1/196
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
merger (n)
sự sáp nhập (giữa 2 công ty)
shareholder (n)
cổ đông
come about (phr.v)
diễn ra, xảy ra
come across sb/sth (phr.v)
tình cờ bắt gặp ai đó/cái gì đó
come out (phr.v)
(sự thật) xuất hiện, lộ ra // (sách) được xuất bản
come in (phr.v)
đi vào đâu đó // (sản phẩm) có mặt // (luật lệ,…) được ban hành
texture (n)
kết cấu
hence + N
là lí do giải thích cho điều gì đó
get under one's feet (idiom)
liên tục vây quanh, làm phiền khiến cho ai đó khó khăn làm việc
trip (v)
vấp ngã
cook one's goose (idiom)
tự làm hại chính mình, tự đưa mình vào thế khó
cook up an excuse/a story (phr.v)
bịa ra (1 lời bào chữa/1 câu chuyện)
cook the books (idiom)
gian lận sổ sách
cook sth to perfection (idiom)
nấu chín tơi
contradict (v)
phản lại, mâu thuẫn
invalidate (v)
làm mất hiệu lực, bác bỏ (luận điểm nào đó - bằng evidence)
unverified (adj)
chưa được xác minh
unconfirmed (adj)
chưa được xác nhận
disregard (v)
phớt lờ, coi thường
embezzle (v)
biển thủ, tham ô (tiền)
blink (v)
chớp mắt (tỏ ra bất ngờ)
leafy greens (n)
rau xanh
get hot under the collar (idiom)
trở nên tức giận, phẫn nộ
mistreat (v)
đối xử sai lầm, ngược đãi
under the weather (idiom)
cảm thấy không khoẻ
below the belt (idiom)
(lời nhận xét) mang tính xúc phạm, ko công bằng
be held up (phr.v)
bị cản trở, làm chậm trễ
bring sb up (phr.v)
nuôi nấng ai đó
bring sth up (phr.v)
đề cập đến chủ đề nào đó
take up (phr.v)
bắt đầu (1 sở thích nào đó)
go up (phr.v)
tăng lên
prominent (adj)
(người/vật) quan trọng, nổi bật
vivid (adj)
sống động
eminent (adj)
lỗi lạc, xuất chúng (người)
dominant (adj)
thống trị
imminent (adj)
sắp xảy ra
come in handy (idiom)
trở nên hữu ích (lúc cần thiết)
come to light (idiom)
(sự thật) được phơi bày
come to terms with sth (idiom)
dần chấp nhận 1 điều gì đó
come to an end (idiom)
tới hồi kết
inquisitive (adj)
tò mò
acquisitive (adj)
mang tính mong muốn sở hữu (người - vật, công ty này - công ty khác)
be acquitted of sth (v)
được tha tội nào đó
exquisite (adj)
tinh xảo, đẹp
rip-off (n)
món hàng bị chặt chém
put in for sth (phr.v)
nộp đơn xin ứng tuyển cho điều gì đó
put up with sth (phr.v)
chịu đựng điều gì đó
put sb down for sth (phr.v)
ghi tên ai đó vào danh sách gì đó
referential (adj)
quy chiếu, tham chiếu
differential (adj)
dựa trên sự khác biệt
inferential (adj)
mang tính suy luận
preferential (adj)
mang tính ưu tiên
get wind of sth (idiom)
nghe lỏm, biết được (tin tức)
it couldn't be helped (idiom)
không thể làm cách khác được, đành phải chịu
on the dole (idiom)
thất nghiệp
on the spur of the moment (idiom)
một cách tự phát, bất chợt
enough…to go round (phr.v)
đủ …….. để chia cho mọi người
go off (phr.v)
(bom) nổ // (báo thức) reo lên // (đồ ăn) hỏng
deadlock (n)
thế bế tắc
grasp the nettle (idiom)
dũng cảm giải quyết vấn đề khó khăn nào đó
make light of sth (idiom)
coi nhẹ, xem thường
can't make head (n)or tail of sth (idiom)
không thể hiểu được điều gì đó
make a meal of sth (idiom)
dành nhiều thời gian/công sức quá mức để làm điều gì đó
make do with sth (idiom)
xoay xở với những cái mình có
get round to sth/doing sth (phr.v)
sắp xếp đủ thời gian để làm điều gì đó
get away with sth (phr.v)
thoát tội
get on with sth (phr.v)
tiếp tục (làm việc) // get on with sb (phr.v)
get through to sb (phr.v)
liên lạc được với ai đó
have egg on one's face (idiom)
trở nên xấu hổ, bẽ mặt
be endowed with sth (phr.v)
được ban cho điều gì đó
discern (v)
nhận ra được, nhận biết được
dismiss (v)
bác bỏ
disclose (v)
tiết lộ
discharge (v)
xả ra, thải ra
act up (phr.v)
hành động không tốt
answer for sth (phr.v)
chịu trách nhiệm giải trình cho điều gì đó
on the verge of sth (phrase)
sắp làm gì đó
in the know (idiom)
biết được thông tin rõ (quan trọng)
in the loop (idiom)
nắm được thông tin (qua sự cập nhật của người khác)
in the dark (idiom)
không biết về điều gì đó
in the red (idiom)
thua lỗ
in the black (idiom)
ko nợ, lỗ
at large (idiom)
tự do, chưa bị bắt (tội phạm)
at a loss for words (idiom)
ko biết nói gì cả
all at sea (idiom)
confused (bối rối)
keep sth at bay (idiom)
tránh xa điều gì đó
dig one's heels in (idiom)
cố thủ, khăng khăng giữ ý tưởng của mình
fall on sth (phr.v)
tấn công, lao vào (ăn uống 1 cách tham lam)
fall for sth (phr.v)
bị lừa // fall for sb (phr.v)
fall in (phr.v)
(nóc, trần nhà) sụp xuống // (quân lính) xếp thành hàng nối tiếp nhau
fall out with sb (phr.v)
tranh cãi với ai đó exceed one's expectations (phrase)
at odds (idiom)
bất đồng, mâu thuẫn
against the odds (idiom)
bất chấp khó khăn
odds and ends (idiom)
đồ lặt vặt, linh tinh
pay over the odds (idiom)
trả giá quá cao (so với giá trị thực)
fall out over sth (phr.v)
tranh cãi về điều gì đó
look on (phr.v)
đứng ngoài quan sát mà ko tham gia
look in on sb (phr.v)
ghé thăm ai đó
look over sth (phr.v)
xem xét, kiểm tra
look up (phr.v)
tra (từ) // cải thiện hơn