1/94
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
aggravate (v)
làm trầm trọng
affluent (a)
giàu có
municipal (a)
thuộc đô thị
fuel (v)
làm gia tăng, tiếp nhiên liệu cho
utility (n)
sự hữu ích, giá trị sd
deplete (v)
làm cạn kiệt
friction (n)
sự mâu thuẫn, ma sát
perfunctory (a)
qua loa
dissipate (v)
tan biến, tiêu tan
query (n) /ˈkwɪri/
câu hỏi, thắc mắc
snapshot (n)
cái nhìn thoáng qua
adjacent (a)
liền kề, kế bên
landlord (n)
chủ nhà
supposedly (adv)
đc cho là
transient (a) /ˈtrænziənt/
tạm thời, ngắn hạn
surge (n)
sự tăng vọt, đột biến
explicitly (adv)
1 cách rõ ràng
confrontation (n)
sự đối đầu, đối mặt
municipality (n)
chính phủ đô thị
livability (n)
khả năng sống đc, mức độ đáng sống
precarious (a)
bấp bênh
exposure (n)
sự tiếp xúc, mức độ phơi nhiễm
exponentially (adv)
theo cấp số nhân
irrevocable (a) /ɪˈrevəkəbl/
không thể đảo ngược
underscore (v)
nhấn mạnh, làm nổi bật
proliferation (n)
sự lan rộng, gia tăng
mechanism (n)
cơ chế
integrity (n)
tính toàn vẹn
inherently (adv) /ɪnˈherəntli/
vốn có, vốn đã
lapse (n)
sự gián đoạn, sơ suất
monetary (a)
thuộc tiền tệ, tài chính
futile (a) /ˈfjuːtl/
vô ích, không hiệu quả
robust (a)
vững chắc, đáng tin cậy
proprietary (a) /prəˈpraɪəteri/
độc quyền
substantiate (v)
làm rõ, chứng minh
compliance (n)
sự tuân thủ
perilous (a)
nguy hiểm, rủi ro
encryption (n)
sự mã hóa
overhaul (v)
cải tổ toàn diện
agility (n)
sự linh hoạt, khả năng thích ứng
holistic strategy
chiến lược toàn diện
pervasive reality
thực tế phổ biến
fortification (n)
sự gia cố, xây dựng
monumental (a)
to lớn, mang tính lịch sử
flashy (a)
hào nhoáng, lòe loẹt
meticulously (adv)
1 cách tỉ mỉ, cẩn thận
overthrown (v)
lật đổ
garment (n)
quần áo
paralyze (v)
làm tê liệt
paramount (a)
yếu tố quan trọng, hàng đầu
impulsively (adv)
1 cách bốc đồng
safety protocol (n)
quy trình an toàn
deafening (a)
chói tai, ầm ĩ
athletic discipline (np)
bộ môn thể thao
backdrop (n)
phông nền, bối cảnh
colonize (v)
xâm chiếm, chiếm đóng
commentator (n)
bình luận viên
craze (n)
cơn sốt, trào lưu
cynicism (n)
sự hoài nghi, bi quan
degenerate (v)
suy đồi, thoái hóa
derision (n)
sự chế giễu
detractor (n)
người phản đối
devoid (a)
thiếu, không có
egalitarian (n)
sự bình đẳng
encroachment (n)
sự xâm lấn
gaudy (a)
lòe loẹt, cầu kỳ, hoa mĩ
obsentatious (a)
phô trương, khoa trương
intuitive (a)
trực giác, dễ hiểu
attire (n)
trang phục, trang điểm
novice (n)
tập sự, người mới
partition (n)
sự phân chia
rally (n)
cuộc tập hợp, cổ vũ
regress (v)
thoái hóa, suy giảm
reinvigorate (v) /ˌriːɪnˈvɪɡəreɪt/
làm hồi sinh
ridicule (v)
chế nhạo
rigorous (a) /ˈrɪɡərəs/
nghiêm ngặt
sartorial (a)
thuộc trang phục
startling (a)
gây sốc
underutilize (v)
sd chưa hiệu quả
velocity (n) /vəˈlɒsəti/
vận tốc
vitality (n) /vaɪˈtæləti/
sức sống, sinh lực
zeal (n)
lòng nhiệt huyết
be awash with sth
tràn ngập, đầy ắp
be teeming with sth
đầy rẫy
take precedence over sth /ˈpresɪdəns/
đc ưu tiên hơn
animosity (n) /ˌænɪˈmɒsəti/
sự thù địch
monetize (v)
kiếm tiền từ
peripheral (a) /pəˈrɪfərəl/
ngoại vi
populace (n)
dân chúng
prop (n)
đạo cụ
reciprocity (n) /ˌresɪˈprɒsəti/
tính có đi có lại
saturation (n)
sự bão hòa
stringent (a) /ˈstrɪndʒənt/
nghiêm ngặt
uninhabitable (a)
ko thể ở đc
mutate from
biến đổi từ