PTNK

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/196

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:23 AM on 4/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

197 Terms

1
New cards

merger (n)

sự sáp nhập (giữa 2 công ty)

2
New cards

shareholder (n)

cổ đông

3
New cards

come about (phr.v)

diễn ra, xảy ra

4
New cards

come across sb/sth (phr.v)

tình cờ bắt gặp ai đó/cái gì đó

5
New cards

come out (phr.v)

(sự thật) xuất hiện, lộ ra // (sách) được xuất bản

6
New cards

come in (phr.v)

đi vào đâu đó // (sản phẩm) có mặt // (luật lệ,…) được ban hành

7
New cards

texture (n)

kết cấu

8
New cards

hence + N

là lí do giải thích cho điều gì đó

9
New cards

get under one's feet (idiom)

liên tục vây quanh, làm phiền khiến cho ai đó khó khăn làm việc

10
New cards

trip (v)

vấp ngã

11
New cards

cook one's goose (idiom)

tự làm hại chính mình, tự đưa mình vào thế khó

12
New cards

cook up an excuse/a story (phr.v)

bịa ra (1 lời bào chữa/1 câu chuyện)

13
New cards

cook the books (idiom)

gian lận sổ sách

14
New cards

cook sth to perfection (idiom)

nấu chín tơi

15
New cards

contradict (v)

phản lại, mâu thuẫn

16
New cards

invalidate (v)

làm mất hiệu lực, bác bỏ (luận điểm nào đó - bằng evidence)

17
New cards

unverified (adj)

chưa được xác minh

18
New cards

unconfirmed (adj)

chưa được xác nhận

19
New cards

disregard (v)

phớt lờ, coi thường

20
New cards

embezzle (v)

biển thủ, tham ô (tiền)

21
New cards

blink (v)

chớp mắt (tỏ ra bất ngờ)

22
New cards

leafy greens (n)

rau xanh

23
New cards

get hot under the collar (idiom)

trở nên tức giận, phẫn nộ

24
New cards

mistreat (v)

đối xử sai lầm, ngược đãi

25
New cards

under the weather (idiom)

cảm thấy không khoẻ

26
New cards

below the belt (idiom)

(lời nhận xét) mang tính xúc phạm, ko công bằng

27
New cards

be held up (phr.v)

bị cản trở, làm chậm trễ

28
New cards

bring sb up (phr.v)

nuôi nấng ai đó

29
New cards

bring sth up (phr.v)

đề cập đến chủ đề nào đó

30
New cards

take up (phr.v)

bắt đầu (1 sở thích nào đó)

31
New cards

go up (phr.v)

tăng lên

32
New cards

prominent (adj)

(người/vật) quan trọng, nổi bật

33
New cards

vivid (adj)

sống động

34
New cards

eminent (adj)

lỗi lạc, xuất chúng (người)

35
New cards

dominant (adj)

thống trị

36
New cards

imminent (adj)

sắp xảy ra

37
New cards

come in handy (idiom)

trở nên hữu ích (lúc cần thiết)

38
New cards

come to light (idiom)

(sự thật) được phơi bày

39
New cards

come to terms with sth (idiom)

dần chấp nhận 1 điều gì đó

40
New cards

come to an end (idiom)

tới hồi kết

41
New cards

inquisitive (adj)

tò mò

42
New cards

acquisitive (adj)

mang tính mong muốn sở hữu (người - vật, công ty này - công ty khác)

43
New cards

be acquitted of sth (v)

được tha tội nào đó

44
New cards

exquisite (adj)

tinh xảo, đẹp

45
New cards

rip-off (n)

món hàng bị chặt chém

46
New cards

put in for sth (phr.v)

nộp đơn xin ứng tuyển cho điều gì đó

47
New cards

put up with sth (phr.v)

chịu đựng điều gì đó

48
New cards

put sb down for sth (phr.v)

ghi tên ai đó vào danh sách gì đó

49
New cards

referential (adj)

quy chiếu, tham chiếu

50
New cards

differential (adj)

dựa trên sự khác biệt

51
New cards

inferential (adj)

mang tính suy luận

52
New cards

preferential (adj)

mang tính ưu tiên

53
New cards

get wind of sth (idiom)

nghe lỏm, biết được (tin tức)

54
New cards

it couldn't be helped (idiom)

không thể làm cách khác được, đành phải chịu

55
New cards

on the dole (idiom)

thất nghiệp

56
New cards

on the spur of the moment (idiom)

một cách tự phát, bất chợt

57
New cards

enough…to go round (phr.v)

đủ …….. để chia cho mọi người

58
New cards

go off (phr.v)

(bom) nổ // (báo thức) reo lên // (đồ ăn) hỏng

59
New cards

deadlock (n)

thế bế tắc

60
New cards

grasp the nettle (idiom)

dũng cảm giải quyết vấn đề khó khăn nào đó

61
New cards

make light of sth (idiom)

coi nhẹ, xem thường

62
New cards

can't make head (n)or tail of sth (idiom)

không thể hiểu được điều gì đó

63
New cards

make a meal of sth (idiom)

dành nhiều thời gian/công sức quá mức để làm điều gì đó

64
New cards

make do with sth (idiom)

xoay xở với những cái mình có

65
New cards

get round to sth/doing sth (phr.v)

sắp xếp đủ thời gian để làm điều gì đó

66
New cards

get away with sth (phr.v)

thoát tội

67
New cards

get on with sth (phr.v)

tiếp tục (làm việc) // get on with sb (phr.v)

68
New cards

get through to sb (phr.v)

liên lạc được với ai đó

69
New cards

have egg on one's face (idiom)

trở nên xấu hổ, bẽ mặt

70
New cards

be endowed with sth (phr.v)

được ban cho điều gì đó

71
New cards

discern (v)

nhận ra được, nhận biết được

72
New cards

dismiss (v)

bác bỏ

73
New cards

disclose (v)

tiết lộ

74
New cards

discharge (v)

xả ra, thải ra

75
New cards

act up (phr.v)

hành động không tốt

76
New cards

answer for sth (phr.v)

chịu trách nhiệm giải trình cho điều gì đó

77
New cards

on the verge of sth (phrase)

sắp làm gì đó

78
New cards

in the know (idiom)

biết được thông tin rõ (quan trọng)

79
New cards

in the loop (idiom)

nắm được thông tin (qua sự cập nhật của người khác)

80
New cards

in the dark (idiom)

không biết về điều gì đó

81
New cards

in the red (idiom)

thua lỗ

82
New cards

in the black (idiom)

ko nợ, lỗ

83
New cards

at large (idiom)

tự do, chưa bị bắt (tội phạm)

84
New cards

at a loss for words (idiom)

ko biết nói gì cả

85
New cards

all at sea (idiom)

confused (bối rối)

86
New cards

keep sth at bay (idiom)

tránh xa điều gì đó

87
New cards

dig one's heels in (idiom)

cố thủ, khăng khăng giữ ý tưởng của mình

88
New cards

fall on sth (phr.v)

tấn công, lao vào (ăn uống 1 cách tham lam)

89
New cards

fall for sth (phr.v)

bị lừa // fall for sb (phr.v)

90
New cards

fall in (phr.v)

(nóc, trần nhà) sụp xuống // (quân lính) xếp thành hàng nối tiếp nhau

91
New cards

fall out with sb (phr.v)

tranh cãi với ai đó exceed one's expectations (phrase)

92
New cards

at odds (idiom)

bất đồng, mâu thuẫn

93
New cards

against the odds (idiom)

bất chấp khó khăn

94
New cards

odds and ends (idiom)

đồ lặt vặt, linh tinh

95
New cards

pay over the odds (idiom)

trả giá quá cao (so với giá trị thực)

96
New cards

fall out over sth (phr.v)

tranh cãi về điều gì đó

97
New cards

look on (phr.v)

đứng ngoài quan sát mà ko tham gia

98
New cards

look in on sb (phr.v)

ghé thăm ai đó

99
New cards

look over sth (phr.v)

xem xét, kiểm tra

100
New cards

look up (phr.v)

tra (từ) // cải thiện hơn