1/60
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
animal testing
thử nghiệm trên động vật

alternative methods
các phương pháp thay thế

be kept in artificial environments
bị nuôi nhốt trong môi trường nhân tạo

instinct
bản năng

hunt for food
săn tìm thức ăn

endangered species
các loài có nguy cơ tuyệt chủng

become extinct
bị tuyệt chủng

marine creatures
sinh vật biển

be hunted to extinction
bị săn bắt đến mức tuyệt chủng

urgent measures
các biện pháp khẩn cấp

illegal hunting and poaching
săn bắt và săn trộm trái phép

rare animals
động vật quý hiếm

dangerous predators
động vật săn mồi nguy hiểm

migratory animals
động vật di cư

face a range of dangers
đối mặt với nhiều mối nguy hiểm

extreme weather conditions
điều kiện thời tiết khắc nghiệt

food shortages
tình trạng thiếu thức ăn

conservation organisations
các tổ chức bảo tồn

save ... from extinction
cứu ... khỏi sự tuyệt chủng

the food chain
chuỗi thức ăn

be at the top of
đứng đầu

sacrifice an animal's life for
hy sinh mạng sống của động vật cho

produce valid results
tạo ra kết quả đáng tin cậy/hợp lệ

physiology
sinh lý học

genetics
di truyền học

sophisticated computer models
các mô hình máy tính tinh vi

cancer treatments
các phương pháp điều trị ung thư

cruel and inhumane
tàn nhẫn và vô nhân đạo

be made illegal
bị coi là bất hợp pháp

be banned
bị cấm

be subjected to
phải chịu đựng, bị tác động bởi

become deformed
bị biến dạng

toxic chemical substances
các chất hóa học độc hại

the balance in the ecosystem
sự cân bằng trong hệ sinh thái

the disappearance of
sự biến mất của

the appearance of
sự xuất hiện của

put somebody/something in great danger
đẩy ai/cái gì vào nguy hiểm lớn

make way for
nhường chỗ cho

be chopped down
bị chặt hạ
genetically altered animals
động vật biến đổi gen

medical research
nghiên cứu y học

life-saving medicines
thuốc cứu người

die out
tuyệt chủng, biến mất

deforestation
nạn phá rừng

wildlife conservation projects
các dự án bảo tồn động vật hoang dã

take part in
tham gia vào

participate in
tham gia vào

disrupt the ecosystem balance
phá vỡ sự cân bằng hệ sinh thái

wildlife habitats
môi trường sống của động vật hoang dã

biodiversity
đa dạng sinh học

habitat loss
sự mất môi trường sống

animal welfare
phúc lợi động vật

wildlife protection
bảo vệ động vật hoang dã

natural habitats
môi trường sống tự nhiên

species extinction
sự tuyệt chủng của loài

ecological balance
cân bằng sinh thái

captive animals
động vật bị nuôi nhốt

animal rights
quyền động vật

conservation efforts
các nỗ lực bảo tồn

be released back into the wild
được thả về tự nhiên

to be bred in captivity
bị nuôi nhốt
