1/67
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
abroad (adv. /ə'brɔ:d/ )
ở, ra nước ngoài, ngoài trời

accommodation (n. /ə,kɔmə'deiʃn/ )
Chỗ ở, nơi ở

break (n. v)
giải lao, đạp vỡ, làm vỡ
cancel ((v) /´kænsəl/)
hủy bỏ, xóa bỏ

convenient
(adj) thuận tiện, dễ dàng

coach (n. /koʊtʃ/ )
huấn luyện viên, xe khách

crash (n., v. /kræʃ/)
va chạm, sự va chạm

be crowded with
đông đúc với

cruise (n / kruːz/)
Cuộc đi chơi trên du thuyền

delay (n., v. /dɪˈleɪ/)
sự chậm trễ, sự trì hoãn, sự cản trở; làm chậm trễ

destination (/,desti'neiʃn/(n))
Nơi đến, điểm đến

ferry
(n) phà, bến phà

foreign (adj. /'fɔrin/)
(thuộc) nước ngoài, từ nước ngoài, ở nước ngoài

harbour (n. /'hɑ:bə/)
bến cảng

journey (/'dʤə:ni/)
cuộc hành trình

luggage ((n.) /ˈlʌɡɪdʒ/)
Hành lý (DT k đếm được)

nearby (adj., adv. /´niə¸bai/)
gần

pack (v., n. /pæk/ )
gói, bọc; bó, gói

platform (n. /'plætfɔ:m/ )
nền, bục, bệ; thềm, sân ga

public transport
phương tiện giao thông công cộng

resort (n. /ri´zɔ:t/ )
khu nghỉ dưỡng

souvenir (n. /ˌsuːvəˈnɪə/)
(N) Quà lưu niệm

vehicle (/ˈviːəkl/)
xe cộ, phương tiện giao thông

get in (into) >< get out of
vào trong >< xuống xe (ô tô)

get on (onto) >< get off
lên xe>< ra khỏi, xuống khỏi (xe bus, máy bay, tàu, các phương tiện có thể đứng trên đó được)
go away
đi xa

go back to = return to
quay trở lại

set off
bắt đầu lên đường, khởi hành

take off
cất cánh

by air/sea/bus/car/etc
bằng đường hàng không/biển/xe buýt/ô tô
on board
(v) lên tàu, máy bay

on foot
bằng chân, đi bộ

on holiday
đi du lịch

on schedule
(n) đúng lịch trình

on the coast
trên bờ biển

attract (v) >>> attractive (a) >>> attraction (n)
thu hút >>>>thu hút , hấp dẫn>>> sự thu hút

choose, chose, chosen >>> choice (n)
chọn lựa > sự chọn lựa

comfort (v) >>> comfortable (a)
làm cho thoải mái >>>> thoải mái

depart (v), departure (n)
khởi hành >>> sự khởi hành

direct (v) >>> director (n)
chỉ đạo >>>> đạo diễn

drive, drove, driven > driver
lái xe >>> tài xế
fly flew flown (v) >>>> flight (n)
lái máy bay, bay>>> chuyến bay
travel (v) traveller (n)
du lịch >>> du khách

late for
quá muộn cho việc gì/ai đó

suitable for
phù hợp với, thích hợp với

arrive at + địa điểm cụ thể (airport, bus stop)
Arrive + in thành phố, đất nước
đến

ask about
hỏi về

ask for
hỏi xin

prepare for
chuẩn bị cho

provide O with st
cung cấp cho ai cái gì

wait for
chờ đợi ai/cái gì

airline
hãng hàng không

ticket machine
máy bán vé

rough
adj. /rᴧf/) gồ ghề, lởm chởm
look out!
coi chừng, cẩn thận

be in a hurry
vội

suddenly (adv. /'sʌdnli/)
thình lình, đột ngột, đột nhiên

cowboy (n. /ˈkaʊbɔɪ/)
cao bồi

lounge (n. /laʊndʒ/ )
Phòng chờ
Jim came across his old friend in the departure lounge.

sight (n. /sait/ )
cảnh tượng, cảnh đẹp
short-sighted
cận thị

plan to V
(n) kế hoạch; (v) lên kế hoạch

My intention is to V
I intend to V
I am going to V
Dự định của tôi là sẽ làm gì đó...
by the sea, on the coast
ở bờ biển
go on foot, walk
đi bộ
return to, go back to
quay trở lại

business class
economic class
Hạng thương gia (trên máy bay)

catch a bus
bắt xe buýt
