17/7

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/51

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:17 PM on 5/14/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

52 Terms

1
New cards

fall behind

thành tích tụt

suy nghĩ tụt hậu

2
New cards

fall for sth

phải lòng ai

bị lừa tiền

3
New cards

fall back on

nhờ vào Al

sử dụng khi không có cách khác

4
New cards

fall in love with sb

phải lòng sb

5
New cards

fall out with

cãi nhau

6
New cards

fall over

tường sụp đổ

7
New cards

fall off

cổ phiếu giảm xuống

8
New cards

figure out

tìm ra/hiểu được

9
New cards

fill in

điền vào

10
New cards

fill out

điền vào/mập lên

11
New cards

fill up

đổ đầy

12
New cards

fit in

hòa nhập

13
New cards

fit in with

hòa hợp với kế hoạch hay nhóm người

14
New cards

fit into

vừa với kích thước/phù hợp phong cách

15
New cards

fit out

trang bị kiến thức cho kì thi đại học

16
New cards

fit to

điều chỉnh

17
New cards

flow out

chảy ra

18
New cards

free up

giải phóng/để dành(tiền/thời gian)

19
New cards

get along with sb = get on with sb

có mối quan hệ tốt với sb

20
New cards

get around

đi lại

21
New cards

get away

tránh xa

22
New cards

get away from

tránh xa khỏi

23
New cards

get back to

đáp lại lời gọi

quay lại học phrasal verb sau khoảng tg không học vào

24
New cards

get by

xoay sở kiếm tiền để sống

25
New cards

get down to

bắt đầu nghiêm túc vào học phrasal verb

26
New cards

get into

được nhận vào trường sư phạm

bắt đầu thích học phrasal verb

27
New cards

get off

xuống xe/xuống tàu

tránh bị phạt nặng khi vượt đèn đỏ

rời khỏi công việc lương 5tr

28
New cards

get on

lên xe/lên tàu

hòa hợp với việc học 100 từ 1 ngày

tiếp tục học tiếng anh sau khi đi đại học xong

29
New cards

get out of

thoát khỏi ngày tháng thức khuya học bài

30
New cards

get over

vượt qua

31
New cards

get round

thuyết phục

32
New cards

get round to

có thời gian học đan len sau thi đại học

33
New cards

get through

hoàn thành tất cả phrasal verb trong sách ôn luyện

liên lạc được với ai

hàng xuất khẩu được thông qua

34
New cards

get rid of

vứt bỏ

35
New cards

get at sb

chỉ trích bản thân nhiều làn vì trì hoãn

36
New cards

get away with

thoát khỏi việc thức khuya học bài

tránh học vật lý

37
New cards

give away

cho đi tình yêu

phân phát bánh kẹo

tiết lộ bí mật

38
New cards

give in

kẻ địch đầu hàng

nộp đơn xin việc/bài tập về nhà…

39
New cards

give off

tỏa ra hào quang nhân vật chính

40
New cards

give out

give out energy

give out candy

machine give out

41
New cards

give up on

từ bỏ hy vọng

42
New cards

give sth back

trả lại sth

43
New cards

go off

bomb go off

ring go off

food go off

go off physical

44
New cards

go down with

ngã bệnh ngay sau khi thi đại học xong

45
New cards

go over

xem lại

46
New cards

go up/go down

tăng/giảm

47
New cards

go in for

go in for learn phrasal verb

go in for 24 late days class

48
New cards

go along with

chấp nhận/ủng hộ/đi cùng với

49
New cards

go through

go through Vietnam’s nation exam

go through lỗi sai của bản thân

50
New cards

go without

xoay sở mà không có tiền

51
New cards

go away

rời đi ngay sau khi thi xong

52
New cards

go for sb

tấn công sb