khác / mk
おんがく
音楽
Âm nhạc
よみます(読みます)
ききます(聞きます)
いいます
Đọc
nghe
nói
かきます(書きます)
Viết
かいます(買います)
Mua
とります (しゃしん)をとります
写真をとります)
Chụp ( hình)
あいます「ともだちに」あいます
「友達に」会います
Gặp (bạn)
TH: ng nói đi tìm .... <----
TH: 2 ng hẹn ra quán gặp に => と
たまご(卵)
Trứng
くだもの(果物)
Trái cây
てがみ(手紙)
Thư
しゃしん(写真)
Hình ảnh
にわ (庭)
Khu vườn / sân trong.
しゅくだい (をします)
宿題をします
(làm) bài tập
いっしょに(一緒に)
Cùng nhau
いつも
Luôn luôn, lúc nào cũng
それから
Sau đó, tiếp theo
ただいま。
Tôi đã về đây. (dùng nói khi về đến nhà)
おかえりなさい
お帰りなさい
Anh/Chị đã về đấy à. (dùng để nói với ai đó mới về đến nhà)
いってきます
(行ってきます)
tôi đi rồi sẽ về. (nói trước khi đi ra ngoài)
いってらっしゃい
(行ってらっしゃい)
đi cần thận nhé (chào 1 người vừa rời đi)
そして
Thêm nữa là
たかい(高い)
Cao (tall) đắt (expensive)
ただいま
おかえりなさい
よる もくようびのよる
tối thứ 5