Thẻ ghi nhớ: Unit 1 LIFE STORIES WE ADMIRE | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/173

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:43 AM on 6/18/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

174 Terms

1
New cards

đồng nghĩa với pass away

die

2
New cards

reliant

phụ thuộc

3
New cards

promotion

sự thúc đẩy

4
New cards

popularity

sự phổ biến

5
New cards

operate

vận hành

6
New cards

medicine

y khoa; thuốc

7
New cards

volunteer (n)

tình nguyện viên

8
New cards

childhood

(n) tuổi thơ ấu

9
New cards

resistance war

cuộc kháng chiến

10
New cards

account

ghi chép

11
New cards

enemy

kẻ thù

12
New cards

soldier

người lính

13
New cards

surgeon

bác sĩ phẫu thuật

14
New cards

diary nhấn âm mấy?

1

15
New cards

devote

cống hiến

16
New cards

field hospital

bệnh viện dã chiến

17
New cards

danh từ của operate

operation

18
New cards

operate on

phẫu thuật

19
New cards

impressive

ấn tượng

20
New cards

impressed

(adj)Bị ấn tượng

21
New cards

danh từ của impressive

impression

22
New cards

danh từ của translate? nghĩa là gì

translation

dịch thuật

23
New cards

base on

dựa vào

24
New cards

achievement

(n)thành tựu

25
New cards

phonograph

máy quay đĩa

26
New cards

invention

sự phát minh

27
New cards

volunteer (v)

làm tình nguyện

28
New cards

động từ của invention

invent

29
New cards

inventor

nhà phát minh

30
New cards

admire đi giới từ gì? nghĩa là gì?

admire sb for sth

ngưỡng mộ ai vì điều gì

31
New cards

drop out đi với giới từ gì

of

32
New cards

resist

chống lại, phản đổi, kháng cự

33
New cards

đồng nghĩa với take care of

look after

34
New cards

marriage

sự kết hôn, hôn nhân

35
New cards

tính từ của marry

married

36
New cards

attend (school, college)

đi học (trường đại học, cao đẳng)

37
New cards

apply to dùng trong trường hợp nào?

nộp đơn cho người hoặc tổ chức

38
New cards

danh từ của apply

application

39
New cards

army

quân đội

40
New cards

đồng nghĩa với devote

dedicate

41
New cards

surgery

cuộc phẫu thuật

42
New cards

pass away

mất, qua đời

43
New cards

famous đi với giới từ gì

famous for

44
New cards

apply for dùng trong trường hợp nào?

nộp đơn cho vị trí công việc muốn xin vào

45
New cards

fireplace

lò sưởi

46
New cards

blow

thổi

47
New cards

documentary

phim tài liệu

48
New cards

documentary nhấn âm mấy

3

49
New cards

create

tạo ra

50
New cards

bond (v)

gắn kết

51
New cards

đồng nghĩa với famous

well-known

52
New cards

danh từ của biological

Biology

53
New cards

biological

thuộc về sinh học

54
New cards

success (v)

thành công

55
New cards

adopt

nhận nuôi

56
New cards

light bulb

bóng đèn tròn

57
New cards

description

sự mô tả

58
New cards

contain

chứa đựng, bao gồm

59
New cards

make the duty hay do the duty? Nghĩa là gì

do the duty

làm nhiệm vụ

60
New cards

drop out

bỏ học giữa chừng

61
New cards

consider

(v) cân nhắc, xem xét

62
New cards

accessible

có thể truy cập

63
New cards

động từ của achievement ? nghĩa là gì?

achieve

đạt được, thành công

64
New cards

injured (adj)

bị thương

65
New cards

trái nghĩa successful

unsuccessfull

66
New cards

access đi với giới từ gì

access to

67
New cards

danh từ của young

youth

68
New cards

cutting-edge

tiên tiến

69
New cards

stylish

hợp thời trang

70
New cards

access

(v) truy cập

71
New cards

animated film

phim hoạt hình

72
New cards

danh từ của die

death

73
New cards

national hero

anh hùng dân tộc

74
New cards

animation

hoạt ảnh

75
New cards

devote đi với giới từ

to

76
New cards

pancreatic cancer

ung thư tuyến tụy

77
New cards

give birth to

sinh ra

78
New cards

attack (v)

tấn công

79
New cards

inspring

truyền cảm hứng

80
New cards

inspiring là loại từ gì

( danh từ, động từ, tính từ, trạng từ)

tính từ

81
New cards

go on

tiếp tục

82
New cards

soldier nhấn âm mấy

1

83
New cards

danh từ của successful

success

84
New cards

jungle

rừng

85
New cards

blockbuster

phim bom tấn

86
New cards

theme park

công viên giải trí

87
New cards

have a long marriage

Có một cuộc hôn nhân lâu dài

88
New cards

diagnose

(v)

chẩn đoán (bệnh)

89
New cards

impressive achievement

thành tựu ấn tượng

90
New cards

struggle

khó khăn

91
New cards

genius

thiên tài

92
New cards

creative

sáng tạo

93
New cards

achievement nhấn âm mấy

2

94
New cards

adoption

sự nhận nuôi

95
New cards

feature-length animated film

phim hoạt hình dài

96
New cards

animated là loại từ gì?

( danh từ, động từ, tính từ, trạng từ)

tính từ

97
New cards

a serious disease

bệnh nghiêm trọng

98
New cards

visionary

nhìn xa trông rộng

99
New cards

millitary (n)

quân đội, quân sự

100
New cards

communist party of VietNam

Đảng Cộng sản Việt Nam