1/42
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
年
N <Niên>: Năm
去年
Danh từ: Năm ngoái
今年
Danh từ: Năm nay
明年
Danh từ: Năm
前
Danh từ<Tiền>: Trước
后
Danh từ <Hậu>: sau
今年是哪一年
Năm nay là năm nào?
今年是2021 年
Năm nay là năm
毕业
V. <Tất nghiệp>: Tốt nghiệp
大学毕业
Tốt nghiệp đại học
高中毕业
Tốt nghiệp cấp ba
你哪一年大学毕业?
Cậu tốt nghiệp đại học năm nào?
你什么时候高中毕业?
Khi nào cậu tốt nghiệp cấp ba?
我们都毕业了你毕业了吗?
Chúng tớ đều tốt nghiệp r, cậu tốt nghiệp chưa
小学
N. Tiểu học
初中
N. Cấp 2
高中
N. Cấp 3
大学
N. Đại học
你今年多大?
Bạn năm nay bao nhiêu tuổi?
小朋友, 你几岁了?
Em nhỏ ơi, em mấy tuổi rồi?
我…………岁!
Tôi….. tuổi!
属
Vcầm tinh; tuổi con gì
今天是几月几号星期几?
Hôm nay là ngày máy, tháng máy?
今天是2021年10月13 日星期一
Hôm nay là 13, 10, 2021
正好
Tính từ. Đúng lúc, đúng dịp, vừa đúng
今年我的生日正好是星期天.
Năm nay sinh nhật của tôi đúng vào ngày chủ nhật
我的生日正好要上班.
Sinh nhật của tôi đúng vào ngày phải đi làm
我回家的时候,正好他也来!
Khi tôi về nhà, đúng lúc anh ấy cũng tới!
你正好说了我要说的话
Cậu vừa nói đúng lời tớ muốn nói!
还没
Phó từ. Vẫn
打算
DT,ĐT: Dự định, dự tính
今年你有什么打算?
Năm nay câu có dự định gì?
我还没有什么打算?
Tôi vẫn chưa có dự định gì?
准备
Chuẩn bị
准备好!
Chuẩn bị sẵn
举行
ĐT. Tổ chức
晚会
DT. Party, bữa tiệc
参加
ĐT. Tham
时间
DT. Thời gian
我没有时间.
Tôi không có thời gian
什么时间=什么时间?
Khi nào, lúc nào
一定
PT. Nhất định
祝
ĐT. Chúc