1/27
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Hormone hậu yên ocytocin có
9 aa
vasopressin có
9 aa
ACTH là hormone tiền yên có tác dụng kích thích sự tổng hợp hormone vỏ thượng thận có
39 aa
Insullin là hormone do đảo B langerhans của tuyến tụy tiết ra→ hạ đường huyết có
51 aa
Glucagon là hormone do đảo a langerhans của tuyến tụy → tăng đường huyết có
29 aa
Trọng lượng phân tử của protein
>10.000
Đặc điểm của cấu trúc bậc 1
Sắp xếp theo một trật tự nhất định của aa trong chuỗi polypeptide
Không phải tất cả protein đều có 20 aa
protein hình sợi: chứa nhiều gốc R không phân cực( Ala, Val,Leu,…)
pro hình cầu chưa nhiều gốc R phân cực( Ser, Thr, Asp..)
Cấu trúc bậc 2
Biểu thị sự xoắn của chuỗi polypeptide
Đặc trưng bởi lk H2
Có 2 dạng: xoắn lò xo( alpha helix) và xoắn xếp lớp
Cấu trúc bậc 3
Do sự cuộn lại nhiều lần của cấu trúc bậc I và bậc II
Cầu nối disulfur giữ vai trò quan trọng
Cấu trúc bậc 4
Hình thành bởi hai hay nhiều chuỗi polypeptide kết hợp với nhau bởi nhiều lk
Albumin
Ở lòng trắng trứng, huyết thanh, các dịch sv, mô của ĐV, VSV
Trọng lượng phân tử 35.000 - 70.000
Tính chất: Tan trong nước và dung dịch muối loãng. Kết tủa bởi dung dịch acid vô cơ đậm đặc, dung dịch muối amonisulfate bão hòa
Globulin
Có nhiều trong máu, các mô, cơ quan và các dịch sv của ĐV. Trọng lượng phân tử: 90.000-150.000
Tính chất:
Không tan trong nước cất mà tan trong muối
Kết tủa khi hòa loãng dung dịch
Protamine
có trong thành phần của nucleoprotein tb sinh dục cá, lách, tuyến giáp
Trọng lượng phân tử thấp: 2000-8000
Tính chất: tan trong H2O, dung dịch muối, không bị đông vón bởi nhiệt
Có tính kiềm
Histone
có trong nhân tb ĐV kết hợp với acid nucleic
Tính chất: Có tính kiềm
Keratin
protein hình sợi
trọng lượng phân tử lớn: 2.000.000
Tính hòa tan
dễ tan trong H2O, không tan hoặc ít tan trong alcol, kh tan trong ether (- proline, isoproline)
AA có vị ngọt
Gly, ala, val, ser, his…
Ngọt kiểu đạm
Muối Na của acid glutamic
Đắng
Arg, ile
Không vị
Leu
Tyr, Tryp, Phe
hấp thụ mạnh ở vùng cực tím 240-280 nm
Phản ứng với acid nitơ
Được gọi là Van Slyke: định lượng nito của aa
Phản ứng với aldehyde
các aldehyde kết hợp với amin bậc nhất → base schiff
Được Sorensen → định lượng aa
Phản ứng Sakaguchi
tìm arginine
Phản ứng Pauly(Diazo)
Tyrosine, Histidine
Phản ứng Xanthoproteic
aa nhân thơm
Phản ứng tạo chì sulfur
Cysteine, Cystine
Phản ứng Hopkinscole
Tryptophan