1/57
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
lose weight (v)
giảm cân
misunderstanding (n)
sự hiểu lầm
support (v)
ủng hộ, hỗ trợ
replace (v)
thay thế
combine (v)
kết hợp
whole grain (n)
ngũ cốc nguyên hạt
sugary (adj)
có đường, ngọt
control (v)
kiểm soát
overall (adj/adv)
tổng thể
immune system (n)
hệ miễn dịch
deprivation (n)
sự thiếu hụt, mất mát
concentrate (v)
tập trung
anxiety (n)
sự lo lắng
depression (n)
trầm cảm
angry (adj)
tức giận
upset (adj)
buồn, khó chịu
check-up (n)
cuộc kiểm tra sức khỏe
disease (n)
bệnh
protect (v)
bảo vệ
improve (v)
cải thiện
take care of
chăm sóc
affordable (adj)
giá cả phải chăng
alternative (n)
sự thay thế, lựa chọn thay thế
anxiety (n)
sự lo âu, căng thẳng
blame (v)
đổ lỗi
boost (v/n)
tăng cường, thúc đẩy
common (adj)
phổ biến
concentrate (v)
tập trung
consistency (n)
tính nhất quán, sự kiên định
coordination (n)
sự phối hợp
depression (n)
trầm cảm
diabetes (n)
bệnh tiểu đường
effective (adj)
hiệu quả
encourage (v)
khuyến khích, thúc đẩy
enriching (adj)
làm phong phú, bổ ích
fibre (n)
chất xơ
fresh air (n.p)
không khí trong lành
harm (v)
gây hại
heart disease (n.p)
bệnh tim
home-cooked (adj)
nấu tại nhà
immune system (n.p)
hệ miễn dịch
impactful (adj)
có ảnh hưởng mạnh mẽ, đầy tác động
ingredient (n)
thành phần, nguyên liệu
intense (adj)
mãnh liệt
misunderstanding (n)
sự hiểu lầm
nutrient (n)
chất dinh dưỡng
obesity (n)
béo phì
outdoor (adj)
ngoài trời
overeat (v)
ăn quá nhiều
portion (n)
khẩu phần
regularly (adv)
đều đặn
satisfying (adj)
thỏa mãn
screen-based (adj)
dựa trên màn hình, sử dụng thiết bị có màn hình
stimulate (v)
kích thích, thúc đẩy
tasty (adj)
ngon miệng
well-being (n.p)
sự khỏe mạnh, hạnh phúc
whole grains (n.p)
ngũ cốc nguyên hạt
lose weight (v)
giảm cân