1/49
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
inder
/ˈtɪndə(r)/ (n): Vật dễ cháy, bổi, củi khô (để mồi lửa)
menace
/ˈmenəs/ (n): Mối đe dọa, mối hiểm họa
fire squad
/ˈfaɪə skwɒd/ (n): Đội cứu hỏa, đội chữa cháy
blaze
/bleɪz/ (n): Ngọn lửa lớn, đám cháy dữ dội
erratically
/ɪˈrætɪkli/ (adv): Thất thường, rải rác, không dự đoán trước được
unintentional
/ˌʌnɪnˈtenʃənl/ (adj): Không cố ý, vô tình, ngẫu nhiên
fire-prone
/ˈfaɪə prəʊn/ (adj): Dễ bị cháy, dễ xảy ra hỏa hoạn
active volcano
/ˈæktɪv vɒlˈkeɪnəʊ/ (n): Núi lửa đang hoạt động
scorch
/skɔːtʃ/ (v): Thiêu rụi, làm cháy sém
bungle
/ˈbʌŋɡl/ (v/n): Làm vụng về, làm hỏng việc (sai lầm ngớ ngẩn)
personnel
/ˌpɜːsəˈnel/ (n): Nhân sự, nhân viên, bộ sậu
peculiar
/pɪˈkjuːliə(r)/ (adj): Riêng biệt, đặc dị, khác thường
dilapidated
/dɪˈlæpɪdeɪtɪd/ (adj): Đổ nát, hoang tàn, cũ nát (thiết bị, nhà cửa)
traverse
/trəˈvɜːs/ (v): Băng qua, đi qua, vượt qua
mammoth
/ˈmæməθ/ (adj): Khổng lồ, to lớn như voi ma mút
command
/kəˈmɑːnd/ (n/v): Quyền kiểm soát, chỉ huy, điều khiển
control facilities
/kənˈtrəʊl fəˈsɪlətiz/ (n): Các cơ sở điều khiển, trung tâm kiểm soát
jurisdiction
/ˌdʒʊərɪsˈdɪkʃn/ (n): Thẩm quyền pháp lý, quyền hạn tài phán
mutual-aid help
/ˈmjuːtʃuəl eɪd help/ (n): Sự tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau
evacuate
/ɪˈvækjueɪt/ (v): Sơ tán, di tản
notwithstanding
/ˌnɒtwɪθˈstændɪŋ/ (prep/adv): Mặc dù, bất kể điều gì
put in place
/pʊt ɪn pleɪs/ (v): Triển khai, áp dụng, đưa vào thực hiện
set in stone
/set ɪn stəʊn/ (idiom): Cố định, không thể thay đổi
reshape
/ˌriːˈʃeɪp/ (v): Định hình lại, nhào nặn lại
temperament
/ˈtemprəmənt/ (n): Tính khí, khí chất bẩm sinh
reticence
/ˈretɪsns/ (n): Tính ít nói, sự rụt rè, kín đáo
disastrous
/dɪˈzɑːstrəs/ (adj): Thảm khốc, tai hại, thất bại hoàn toàn
an academic
/ən ˌækəˈdemɪk/ (n): Học giả, nhà nghiên cứu
rehabilitation
/ˌriːəˌbɪlɪˈteɪʃn/ (n): Sự phục hồi chức năng
beyond ordinary
/bɪˈjɒnd ˈɔːdnri/ (adj/adv): Phi thường, vượt mức bình thường
stamina
/ˈstæmɪnə/ (n): Sức chịu đựng, khả năng chịu đựng thể chất
untangle
/ˌʌnˈtæŋɡl/ (v): Gỡ rối, tháo gỡ (giải tỏa nỗi sợ)
hold joy back
/həʊld dʒɔɪ bæk/ (v): Kìm hãm niềm vui
vowed
/vaʊd/ (v): Thề, nguyện, cam kết
executive
/ɪɡˈzekjətɪv/ (n): Ủy viên ban điều hành, người quản lý cấp cao
manager
/ˈmænɪdʒə(r)/ (n): Người quản lý, trưởng phòng
staff
/stɑːf/ (n): Nhân viên, đội ngũ nhân sự
obligation
/ˌɒblɪˈɡeɪʃn/ (n): Nghĩa vụ, bổn phận bắt buộc
allegation
/ˌæləˈɡeɪʃn/ (n): Lời cáo buộc, sự luận tội (chưa có bằng chứng)
get in the way
/ɡet ɪn ðə weɪ/ (v/idiom): Cản trở, ngáng đường, làm giữ lại
march of evolution
/mɑːtʃ əv ˌiːvəˈluːʃn/ (n phrase): Tiến trình/bước tiến của tiến hóa
connotation
/ˌkɒnəˈteɪʃn/ (n): Nghĩa rộng, nghĩa hàm ý, sự biểu thị
took root
/tʊk ruːt/ (v): Bắt rễ, cắm rễ, ăn sâu vào
cropping up
/ˈkrɒpɪŋ ʌp/ (v): Đột nhiên xuất hiện, nảy sinh bất ngờ
put a number
/pʊt ə ˈnʌmbə(r)/ (v): Đếm, đưa ra một con số cụ thể
likelihood
/ˈlaɪklihʊd/ (n): Sự có khả năng xảy ra, xác suất
juvenile
/ˈdʒuːvənaɪl/ (adj/n): Vị thành niên, thanh thiếu niên / non nớt
lineage
/ˈlɪniɪdʒ/ (n): Dòng dõi, nòi giống, huyết thống
minuscule
/ˈmɪnəskjuːl/ (adj): Nhỏ xíu, rất nhỏ, tí hon
hind
/haɪnd/ (adj): Ở đằng sau, phía sau (chân/chi động vật)