1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
environment (n)
môi trường
pollution (n)
ô nhiễm
recycle (v)
tái chế
waste (n)
chất thải
climate (n)
khí hậu
global warming
hiện tượng nóng lên toàn cầu
renewable energy
năng lượng tái tạo
deforestation (n)
nạn phá rừng
ecosystem (n)
hệ sinh thái
biodiversity (n)
đa dạng sinh học
conservation (n)
sự bảo tồn
renewable (adj)
có thể tái tạo
sustainable (adj)
bền vững
carbon footprint
lượng khí thải carbon
greenhouse gases
khí nhà kính
renewable resources
tài nguyên tái tạo
fossil fuels
nhiên liệu hóa thạch
solar energy
năng lượng mặt trời
wind power
năng lượng gió
water pollution
ô nhiễm nguồn nước
air pollution
ô nhiễm không khí
soil pollution
ô nhiễm đất
endangered species
loài có nguy cơ tuyệt chủng
protect (v)
bảo vệ
harm (v/n)
làm hại / sự tổn hại
waste separation
phân loại rác
eco-friendly (adj)
thân thiện môi trường
reuse (v)
tái sử dụng
extinction (n)
sự tuyệt chủng
global issue
vấn đề toàn cầu
degradation (n)
sự suy thoái (môi trường)
depletion (n)
sự cạn kiệt (tài nguyên)
sustainability (n)
tính bền vững
mitigate (v)
giảm nhẹ, làm dịu bớt
adapt (v)
thích nghi
resilience (n)
khả năng phục hồi
emission (n)
khí thải
offset (v)
bù đắp, cân bằng
ecosystem services
dịch vụ hệ sinh thái
renewable technology
công nghệ năng lượng tái tạo
greenhouse effect
hiệu ứng nhà kính
sustainable development
phát triển bền vững
conservation effort
nỗ lực bảo tồn
ecosystem balance
cân bằng hệ sinh thái
contamination (n)
sự ô nhiễm, nhiễm bẩn
emission reduction
giảm phát thải
environmental awareness
nhận thức về môi trường
sustainable lifestyle
lối sống bền vững
renewable resource management
quản lý tài nguyên tái tạo
environmental degradation
sự suy thoái môi trường
ecological footprint
dấu chân sinh thái
preservation (n)
sự bảo tồn, gìn giữ
renewable infrastructure
cơ sở hạ tầng năng lượng tái tạo
sustainability goals
mục tiêu phát triển bền vững
circular economy
nền kinh tế tuần hoàn
eco-conscious (adj)
có ý thức sinh thái
carbon neutrality
trung hòa carbon
renewable transition
chuyển đổi sang năng lượng tái tạo
environmental policy
chính sách môi trường
ecological restoration
phục hồi sinh thái
biodiversity (n)
đa dạng sinh học
deforestation (n)
nạn phá rừng
carbon footprint
lượng khí thải carbon
renewable energy source
nguồn năng lượng tái tạo
ecological imbalance
mất cân bằng sinh thái
green initiative
sáng kiến xanh
carbon sequestration
lưu trữ carbon
overexploitation (n)
khai thác quá mức
sustainable agriculture
nông nghiệp bền vững
greenwashing (n)
"tẩy xanh" (đánh bóng hình ảnh thân thiện môi trường)
tackle climate change
giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu
reduce carbon emissions
giảm lượng khí thải carbon
preserve natural resources
bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
promote sustainable development
thúc đẩy phát triển bền vững
implement green policies
thực hiện chính sách xanh
raise environmental awareness
nâng cao nhận thức về môi trường
protect endangered species
bảo vệ loài có nguy cơ tuyệt chủng
recycle household waste
tái chế rác thải sinh hoạt
generate renewable energy
tạo ra năng lượng tái tạo
adopt eco-friendly lifestyles
áp dụng lối sống thân thiện với môi trường
conserve water and energy
tiết kiệm nước và năng lượng
restore damaged ecosystems
khôi phục hệ sinh thái bị tổn hại
enforce environmental regulations
thực thi luật bảo vệ môi trường
phase out fossil fuels
loại bỏ dần nhiên liệu hóa thạch
invest in clean technology
đầu tư vào công nghệ sạch
mitigate environmental damage
giảm thiểu thiệt hại môi trường
preserve cultural heritage
bảo tồn di sản văn hóa
achieve environmental sustainability
đạt được sự bền vững môi trường
minimize environmental impact
giảm thiểu tác động môi trường
raise funds for conservation
gây quỹ cho công tác bảo tồn
make a difference
tạo ra sự khác biệt, đóng góp tích cực
leave a carbon footprint
để lại dấu chân carbon (gây ra lượng khí thải CO2)
on the brink of extinction
trên bờ vực tuyệt chủng
a drop in the ocean
muối bỏ biển, rất nhỏ so với tổng thể
the tip of the iceberg
phần nổi của tảng băng chìm (chỉ một phần nhỏ của vấn đề lớn hơn)
go green
sống xanh, hành động thân thiện môi trường
think globally, act locally
suy nghĩ toàn cầu, hành động tại địa phương
bear the brunt of
chịu ảnh hưởng nặng nề nhất
at risk of extinction
có nguy cơ tuyệt chủng
take action against
hành động chống lại