ACID AMIN, PEPTIDE, PROTEIN

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/27

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:38 AM on 4/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

28 Terms

1
New cards

Hormone hậu yên ocytocin có

9 aa

2
New cards

vasopressin có

9 aa

3
New cards

ACTH là hormone tiền yên có tác dụng kích thích sự tổng hợp hormone vỏ thượng thận có

39 aa

4
New cards

Insullin là hormone do đảo B langerhans của tuyến tụy tiết ra→ hạ đường huyết có

51 aa

5
New cards

Glucagon là hormone do đảo a langerhans của tuyến tụy → tăng đường huyết có

29 aa

6
New cards

Trọng lượng phân tử của protein

>10.000

7
New cards

Đặc điểm của cấu trúc bậc 1

Sắp xếp theo một trật tự nhất định của aa trong chuỗi polypeptide

  • Không phải tất cả protein đều có 20 aa

  • protein hình sợi: chứa nhiều gốc R không phân cực( Ala, Val,Leu,…)

  • pro hình cầu chưa nhiều gốc R phân cực( Ser, Thr, Asp..)

8
New cards

Cấu trúc bậc 2

Biểu thị sự xoắn của chuỗi polypeptide

Đặc trưng bởi lk H2

Có 2 dạng: xoắn lò xo( alpha helix) và xoắn xếp lớp

9
New cards

Cấu trúc bậc 3

Do sự cuộn lại nhiều lần của cấu trúc bậc I và bậc II

Cầu nối disulfur giữ vai trò quan trọng

10
New cards

Cấu trúc bậc 4

Hình thành bởi hai hay nhiều chuỗi polypeptide kết hợp với nhau bởi nhiều lk

11
New cards

Albumin

Ở lòng trắng trứng, huyết thanh, các dịch sv, mô của ĐV, VSV

Trọng lượng phân tử 35.000 - 70.000

Tính chất: Tan trong nước và dung dịch muối loãng. Kết tủa bởi dung dịch acid vô cơ đậm đặc, dung dịch muối amonisulfate bão hòa

12
New cards

Globulin

Có nhiều trong máu, các mô, cơ quan và các dịch sv của ĐV. Trọng lượng phân tử: 90.000-150.000

Tính chất:

Không tan trong nước cất mà tan trong muối

Kết tủa khi hòa loãng dung dịch

13
New cards

Protamine

có trong thành phần của nucleoprotein tb sinh dục cá, lách, tuyến giáp

Trọng lượng phân tử thấp: 2000-8000

Tính chất: tan trong H2O, dung dịch muối, không bị đông vón bởi nhiệt

Có tính kiềm

14
New cards

Histone

có trong nhân tb ĐV kết hợp với acid nucleic

Tính chất: Có tính kiềm

15
New cards

Keratin

protein hình sợi

trọng lượng phân tử lớn: 2.000.000

16
New cards

Tính hòa tan

dễ tan trong H2O, không tan hoặc ít tan trong alcol, kh tan trong ether (- proline, isoproline)

17
New cards

AA có vị ngọt

Gly, ala, val, ser, his…

18
New cards

Ngọt kiểu đạm

Muối Na của acid glutamic

19
New cards

Đắng

Arg, ile

20
New cards

Không vị

Leu

21
New cards

Tyr, Tryp, Phe

hấp thụ mạnh ở vùng cực tím 240-280 nm

22
New cards

Phản ứng với acid nitơ

Được gọi là Van Slyke: định lượng nito của aa

23
New cards

Phản ứng với aldehyde

các aldehyde kết hợp với amin bậc nhất → base schiff

Được Sorensen → định lượng aa

24
New cards

Phản ứng Sakaguchi

tìm arginine

25
New cards

Phản ứng Pauly(Diazo)

Tyrosine, Histidine

26
New cards

Phản ứng Xanthoproteic

aa nhân thơm

27
New cards

Phản ứng tạo chì sulfur

Cysteine, Cystine

28
New cards

Phản ứng Hopkinscole

Tryptophan