PHRASAL VERBS SECTION 7-12

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/88

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:06 PM on 6/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

89 Terms

1
New cards

get away with

làm điều xấu mà không bị phạt

2
New cards

get someone down

làm ai buồn

3
New cards

get on with something

tiếp tục / tập trung / làm tiến triển

4
New cards

get on well with someone

hòa hợp với ai

5
New cards

get over

hồi phục, vượt qua

6
New cards

get something over with

làm cho xong việc khó chịu

7
New cards

get round to doing

thu xếp thời gian để làm

8
New cards

get to

đến nơi

9
New cards

set about

bắt tay vào làm

10
New cards

set off = set out

khởi hành

11
New cards

set out to do

có ý định / quyết tâm làm

12
New cards

set up

thành lập, thiết lập

13
New cards

turn up

xuất hiện

14
New cards

turn down

từ chối

15
New cards

turn into

biến thành

16
New cards

turn away

từ chối cho vào

17
New cards

make out

nghe rõ

18
New cards

make for

tiến về phía

19
New cards

make up

bịa ra

20
New cards

make up for

bù đắp

21
New cards

make a difference to

tạo khác biệt

22
New cards

lose interest in

mất hứng thú

23
New cards

lose touch with

mất liên lạc

24
New cards

make no mention of

không đề cập

25
New cards

take sb's advice

nghe lời khuyên

26
New cards

do research into

nghiên cứu

27
New cards

have an influence on

ảnh hưởng

28
New cards

do sb any harm

gây hại

29
New cards

It is said that…

người ta nói rằng…

30
New cards

It is believed that…

người ta tin rằng…

31
New cards

It is thought that…

người ta cho rằng…

32
New cards

S + be said to + V

được cho là…

33
New cards

S + be believed to + V

được tin là…

34
New cards

S + be thought to + V

được cho là…

35
New cards

S + be known to + V

được biết là…

36
New cards

S + be said to have + PII

được cho là đã…

37
New cards

S + be believed to have + PII

được tin là đã…

38
New cards

say that S V

S is said to V

39
New cards

think that S V

S is thought to V

40
New cards

believe that S V

S is believed to V

41
New cards

know that S V

S is known to V

42
New cards

look back on

nhìn lại quá khứ

43
New cards

look down on

coi thường

44
New cards

look into

điều tra

45
New cards

look out for

chú ý tìm kiếm

46
New cards

look up to

ngưỡng mộ

47
New cards

pay back

trả lại tiền

48
New cards

pay off

thành công, có kết quả

49
New cards

pay out

chi ra nhiều tiền

50
New cards

V-ing

rút gọn mệnh đề chủ động

51
New cards

PII (V3)

rút gọn mệnh đề bị động

52
New cards

Students who arrive late

Students arriving late

53
New cards

The house which was built in 1900

The house built in 1900

54
New cards

Knowing the answer

Because she knew the answer

55
New cards

Forced to save money

Because she was forced to save money

56
New cards

get + PII

bị

57
New cards

get married

kết hôn

58
New cards

get divorced

ly hôn

59
New cards

get dressed

mặc quần áo

60
New cards

get changed

thay đồ

61
New cards

get started

bắt đầu

62
New cards

try to do

cố gắng làm

63
New cards

try doing

thử làm

64
New cards

attempt to do

cố làm

65
New cards

make an effort to do

nỗ lực làm

66
New cards

succeed in doing

thành công trong việc

67
New cards

manage to do

xoay sở làm được

68
New cards

achieve sth

đạt được cái gì

69
New cards

fail to do

không làm được

70
New cards

back up

ủng hộ

71
New cards

call off

hủy

72
New cards

clear up

dọn dẹp

73
New cards

hang on

chờ chút

74
New cards

hold up

trì hoãn

75
New cards

pull up

dừng xe

76
New cards

see to

giải quyết

77
New cards

stand for

viết tắt của

78
New cards

stick to

kiên trì

79
New cards

throw away / out

vứt bỏ

80
New cards

carry out

tiến hành

81
New cards

check in

làm thủ tục

82
New cards

count on

dựa vào

83
New cards

hand in

nộp

84
New cards

knock down

phá bỏ

85
New cards

live up to

đáp ứng kỳ vọng

86
New cards

pick up

học được

87
New cards

show off

khoe khoang

88
New cards

wear out

mòn, hỏng vì dùng nhiều

89
New cards

work out

giải quyết