1/173
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
đồng nghĩa với pass away
die
reliant
phụ thuộc
promotion
sự thúc đẩy
popularity
sự phổ biến
operate
vận hành
medicine
y khoa; thuốc
volunteer (n)
tình nguyện viên
childhood
(n) tuổi thơ ấu
resistance war
cuộc kháng chiến
account
ghi chép
enemy
kẻ thù
soldier
người lính
surgeon
bác sĩ phẫu thuật
diary nhấn âm mấy?
1
devote
cống hiến
field hospital
bệnh viện dã chiến
danh từ của operate
operation
operate on
phẫu thuật
impressive
ấn tượng
impressed
(adj)Bị ấn tượng
danh từ của impressive
impression
danh từ của translate? nghĩa là gì
translation
dịch thuật
base on
dựa vào
achievement
(n)thành tựu
phonograph
máy quay đĩa
invention
sự phát minh
volunteer (v)
làm tình nguyện
động từ của invention
invent
inventor
nhà phát minh
admire đi giới từ gì? nghĩa là gì?
admire sb for sth
ngưỡng mộ ai vì điều gì
drop out đi với giới từ gì
of
resist
chống lại, phản đổi, kháng cự
đồng nghĩa với take care of
look after
marriage
sự kết hôn, hôn nhân
tính từ của marry
married
attend (school, college)
đi học (trường đại học, cao đẳng)
apply to dùng trong trường hợp nào?
nộp đơn cho người hoặc tổ chức
danh từ của apply
application
army
quân đội
đồng nghĩa với devote
dedicate
surgery
cuộc phẫu thuật
pass away
mất, qua đời
famous đi với giới từ gì
famous for
apply for dùng trong trường hợp nào?
nộp đơn cho vị trí công việc muốn xin vào
fireplace
lò sưởi
blow
thổi
documentary
phim tài liệu
documentary nhấn âm mấy
3
create
tạo ra
bond (v)
gắn kết
đồng nghĩa với famous
well-known
danh từ của biological
Biology
biological
thuộc về sinh học
success (v)
thành công
adopt
nhận nuôi
light bulb
bóng đèn tròn
description
sự mô tả
contain
chứa đựng, bao gồm
make the duty hay do the duty? Nghĩa là gì
do the duty
làm nhiệm vụ
drop out
bỏ học giữa chừng
consider
(v) cân nhắc, xem xét
accessible
có thể truy cập
động từ của achievement ? nghĩa là gì?
achieve
đạt được, thành công
injured (adj)
bị thương
trái nghĩa successful
unsuccessfull
access đi với giới từ gì
access to
danh từ của young
youth
cutting-edge
tiên tiến
stylish
hợp thời trang
access
(v) truy cập
animated film
phim hoạt hình
danh từ của die
death
national hero
anh hùng dân tộc
animation
hoạt ảnh
devote đi với giới từ
to
pancreatic cancer
ung thư tuyến tụy
give birth to
sinh ra
attack (v)
tấn công
inspring
truyền cảm hứng
inspiring là loại từ gì
( danh từ, động từ, tính từ, trạng từ)
tính từ
go on
tiếp tục
soldier nhấn âm mấy
1
danh từ của successful
success
jungle
rừng
blockbuster
phim bom tấn
theme park
công viên giải trí
have a long marriage
Có một cuộc hôn nhân lâu dài
diagnose
(v)
chẩn đoán (bệnh)
impressive achievement
thành tựu ấn tượng
struggle
khó khăn
genius
thiên tài
creative
sáng tạo
achievement nhấn âm mấy
2
adoption
sự nhận nuôi
feature-length animated film
phim hoạt hình dài
animated là loại từ gì?
( danh từ, động từ, tính từ, trạng từ)
tính từ
a serious disease
bệnh nghiêm trọng
visionary
nhìn xa trông rộng
millitary (n)
quân đội, quân sự
communist party of VietNam
Đảng Cộng sản Việt Nam