Thẻ ghi nhớ: THPT Quốc gia | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/99

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:58 PM on 5/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

100 Terms

1
New cards

sit for an exam

đi thi

2
New cards

come off

thành công

3
New cards

hold on

chờ đợi

4
New cards

exemplify

(v) minh họa bằng ví dụ

5
New cards

elaborate

(adj) tỉ mỉ, tinh vi, phức tạp, công phu

6
New cards

odor

mùi khó chịu

7
New cards

sterilization

sự khử trùng

8
New cards

oversight

sự sai sót

9
New cards

assist in/with

hỗ trợ việc gì

10
New cards

sense of alienation

bị tách biệt, xa rời với cái gì

11
New cards

at/in/to the forefront of..

đi đầu trong

12
New cards

rehabilitated

phục hồi, cải tạo

13
New cards

augment

gia tăng, tăng thêm

14
New cards

resonate

(v).vang dội, cộng hưởng

15
New cards

insurmountable

không vượt qua được

16
New cards

like-minded

cùng chí hướng

17
New cards

page-tuner

quyển sách cuốn hút, đáng đọc

18
New cards

compromise

(n) sự thoả hiệp

eg: The couple made a _____ and ordered food for take out.

19
New cards

take sth granted

không trân trọng cái gì vì nghĩ nó là điều hiển nhiên

20
New cards

consult with

tư vấn, thẩm vấn

21
New cards

content with

hài lòng với

22
New cards

uttermost

tối đa

23
New cards

trivial

(a) tầm thường , không đáng kể

24
New cards

inventory

(n) hàng hoá tồn kho, bảng kê hàng hoá, danh mục hàng hoá

eg: Their _____ had not changed much over the years, which made the customers feel bored.

25
New cards

conducive

có ích

26
New cards

encapsulate

tóm lược, gói gọn

27
New cards

put up

thể hiện kĩ năng trình độ, đưa ra ý tưởng, cho ai đó ở nhờ

28
New cards

quaint

cổ kính

29
New cards

epidemic

(n) a widespread occurrence of an infectious disease

(n) bệnh dịch tring tg ngắn (cộng đồng)

30
New cards

assert.

khẳng định, quả quyết

31
New cards

advise+ving

khuyên làm gì

32
New cards

heart and soul

với tất cả tâm hồn, hết lòng, hết sức thiết tha

33
New cards

urge sb to do sth

thúc giục ai làm gì

34
New cards

take a tolll on

gây thiệt hại, ảnh hưởng xấu

35
New cards

confine

hạn chế

36
New cards

refine

tinh chế

37
New cards

by virtue of

(prep) bởi vì, nhờ có

38
New cards

irrespective of

bất kể

39
New cards

in the face of

đối mặt với, mặc dù

40
New cards

seasoned

dày dặn kinh nghiệm

41
New cards

job swap

nhảy việc

42
New cards

deter

ngăn cản

43
New cards

herbal tea

trà thảo mộc

44
New cards

binge eating

ăn uống vô độ

45
New cards

make offerings.

dâng, cúng cái gì đó

46
New cards

memory retention

khả năng ghi nhớ

47
New cards

retention

(n) sự giữ lại, sự duy trì

48
New cards

be/become entangled (in with sth)

bị vướng mắc cgi

49
New cards

catch on

trở nên phổ biến , nắm bắt kịp

50
New cards

bring up

nuôi dưỡng

51
New cards

hit the ground running

bắt đầu việc gì quan trọng ngay tức khắc.

52
New cards

tranquil

yên tĩnh, thanh bình

53
New cards

misdiagnose

chẩn đoán sai

54
New cards

breach (the contract)

vi phạm hợp đồng

55
New cards

intergral

thiết yếu

56
New cards

forge

rèn/ copy ilegally

57
New cards

imposing

ấn tượng

58
New cards

splendid

lộng lẫy

59
New cards

extraordinary

phi thường

60
New cards

amplify

khuếch đại

61
New cards

engender

sinh ra, đem lại

62
New cards

huddle

tụm lại

63
New cards

take on

đảm nhận

64
New cards

testing protocol

Quy trình thử nghiệm

65
New cards

global....N

66
New cards

gather momentum

phát triển nhanh và mạnh mẽ

67
New cards

neglect

v. sao nhãng, bỏ qua

68
New cards

stride

bước tiến

69
New cards

proponent

(n) supporter, người ủng hộ

70
New cards

dismantle

tháo dỡ

71
New cards

wreak havoc on

ảnh hưởng tiêu cực

72
New cards

disease >< illness

bệnh, sự đau ốm

73
New cards

disheartening

(a) very discouraged; nản lòng

74
New cards

stigma

sự kỳ thị

75
New cards

vigorously

mạnh mẽ

76
New cards

instill

làm cho thấm nhuần

77
New cards

unattainable

không thể tới được, không thể đạt được

78
New cards

impressionable

dễ bị ảnh hưởng, dụ dỗ

79
New cards

curate

quản lí, lựa chọn, sắp xếp

80
New cards

initiate

khởi xướng

81
New cards

diffuse

khuếch tán, truyền bá

82
New cards

take up

bắt đầu làm một họat động mới (thể thao, sở thích,môn học)

83
New cards
84
New cards

mislead

lừa dối, đánh lạc hướng

85
New cards

soak up

đắm mình trong

86
New cards

staple

chính, chủ yếu

87
New cards

mundane

tầm thường, vô vị

88
New cards

juggle

v. to balance many activities or balls; manipulate.

(để cân bằng nhiều hoạt động hoặc bóng; thao tác)

89
New cards

perceptive

tinh ý, sâu sác, nhạy

90
New cards

ruminative

Mang tính suy ngẫm

91
New cards

attentive

chu đáo

92
New cards

hone

trau dồi mài dũa cgi đó

93
New cards

fusion

sự kết hợp sự hòa quyện

94
New cards

exquisite

tinh tế đẹp đẽ, cảm nhận mạnh cgi đó

95
New cards

reverence

sự tôn trọng

96
New cards

terrain

địa hình

97
New cards

pave the way for

mở đường cho, tạo điều kiện cho

98
New cards

disaster preparedness

sự chuẩn bị trc thảm họa

99
New cards

hierarchical relationship

mqh thứ bậc

100
New cards

piety>

sự hiếu thảo, sự kính trọng tôn kính towards GOD hoặc parents