Tổng ôn day 10+1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/342

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:20 AM on 5/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

343 Terms

1
New cards

fuel (v)

thúc đẩy, làm bùng lên

2
New cards

go back on

thất hứa

3
New cards

not in the least

hoàn toàn không, không hề

4
New cards

blissfully unaware

hoàn toàn không biết

5
New cards

a barrage of complaints

một loạt lời phàn nàn

6
New cards

hear sth from the horse’s mouth

nghe được điều gì từ nguồn đáng tin cậy

7
New cards

easy-going (a)

dễ tính

8
New cards

long-suffering (a)

cam chịu

9
New cards

thick-skinned (a)

trơ lì, không bị ảnh hưởng bởi lời chê bai

10
New cards

not so much A as B

không hẳn là A mà đúng hơn là B

11
New cards

shrink (v)

co lại, thu nhỏ lại

12
New cards

forward address (n)

địa chỉ chuyển tiếp

13
New cards

utterly devastated

vô cùng tuyệt vọng

14
New cards

bring down

giảm giá/lật đổ chính quyền

15
New cards

size down

giảm kích thước

16
New cards

make provision for

cung cấp, chuẩn bị cho

17
New cards

contingent on

phụ thuộc vào

18
New cards

contiguous (a)

tiếp giáp

19
New cards

contagious (a)

lây nhiễm, truyền nhiễm

20
New cards

congenial (a)=easy-going (a)

thân thiện, dễ chịu

21
New cards

rise to fame

trở nên nổi tiếng

22
New cards

discern (v)

phân biệt

23
New cards

constellation (n)

chòm sao

24
New cards

clutter (n)

sự lộn xộn

25
New cards

cluster (n)

cụm, nhóm, dãy

26
New cards

worthwhile (a)

đáng giá

27
New cards

enviable (a)

đáng mơ ước, đáng ngưỡng mộ

28
New cards

kick the bucket

chết

29
New cards

sweep the board

chiến thắng hoàn toàn

30
New cards

elated (a)

hân hoan

31
New cards

interpret (v)

phiên dịch

32
New cards

articulate (v)=convey (v)=express(v)

diễn đạt, trình bày

33
New cards

articulate (a)

mạch lạc, rõ ràng

34
New cards

testify to

chứng minh, làm chứng cho

35
New cards

stifle (v)

kìm nén (cảm xúc)/kìm hãm (phát triển, ý tưởng)

36
New cards

universality (n)

tính phổ quát, phổ biến

37
New cards

divergent (a)

khác nhau

38
New cards

familiarization (n)

sự làm quen

39
New cards

suppress (v)

ngăn chặn

40
New cards

evoke (v)

gợi lên

41
New cards

altruism (n)

lòng vị tha

42
New cards

disgrace (n)

sự ô nhục

43
New cards

reckless spending (n)

sự tiêu xài phung phí

44
New cards

marginalize (v)

gạt ra bên lề

45
New cards

by a narrow margin=by a hair's breadth=by the skin of one’s teeth

suýt soát, sát nút

46
New cards

be deemed

được coi là

47
New cards

parliamentary (a)

thuộc quốc hội

48
New cards

descend into

rơi vào, sa vào

49
New cards

incur (v)

phát sinh

50
New cards

necessitate (v)

cần

51
New cards

sweep the board

thắng lợi hoàn toàn, giành hết giải thưởng

52
New cards

give sb the thumbs down

phản đối/ không chấp nhận

53
New cards

underdog (n)

người yếu thế hơn

54
New cards

give sb a (good) run for their money

chiến thắng ai đó một cách khó khăn/ đối thủ đáng gờm

55
New cards

for one's own sake

vì lợi ích của bản thân ai

56
New cards

with a will

với sự quyết tâm, sẵn sàng

57
New cards

past one's prime

qua thời hoàng kim

58
New cards

at one's peak of one's career

ở đỉnh cao sự nghiệp

59
New cards

in one's heyday

thời cực thịnh

60
New cards

in the flower of one's youth

đang ở độ tuổi thanh xuân

61
New cards

against one's better judgement

làm trái với sự mách bảo của lý trí

62
New cards

throw oneself a bone

tự thưởng cho bản thân

63
New cards

throw a spanner in the works

gây rối, làm cản trở kế hoạch

64
New cards

stick to the basics

tập trung vào những điều cốt lõi

65
New cards

sit sth out

lờ đi/ không tham gia cái gì vì không thích

66
New cards

cut sb down to size

làm cho ai đó bớt kiêu ngạo

67
New cards

cost/change the earth

trả giá đắt/ có giá rất cao

68
New cards

second to none

có 1 không 2, không có đối thủ

69
New cards

ground to a halt

đình trệ hoàn toàn

70
New cards

loud and proud

tự tin công khai (LGBT)

71
New cards

all well and good

nghe thì ổn đấy…

72
New cards

a turn-up for the books

sự bất ngờ

73
New cards

up and coming

có triển vọng, đầy hứa hẹn

74
New cards

think out of the box

nghĩ sáng tạo, không theo lối mòn

75
New cards

take the plunge

quyết tâm thực hiện

76
New cards

wash one's hands

rũ bỏ trách nhiệm

77
New cards

a bitter pill to swallow

sự thật cay đắng, khó chấp nhận

78
New cards

give the red/green light to sth

bật đèn xanh/ cho phép

79
New cards

leave sb in the lurch

bỏ rơi ai lúc khó khăn

80
New cards

make a big thing (out) of sth

làm quá = make a fuss

81
New cards

hold sb accountable for sth

bắt ai chịu trách nhiệm cho việc gì

82
New cards

read the room

nhìn sắc mặt/ quan sát tình hình xung quanh

83
New cards

trim the fat

tối ưu hóa, cắt giảm những thứ không cần thiết

84
New cards

go the extra mile

nỗ lực vượt mức mong đợi

85
New cards

mounting pressure

áp lực ngày càng tăng

86
New cards

let the dust settle

chờ mọi thứ lắng xuống

87
New cards

let that ship sail

hãy để chuyện đó qua đi

88
New cards

let bygones be bygones

bỏ qua chuyện cũ

89
New cards

think piece (n)

bài phân tích chuyên sâu

90
New cards

think tank (n)

tổ chức nghiên cứu chiến lược

91
New cards

thought bubble (n)

bong bóng suy nghĩ

92
New cards

raise one's eyebrows

ngạc nhiên/ bày tỏ sự nghi ngờ

93
New cards

get down to business

bắt tay vào việc

94
New cards

have one’s head in the clouds

đầu óc trên mây, lơ đãng

95
New cards

pull the plug on sb

dừng đột ngột một dự án, kế hoạch của ai

96
New cards

throw sb under the bus

đâm sau lưng, đổ lỗi cho người khác

97
New cards

traitorous snake (n)

con rắn phản bội

98
New cards

throw sb a curveball

đánh úp, làm ai bất ngờ

99
New cards

pull the rug from under one’s feet

đột ngột rút đi sự hỗ trợ

100
New cards

go down a rabbit hole

sa đà, lạc vào một chủ đề sâu rộng