1/78
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
applaud(v)
vỗ tay để tán thưởng
be engaged in
tham gia vào
be filled with
đầy, chứa đầy (thiên về trạng thái bên trong đã đầy)
be gathered
tụ tập, tụ họp
be seated
ngồi
be stocked with
có sẵn, được bổ sung/ được trang bị/ được chất đầy bằng…(hàng hóa, vật dụng).
bend over(v)
cúi xuống
browse(v)
Xem lướt qua, đi xung quanh để xem
button(v)
cài cúc áo
construct(v)
xây dựng(kiến tạo), lắp ráp
crowded(adj)
đông đúc, chật kín người/vật
decorate(v)
trang trí
exchange(v)
trao đổi
exhibit(v)
-Trưng bày (trong triển lãm, bảo tàng, sự kiện chính thức).
-Xuất trình (giấy tờ, bằng chứng trong tòa án hoặc thủ tục hành chính).
-Thể hiện (hành vi, cảm xúc, phẩm chất).
fix(v)
sửa chữa
float(v)
nổi, trôi, lơ lửng
install(v)
cài đặt, lắp đặt, gắn vào
lower(v)
hạ xuống, làm giảm, hạ thấp
occupy(v)
chiếm, chiếm giữ, có người dùng
plow(v)
cày, xới đất
reflect(v)
phản chiếu, phản ánh
face(v)
hướng mặt về phía, đối mặt với
hand(v)
đưa bằng tay, trao cho ai đó
hang(v)
treo
load(v)
chất lên, xếp lên, đặt vào, nạp vào
pave(v)
lát, trải (đường, nền bằng đá, gạch, nhựa)
photograph(v)
chụp ảnh
repaint(v)
sơn lại
rest(v)
nghỉ ngơi. nằm yên / đặt vào / dựa vào cái gì đó để ở trạng thái tĩnh.
sweep(v)
quét dọn
tie(v)
buộc vào, thắt
tow(v)
kéo đi (bằng phương tiện, dây, xích).
turn off
tắt, ngắt
wash(v)
rửa, giặt, tắm, gội
carry(v)
bê, khuân, vác, mang
change(v)
thay đổi, thay thế
clean(v)
dọn dẹp, làm sạch (vệ sinh, loại bỏ bụi bẩn, vết dơ)
clear(v)
dọn dẹp, làm trống (loại bỏ vật cản để không gian trở nên thoáng, gọn gàng)
close(v)
đóng cửa
cut(v)
cắt bỏ
display(v)
trưng bày
drive(v)
lái, điều khiển phương tiện
empty(v)
làm rỗng, làm cho trống, lấy hết ra, đổ hết.
file(v)
cất giữ, lưu trữ (giấy tờ)
fill(v)
làm đầy, đổ đầy, điền vào
get off
xuống phương tiện
get on
lên phương tiện
lay out
bày biện, sắp xếp/bố trí có tổ chức (bố trí, bày biện toàn bộ trên bề mặt)
pass(v)
đi qua / băng qua, đưa qua / chuyền qua, vượt qua (kỳ thi), Chuyển giao / thông qua (luật pháp)
place(v)
đặt, để (đặt để một vật vào vị trí ở đâu đó)
arrange(v)
sắp xếp từng món vào vị trí ( gọn gàng, có trật tự)
be covered with
được bao phủ, chất đầy thứ gì đó
be loaded with
được chất đầy, chứa đầy, ngập tràn (thiên về hành động chất hàng lên phương tiện hoặc vật chứa)
handle(v)
cầm, nắm để xử lý hoặc di chuyển một vật (Xử lý, giải quyết khi đi với problem / issue / situation / complaint / request)
hold(v)
cầm, nắm, giữ bằng tay
lean against
hành động tựa/dựa vào để nghỉ ngơi, lấy điểm tựa (thường là người hoặc động vật).
lift(v)
nâng lên, nhấc lên (nhấc một vật lên thường là vật nặng, cần sức)
line up
xếp thành hàng
look at
nhìn vào
offer(v)
cung cấp, đề nghị ( tặng, mời hành động đưa cho ai đó, có thể họ nhận hoặc không)
overlook(v)
bỏ qua, bỏ xót.\nnhìn ra, có tầm nhìn (hay gặp trong mô tả cảnh vật).
park(v)
đậu xe, đỗ xe
pile(v)
chất đống (thường không gọn gàng, có thể lộn xộn)
plant(v)
Trồng cây, gieo hạt.\nĐặt, cắm (vật gì đó vào chỗ nào đó).\nGài, cài (nghĩa bóng: đặt bí mật, gài bẫy).
position(v)
đặt, để, bố trí vào vị trí chính xác, có chủ ý
post(v)
dán (giấy tờ)/ đăng tải, thông báo (công khai bằng văn bản), bố trí / cử đi (dùng trong Nhân sự hoặc quân sự)
prop against
hành động chống/dựng, dựa vào một vật để giữ thăng bằng hoặc cố định
push(v)
đẩy (vật thể, hành động vật lý).\nthúc ép, khuyến khích (nghĩa bóng).
raise(v)
giơ lên, kéo lên, đưa lên cao (tay, điện thoại, lá cờ, giọng nói, giá cả…)
remove(v)
loại bỏ, gỡ bỏ
renovate(v)
cải tạo, trùng tu
repair(v)
sửa chữa (trang trọng, kỹ thuật, thường dùng trong văn bản chính thức hoặc ngữ cảnh chuyên môn).
serve(v)
phục vụ / cung cấp cho ai đó cái gì
stack(v)
xếp chồng lên nhau có trật tự, gọn gàng
stock(v)
cung cấp/tích trữ hàng hóa, chất hàng (lên trên kệ)
unload(v)
dỡ xuống, tháo xuống, tháo ra
stroll(v)
đi dạo, tản bộ
adjust(v)
điều chỉnh
admire(v)
chiêm ngưỡng