Lek 9 buoi 1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/25

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:56 PM on 6/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

26 Terms

1
New cards

Thời tại, hiện tại, sự có mặt (n)

e.Gegenwart

2
New cards

Vẽ, sơn (tranh) (v)

malen

3
New cards

Nhân vật, hình dáng, hình thù (n)

vui vẻ (adj)

e.Figur,-en

fröhlich

4
New cards

Quảng trường, vị trí, chỗ ngồi (n)

Đài phun nước (n)

tôi thích cái quảng trường/vị trí xung quanh cái đài phun nước

r.Platz,-”e

r.Brunnen,-

Ich mag den Platz um den Brunnen

5
New cards

Ngôi nhà âm nhạc / Tòa nhà âm nhạc

das Haus der Musik

6
New cards

Bức tượng (n)

e.Statue,-n

7
New cards

Hình thức, kiểu dáng, dạng thức (n)

ngày nay/hiện tại) (adj)

trong hình thức hiện tại

e.Form,-en

heutig

in der heutigen Form

8
New cards

Sự tương phản, nét tương phản (n)

tôi thấy sự tương phản mới và cũ đẹp và thú vị

r.Kontrast,-e

Ich finde den Kontrast von neu und alt schön und interessant

9
New cards

Cây cầu

e.Brücke,-n

10
New cards

bê tông

bức tường

Bức tường bê tông

Bức tường nhà

s.Beton

e.Wand

e.Betonwand,-”e

e.Hauswand,-”e

11
New cards

Nghệ thuật

Đồ vật, sự vật, thứ

e.Kunst,-”e

s.Ding,-e

12
New cards

Chiếc xiên, que xiên (n)

cái bình/ấm (n)

Bình pha cà phê Espresso

Chính giữa, trung tâm (n)

tôi thích cái xiên này với trái cây và bình pha cà phê espresso ở giữ

r.Spieß,-e

e.Kanne,-n

e.Espressokanne,-n

e.Mitte

Ich mag diesen Spieß mit Obst und der Espressokanne in der Mitte

13
New cards

Cho đến nay, trong lúc này, giờ đây (adv)

inzwischen

14
New cards
<p>Tranh vẽ tường, nghệ thuật tranh (n)</p>

Tranh vẽ tường, nghệ thuật tranh (n)

s.Graffiti,-s

15
New cards

Bất kể là... có... hay không / Dù cho...

egal, ob…

16
New cards

Luôn luôn, liên tục, hết lần này đến lần khác

immer wieder

17
New cards

kết nối cái gì với cái gì

verbinden ... mit

18
New cards

tròn trịa (adj)

mềm mại (adj)

gây chú ý, đập vào mắt ngay lập tức

rund

weich

auffallen sofort

19
New cards

Nhà hát của bang (nhà hát công cộng do bang tài trợ)

s.Landestheater,-

20
New cards

Kích thích, gợi mở, khuyến khích (Động từ tách).

Sự suy ngẫm, sự suy nghĩ sâu sắc. Danh từ hóa từ động từ (n)

tôi thấy rằng, đó là nghệ thuật, cái kích thích sự suy ngẫm

anregen

s.Nachdenken

ich finde, das ist Kunst, die zum Nachdenken anregt

21
New cards

Có thể lưu lại, đứng chơi, trú chân

sich aufhalten können

22
New cards

Tiêu dùng, ăn uống, tiêu thụ (Động từ)

Không bắt buộc phải tiêu dùng/mua sắm thứ gì

konsumieren

nichts konsumieren müssen

23
New cards

Kiến trúc, ngành kiến trúc

e.Architektur,-en

24
New cards

Tác phẩm nghệ thuật sắp đặt, sự lắp đặt (n)

e.Installation,-en

25
New cards

Nói một cách ngắn gọn / Tóm lại bằng một từ

mit einem Wort

26
New cards

không ngừng tiếp tục phát triển

sich weiterentwickeln