Global Success 10 - Unit 9: Protecting the environment

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/173

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:27 AM on 5/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

174 Terms

1
New cards

protect

(v): bảo vệ, che chở

<p>(v): bảo vệ, che chở</p>
2
New cards

protection

(n): sự bảo vệ, sự che chở

<p>(n): sự bảo vệ, sự che chở</p>
3
New cards

protective

(adj): mang tính bảo vệ

<p>(adj): mang tính bảo vệ</p>
4
New cards

protector

(n): người bảo vệ, người bảo hộ, người che chở

<p>(n): người bảo vệ, người bảo hộ, người che chở</p>
5
New cards

environment

(n): môi trường

<p>(n): môi trường</p>
6
New cards

environmental

(adj) (thuộc về) môi trường

<p>(adj) (thuộc về) môi trường</p>
7
New cards

environmentally

(adv) về phương diện môi trường

<p>(adv) về phương diện môi trường</p>
8
New cards

environmentalist

(n) nhà môi trường học, chuyên gia môi trường

<p>(n) nhà môi trường học, chuyên gia môi trường</p>
9
New cards

issue

(n) vấn đề; (v) phát hành

<p>(n) vấn đề; (v) phát hành</p>
10
New cards

do research

(v) làm nghiên cứu

<p>(v) làm nghiên cứu</p>
11
New cards

a range of

một loạt các, nhiều

<p>một loạt các, nhiều</p>
12
New cards

come up with

(phr. v) nảy ra ý tưởng

<p>(phr. v) nảy ra ý tưởng</p>
13
New cards

deforest

(v) phá rừng, phát quang

<p>(v) phá rừng, phát quang</p>
14
New cards

deforestation

(n) sự phá rừng, nạn phá rừng

<p>(n) sự phá rừng, nạn phá rừng</p>
15
New cards

endanger

(v) làm nguy hiểm

<p>(v) làm nguy hiểm</p>
16
New cards

endangered

(adj) có nguy cơ tuyệt chủng

<p>(adj) có nguy cơ tuyệt chủng</p>
17
New cards

danger

(n) sự nguy hiểm

<p>(n) sự nguy hiểm</p>
18
New cards

in danger

(col.) bị nguy hiểm

<p>(col.) bị nguy hiểm</p>
19
New cards

dangerous

(adj) nguy hiểm

<p>(adj) nguy hiểm</p>
20
New cards

dangerously

(adv.) một cách nguy hiểm

<p>(adv.) một cách nguy hiểm</p>
21
New cards

pollute

(v) làm ô nhiễm

<p>(v) làm ô nhiễm</p>
22
New cards

pollution

(n) sự ô nhiễm

<p>(n) sự ô nhiễm</p>
23
New cards

polluted

(adj) bị ô nhiễm

<p>(adj) bị ô nhiễm</p>
24
New cards

unpolluted

(adj) không bị ô nhiễm

<p>(adj) không bị ô nhiễm</p>
25
New cards

pollutant

(n) chất gây ô nhiễm

<p>(n) chất gây ô nhiễm</p>
26
New cards

polluting

(adj) có tính ô nhiễm

<p>(adj) có tính ô nhiễm</p>
27
New cards

extreme

(adj): cực đoan, khắc nghiệt

<p>(adj): cực đoan, khắc nghiệt</p>
28
New cards

organize

(v) tổ chức, thiết lập

<p>(v) tổ chức, thiết lập</p>
29
New cards

organization

(n) tổ chức, cơ quan; sự tổ chức

<p>(n) tổ chức, cơ quan; sự tổ chức</p>
30
New cards

disorganize

(v) vô tổ chức; phá hoại/phá rối tổ chức

<p>(v) vô tổ chức; phá hoại/phá rối tổ chức</p>
31
New cards

well-organized

(adj) được tổ chức tốt

<p>(adj) được tổ chức tốt</p>
32
New cards

focus

(+ on sth/sb): (phr. v) tập trung vào (thứ gì / ai)

<p>(+ on sth/sb): (phr. v) tập trung vào (thứ gì / ai)</p>
33
New cards

explain

(v) giải thích, giải nghĩa

<p>(v) giải thích, giải nghĩa</p>
34
New cards

explanatory

(adj) mang tính giải thích

<p>(adj) mang tính giải thích</p>
35
New cards

cause

(v) gây ra; (n) nguyên nhân, lý do, căn nguyên

<p>(v) gây ra; (n) nguyên nhân, lý do, căn nguyên</p>
36
New cards

identify

(v) xác định, định danh, nhận dạng

<p>(v) xác định, định danh, nhận dạng</p>
37
New cards

identification

(n) sự nhận dạng, giấy chứng minh

<p>(n) sự nhận dạng, giấy chứng minh</p>
38
New cards

identity

(n) danh tính, cá tính; bản sắc; tính đồng nhất, giống hệt

<p>(n) danh tính, cá tính; bản sắc; tính đồng nhất, giống hệt</p>
39
New cards

unidentified

(adj) không nhận dạng được

<p>(adj) không nhận dạng được</p>
40
New cards

identical

(adj) giống hệt nhau

<p>(adj) giống hệt nhau</p>
41
New cards

presentation

(n) bài thuyết trình, sự trình diện

<p>(n) bài thuyết trình, sự trình diện</p>
42
New cards

solve

(v) giải quyết, tháo gỡ (vấn đề)

<p>(v) giải quyết, tháo gỡ (vấn đề)</p>
43
New cards

solution

(n) giải pháp

<p>(n) giải pháp</p>
44
New cards

effort

(n) sự nỗ lực, sự cố gắng

<p>(n) sự nỗ lực, sự cố gắng</p>
45
New cards

effortful

(adj) có nỗ lực

<p>(adj) có nỗ lực</p>
46
New cards

effortless

(adj) không cần nỗ lực; dễ dàng

<p>(adj) không cần nỗ lực; dễ dàng</p>
47
New cards

effortlessly

(adv) một cách dễ dàng (= easily)

<p>(adv) một cách dễ dàng (= easily)</p>
48
New cards

succeed

(+ in sth) (v) thành công

<p>(+ in sth) (v) thành công</p>
49
New cards

habitat

(n) môi trường sống, chỗ ở

<p>(n) môi trường sống, chỗ ở</p>
50
New cards

habitant

(n) người cư trú, cư dân

<p>(n) người cư trú, cư dân</p>
51
New cards

ecosystem

(n) hệ sinh thái

<p>(n) hệ sinh thái</p>
52
New cards

climate

(n) khí hậu

<p>(n) khí hậu</p>
53
New cards

climate change

(np) sự biến đổi khí hậu

<p>(np) sự biến đổi khí hậu</p>
54
New cards

survive

(v) sống sót, sinh tồn, tồn tại

<p>(v) sống sót, sinh tồn, tồn tại</p>
55
New cards

survival

(n) sự sống sót, sự sinh tồn, sự tồn tại

<p>(n) sự sống sót, sự sinh tồn, sự tồn tại</p>
56
New cards

survivor

(n) người sống sót

<p>(n) người sống sót</p>
57
New cards

involve

(v) liên quan, bao gồm, bao hàm (+ in)

<p>(v) liên quan, bao gồm, bao hàm (+ in)</p>
58
New cards

involved

(adj) rắc rối, phức tạp; bị dính líu; để hết tâm trí vào

<p>(adj) rắc rối, phức tạp; bị dính líu; để hết tâm trí vào</p>
59
New cards

involvement

(n) sự liên quan; sự bao hàm; sự dồn hết tâm trí

<p>(n) sự liên quan; sự bao hàm; sự dồn hết tâm trí</p>
60
New cards

series

(n) loạt, dãy, chuỗi

<p>(n) loạt, dãy, chuỗi</p>
61
New cards

deal with

(phr. v) giải quyết

<p>(phr. v) giải quyết</p>
62
New cards

balance

(n, v) cân bằng

<p>(n, v) cân bằng</p>
63
New cards

imbalance

(n) sự mất cân bằng

<p>(n) sự mất cân bằng</p>
64
New cards

balanced

(adj) có cân đối, cân bằng

<p>(adj) có cân đối, cân bằng</p>
65
New cards

imbalanced

(adj) mất cân bằng

<p>(adj) mất cân bằng</p>
66
New cards

aspect

(n) khía cạnh

<p>(n) khía cạnh</p>
67
New cards

average

(n, adj) trung bình, số trung bình, mức trung bình

<p>(n, adj) trung bình, số trung bình, mức trung bình</p>
68
New cards

consequence

(n) hậu quả, kết quả

<p>(n) hậu quả, kết quả</p>
69
New cards

consequent

(adj.) là hậu quả của, là kết quả của

<p>(adj.) là hậu quả của, là kết quả của</p>
70
New cards

consequently

(adv) do đó (therefore)

<p>(adv) do đó (therefore)</p>
71
New cards

polar ice

(np) băng ở vùng cực

<p>(np) băng ở vùng cực</p>
72
New cards

emit

(v) phát ra, tỏa ra

<p>(v) phát ra, tỏa ra</p>
73
New cards

emission

(n) phát ra, sự phát thải

<p>(n) phát ra, sự phát thải</p>
74
New cards

heatwave

(n) đợt nắng nóng, sóng nhiệt

<p>(n) đợt nắng nóng, sóng nhiệt</p>
75
New cards

loss

(n) sự mất mát, sự thua

<p>(n) sự mất mát, sự thua</p>
76
New cards

lose

(v) mất, thua

<p>(v) mất, thua</p>
77
New cards

lost

(be) / (get) ... : (adj) lạc đường, mất tích

<p>(be) / (get) ... : (adj) lạc đường, mất tích</p>
78
New cards

loser

(n) người thua cuộc, kẻ thất bại

<p>(n) người thua cuộc, kẻ thất bại</p>
79
New cards

respiratory

(adj) (thuộc) hô hấp

<p>(adj) (thuộc) hô hấp</p>
80
New cards

legal

(adj) hợp pháp

<p>(adj) hợp pháp</p>
81
New cards

illegal

(adj) bất hợp pháp

<p>(adj) bất hợp pháp</p>
82
New cards

legality

(n) tính hợp pháp

<p>(n) tính hợp pháp</p>
83
New cards

illegality

(n) sự bất hợp pháp

<p>(n) sự bất hợp pháp</p>
84
New cards

legally

(adv) một cách hợp pháp

<p>(adv) một cách hợp pháp</p>
85
New cards

illegally

(adv) một cách bất hợp pháp

<p>(adv) một cách bất hợp pháp</p>
86
New cards

variety

(n) sự đa dạng

<p>(n) sự đa dạng</p>
87
New cards

vary

(v) thay đổi, biến đổi

<p>(v) thay đổi, biến đổi</p>
88
New cards

various

(adj) đa dạng

<p>(adj) đa dạng</p>
89
New cards

affect

(v) làm ảnh hưởng, tác động đến

<p>(v) làm ảnh hưởng, tác động đến</p>
90
New cards

effect

(n) hiệu ứng, hiệu quả, kết quả

<p>(n) hiệu ứng, hiệu quả, kết quả</p>
91
New cards

effective

(adj) hiệu quả

<p>(adj) hiệu quả</p>
92
New cards

effectiveness

(n) sự hiệu quả

<p>(n) sự hiệu quả</p>
93
New cards

effectively

(adv) một cách hiệu quả

<p>(adv) một cách hiệu quả</p>
94
New cards

ineffective

(adj) không hiệu quả

<p>(adj) không hiệu quả</p>
95
New cards

ineffectively

(adv) một cách không hiệu quả

<p>(adv) một cách không hiệu quả</p>
96
New cards

recycle

(v) tái chế

<p>(v) tái chế</p>
97
New cards

recycling

(n) sự tái chế

<p>(n) sự tái chế</p>
98
New cards

recyclable

(adj) có thể tái chế

<p>(adj) có thể tái chế</p>
99
New cards

unrecyclable

(adj) không thể tái chế

<p>(adj) không thể tái chế</p>
100
New cards

recognize

(v) nhận ra, công nhận, thừa nhận

<p>(v) nhận ra, công nhận, thừa nhận</p>