1/356
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
うんてんしゅ
Tài xế
どなた
Ai? (cách nói lịch sự)
なまえ
Tên
おなまえは?
Tên bạn là gì?
ベトナム
Việt Nam
にほん
Nhật Bản
わたし
Tôi
わたしたち
Chúng tôi, chúng ta
あなた
Anh/chị, ông/bà, bạn (ngôi thứ 2)
ひと
Người
このひと
Người này
あのひと
Người kia
このかた
Vị này
あのかた
Vị kia
~さん
Anh, chị, ông, bà
(cách gọi người khác)
せんせい
Thầy, cô giáo
がくせい
Học sinh
だいがくせい
Sinh viên đại học
きょうし
Giáo viên ( nghề nghiệp)
てんいん
Nhân viên cửa hàng
かいしゃいん
Nhân viên công ty
ぎんこういん
Nhân viên ngân hàng
いしゃ
Bác sĩ
しゅふ
Nội trợ
かしゅ
Ca sĩ
しごと
Công việc
おしごとは?
Công việc của bạn là gì?
はい
Vâng, dạ
いいえ
Không
だれ
Ai? ( ai đó)
かんこく
Hàn Quốc
ちゅうごく
Trung Quốc
たいわん
Đài Loan
~じん
Người nước~
こくせき
Quốc tịch
ごこくせきは?
(Anh / Chị) quốc tịch gì ?
こうちょう
Hiệu trưởng
しゃちょう
Giám đốc
てんちょう
Chủ cửa hàng, chủ tiệm
こうむいん
Công chức
けいさつかん
Cảnh sát
ちょうりし
Đầu bếp
べんごし
Luật sư
かんごし
Y tá
かいごし
Điều dưỡng
エンジニア
Kỹ sư
タイ
Thái Lan
インド
Ấn Độ
イギリス
Anh
アメリカ
Mỹ
イタリア
Ý
みなさん
Mọi người
はじめまして
Xin chào (lần đầu gặp mặt)
どうぞ よろしく
Rất mong được giúp đỡ
どうぞ よろしく おねがいします
Rất mong được giúp đỡ (full)
おはよう ございます
Chào buổi sáng
こんにちは
Chào buổi trưa
こんばんは
Chào buổi tối
しゅっしん
Xuất thân, quê quán
しつれいですが
Xin lỗi, tôi xin thất lễ
~さい
Tuổi
はたち
20 tuổi
なんさい、おいくつ、おとしは
Mấy tuổi, bao nhiêu tuổi
Đang học (6)
Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!
おおきい
To, lớn
ちいさい
Nhỏ, bé
ひろい
Rộng rãi, rộng lớn
せまい
Chật, hẹp
あかるい
Sáng, sáng sủa
くらい
Tối
あたらしい
Mới
ふるい
Cũ
おもい
Nặng
かるい
Nhẹ
たかい
Cao, đắt
やすい
Rẻ
ひくい
Thấp
おいしい
Ngon
まずい
Dở ,không ngon
からい
Cay
あまい
Ngọt
にがい
Đắng
すっぱい
Chua
しょっぱい
Mặn
やさしい(優しい)
Hiền lành
きびしい
Khó tính, nghiêm khắc
かわいい
Đáng yêu, dễ thương
おとなしい
Ngoan, hiền lành; ít nói
おもしろい
Thú vị, hay, hấp dẫn
つまらない
Buồn tẻ, không hấp dẫn, không thú vị
やさしい(易しい)
Dễ
むずかしい
Khó
いい・よい
Tốt, đẹp, đúng
わるい
Xấu, tồi, tệ
あつい
Nóng
さむい
Lạnh (thời tiết)
あたたかい
Ấm áp
すずしい
Mát mẻ
つめたい
Lạnh , buốt
ながい
Dài