1/14
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
act your age
Hãy cư sử đúng mực với lứa tuổi của mình (đừng trẻ con).
(at/by/from) the age of
Ở / vào / từ độ tuổi bao nhiêu.
under age
Chưa đủ tuổi hợp pháp (chưa vị thành niên).
school age
Độ tuổi đi học.
working age
Độ tuổi lao động.
with age
Theo thời gian, già đi hoặc cũ đi theo năm tháng.
age limit
Giới hạn độ tuổi tối đa hoặc tối thiểu.
age bracket/group
Nhóm tuổi, phân khúc lứa tuổi.
(in the) Stone Age
Ở thời kỳ đồ đá.
(in the) Bronze Age
Ở thời kỳ đồ đồng.
(in the) Iron Age
Ở thời kỳ đồ sắt.
take ages (doing)
Mất rất nhiều thời gian để làm việc gì.
spend ages (doing)
Dành rất nhiều thời gian để làm việc gì.
ages ago
Từ rất lâu về trước.
seems/feels like ages (since)
Cảm thấy như đã lâu lắm rồi kể từ khi một việc diễn ra.