1/173
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
protect
(v): bảo vệ, che chở

protection
(n): sự bảo vệ, sự che chở

protective
(adj): mang tính bảo vệ

protector
(n): người bảo vệ, người bảo hộ, người che chở

environment
(n): môi trường

environmental
(adj) (thuộc về) môi trường

environmentally
(adv) về phương diện môi trường

environmentalist
(n) nhà môi trường học, chuyên gia môi trường

issue
(n) vấn đề; (v) phát hành

do research
(v) làm nghiên cứu

a range of
một loạt các, nhiều

come up with
(phr. v) nảy ra ý tưởng

deforest
(v) phá rừng, phát quang

deforestation
(n) sự phá rừng, nạn phá rừng

endanger
(v) làm nguy hiểm

endangered
(adj) có nguy cơ tuyệt chủng

danger
(n) sự nguy hiểm

in danger
(col.) bị nguy hiểm

dangerous
(adj) nguy hiểm

dangerously
(adv.) một cách nguy hiểm

pollute
(v) làm ô nhiễm

pollution
(n) sự ô nhiễm

polluted
(adj) bị ô nhiễm

unpolluted
(adj) không bị ô nhiễm

pollutant
(n) chất gây ô nhiễm

polluting
(adj) có tính ô nhiễm

extreme
(adj): cực đoan, khắc nghiệt

organize
(v) tổ chức, thiết lập

organization
(n) tổ chức, cơ quan; sự tổ chức

disorganize
(v) vô tổ chức; phá hoại/phá rối tổ chức

well-organized
(adj) được tổ chức tốt

focus
(+ on sth/sb): (phr. v) tập trung vào (thứ gì / ai)

explain
(v) giải thích, giải nghĩa

explanatory
(adj) mang tính giải thích

cause
(v) gây ra; (n) nguyên nhân, lý do, căn nguyên

identify
(v) xác định, định danh, nhận dạng

identification
(n) sự nhận dạng, giấy chứng minh

identity
(n) danh tính, cá tính; bản sắc; tính đồng nhất, giống hệt

unidentified
(adj) không nhận dạng được

identical
(adj) giống hệt nhau

presentation
(n) bài thuyết trình, sự trình diện

solve
(v) giải quyết, tháo gỡ (vấn đề)

solution
(n) giải pháp

effort
(n) sự nỗ lực, sự cố gắng

effortful
(adj) có nỗ lực

effortless
(adj) không cần nỗ lực; dễ dàng

effortlessly
(adv) một cách dễ dàng (= easily)

succeed
(+ in sth) (v) thành công

habitat
(n) môi trường sống, chỗ ở

habitant
(n) người cư trú, cư dân

ecosystem
(n) hệ sinh thái

climate
(n) khí hậu

climate change
(np) sự biến đổi khí hậu

survive
(v) sống sót, sinh tồn, tồn tại

survival
(n) sự sống sót, sự sinh tồn, sự tồn tại

survivor
(n) người sống sót

involve
(v) liên quan, bao gồm, bao hàm (+ in)

involved
(adj) rắc rối, phức tạp; bị dính líu; để hết tâm trí vào

involvement
(n) sự liên quan; sự bao hàm; sự dồn hết tâm trí

series
(n) loạt, dãy, chuỗi

deal with
(phr. v) giải quyết

balance
(n, v) cân bằng

imbalance
(n) sự mất cân bằng

balanced
(adj) có cân đối, cân bằng

imbalanced
(adj) mất cân bằng

aspect
(n) khía cạnh

average
(n, adj) trung bình, số trung bình, mức trung bình

consequence
(n) hậu quả, kết quả

consequent
(adj.) là hậu quả của, là kết quả của

consequently
(adv) do đó (therefore)

polar ice
(np) băng ở vùng cực

emit
(v) phát ra, tỏa ra

emission
(n) phát ra, sự phát thải

heatwave
(n) đợt nắng nóng, sóng nhiệt

loss
(n) sự mất mát, sự thua

lose
(v) mất, thua

lost
(be) / (get) ... : (adj) lạc đường, mất tích

loser
(n) người thua cuộc, kẻ thất bại

respiratory
(adj) (thuộc) hô hấp

legal
(adj) hợp pháp

illegal
(adj) bất hợp pháp

legality
(n) tính hợp pháp

illegality
(n) sự bất hợp pháp

legally
(adv) một cách hợp pháp

illegally
(adv) một cách bất hợp pháp

variety
(n) sự đa dạng

vary
(v) thay đổi, biến đổi

various
(adj) đa dạng

affect
(v) làm ảnh hưởng, tác động đến

effect
(n) hiệu ứng, hiệu quả, kết quả

effective
(adj) hiệu quả

effectiveness
(n) sự hiệu quả

effectively
(adv) một cách hiệu quả

ineffective
(adj) không hiệu quả

ineffectively
(adv) một cách không hiệu quả

recycle
(v) tái chế

recycling
(n) sự tái chế

recyclable
(adj) có thể tái chế

unrecyclable
(adj) không thể tái chế

recognize
(v) nhận ra, công nhận, thừa nhận
