Send a link to your students to track their progress
56 Terms
1
New cards
IAS 16
Chuẩn mực kế toán quốc tế số 16 – Tài sản cố định hữu hình | Bật ý: PPE
2
New cards
rental
cho thuê | Bật ý: tài sản nắm giữ để cho bên khác thuê
3
New cards
administrative purpose
mục đích quản lý | Bật ý: dùng cho hoạt động quản trị, không phải để bán
4
New cards
acquie (acquire an asset)
mua/nhận được tài sản | Bật ý: thời điểm có được tài sản
5
New cards
acquisition/ construction/ production
mua sắm / xây dựng / sản xuất | Bật ý: 3 cách hình thành tài sản
6
New cards
disposed
thanh lý / nhượng bán | Bật ý: tài sản được đem xử lý, không còn giữ
7
New cards
willing parties
các bên tự nguyện giao dịch | Bật ý: điều kiện của fair value
8
New cards
arm length transaction
giao dịch ngang giá, độc lập giữa các bên không liên quan | Bật ý: không ưu đãi nội bộ
9
New cards
accumulate; accumulated depreciation
tích lũy; khấu hao lũy kế | Bật ý: phần khấu hao cộng dồn đến ngày báo cáo
10
New cards
impairment losses
lỗ tổn thất do suy giảm giá trị | Bật ý: ghi giảm tài sản xuống recoverable amount
11
New cards
bộ giá: Residual value; Fair Value; Carrying amount; Recoverable amount
Residual value: giá trị còn lại/giá trị thanh lý ước tính; Fair value: giá trị hợp lý; Carrying amount: giá trị ghi sổ; Recoverable amount: giá trị có thể thu hồi | Bật ý: recoverable amount = cao hơn giữa FV less costs to sell và value in use
12
New cards
intitial measurement vs subsquent measurement
ghi nhận ban đầu so với đo lường sau ghi nhận ban đầu | Bật ý: lúc mua ghi nhận cost; sau đó theo cost model hoặc revaluation model
13
New cards
dismantling/ removing/ restoring
tháo dỡ / di dời / khôi phục hiện trạng | Bật ý: chi phí ban đầu có thể vốn hóa vào nguyên giá PPE
14
New cards
handling cost
chi phí bốc dỡ, xử lý, vận chuyển | Bật ý: initial delivery and handling costs
15
New cards
initial operating losses
lỗ hoạt động ban đầu | Bật ý: không tính vào nguyên giá
16
New cards
modfication
cải tạo / sửa đổi nâng cấp | Bật ý: vốn hóa nếu làm tăng lợi ích kinh tế tương lai
17
New cards
upgrade
nâng cấp | Bật ý: cải thiện chất lượng đầu ra hay công suất
18
New cards
cost model; revaluation model
mô hình giá gốc; mô hình đánh giá lại | Bật ý: cost model = cost less accumulated depreciation and impairment; revaluation model = fair value less subsequent depreciation and impairment
19
New cards
obsolescence
lỗi thời | Bật ý: dấu hiệu làm giảm useful life
20
New cards
cụm "reflect the pattern"
phản ánh mô thức tiêu dùng lợi ích kinh tế của tài sản | Bật ý: chọn phương pháp khấu hao theo cách tài sản được sử dụng
21
New cards
The depreciation method should also be reviewed periodically and if there has been a significant change in the expected economic benefits from those assets, the method should be changed to suit this changed pattern and taken into account as change in accounting estimate. [Gợi ý: thay đổi ước tính]
Phương pháp khấu hao cũng phải được rà soát định kỳ; nếu có sự thay đổi đáng kể trong cách thức mà lợi ích kinh tế dự kiến từ tài sản được tiêu dùng, thì phương pháp khấu hao phải được thay đổi cho phù hợp với mô thức mới đó và được hạch toán như một thay đổi trong ước tính kế toán. | Ý chính: đổi depreciation method = change in accounting estimate, không hồi tố
22
New cards
straight line method vs the reducing balance method
phương pháp đường thẳng so với phương pháp số dư giảm dần | Bật ý: SL chia đều depreciable amount; RB khấu hao theo tỷ lệ trên NBV
23
New cards
seperate component
bộ phận cấu thành riêng biệt | Bật ý: component accounting, khấu hao riêng từng bộ phận
24
New cards
overhaul
đại tu | Bật ý: nếu đại tu định kỳ bắt buộc thì vốn hóa như một component riêng
25
New cards
fuselage; undercarriage; engines; overhaul
thân máy bay; bộ càng hạ cánh; động cơ; đại tu | Bật ý: ví dụ tài sản phức hợp phải tách component
26
New cards
Reversal of revaluation
hoàn nhập khoản giảm đánh giá lại trước đó | Bật ý: tăng đánh giá lại sau khi đã từng giảm qua P/L thì phần hoàn nhập ghi vào P/L trước
27
New cards
land; premises
đất; nhà xưởng/tòa nhà | Bật ý: land thường không khấu hao, premises thì có
28
New cards
excess depreciation
phần khấu hao tăng thêm do đánh giá lại | Bật ý: chênh lệch giữa khấu hao theo giá đánh giá lại và khấu hao theo giá gốc
29
New cards
revaluation surplus vs retained earning
thặng dư đánh giá lại so với lợi nhuận giữ lại | Bật ý: revaluation surplus thuộc OCI/equity; có thể chuyển excess depreciation sang retained earnings
30
New cards
revaluation downward
đánh giá lại giảm xuống | Bật ý: giảm trước vào revaluation surplus, phần vượt mới vào P/L
31
New cards
derecognition
ngừng ghi nhận / xóa ghi nhận | Bật ý: khi thanh lý hoặc không còn lợi ích kinh tế tương lai
32
New cards
on disposal
khi thanh lý / khi nhượng bán | Bật ý: thời điểm tính lãi lỗ thanh lý
33
New cards
net disposal proceed
thuần tiền thu từ thanh lý/nhượng bán | Bật ý: proceeds trừ chi phí thanh lý
34
New cards
IAS 40
Chuẩn mực kế toán quốc tế số 40 – Bất động sản đầu tư | Bật ý: property held for rent or capital appreciation
35
New cards
investment property
bất động sản đầu tư | Bật ý: nắm giữ để cho thuê, chờ tăng giá, hoặc cả hai
36
New cards
owner-occupied property
bất động sản chủ sở hữu sử dụng | Bật ý: dùng cho sản xuất, cung cấp dịch vụ hoặc quản lý
37
New cards
capital appreciation
tăng giá vốn / tăng giá trị vốn | Bật ý: giữ tài sản để chờ tăng giá
38
New cards
fiance lease; prescribe for a fiNANCE lease
finance lease: thuê tài chính; prescribe for a finance lease: được quy định theo cách kế toán của hợp đồng thuê tài chính | Bật ý: ban đầu ghi nhận theo lower of fair value và present value of minimum lease payments
39
New cards
commecement
sự bắt đầu / thời điểm bắt đầu | Bật ý: commencement of owner-occupation, commencement of lease
40
New cards
accordance
phù hợp với / theo | Bật ý: in accordance with = theo quy định của chuẩn mực
41
New cards
withdrawn from use
ngừng đưa vào sử dụng | Bật ý: có thể dẫn đến derecognition nếu không còn lợi ích kinh tế tương lai
42
New cards
property interest held under operating leases
quyền lợi về bất động sản nắm giữ theo hợp đồng thuê hoạt động | Bật ý: trong một số trường hợp có thể được phân loại là investment property
43
New cards
criteria
tiêu chí | Bật ý: tiêu chí phân biệt investment property với owner-occupied property
44
New cards
independent valuer
chuyên gia định giá độc lập | Bật ý: căn cứ xác định fair value của investment property
45
New cards
IAS 23
Chuẩn mực kế toán quốc tế số 23 – Chi phí đi vay | Bật ý: vốn hóa borrowing costs cho qualifying asset
46
New cards
qualifying asset
tài sản đủ điều kiện | Bật ý: tài sản cần một khoảng thời gian đáng kể để sẵn sàng cho việc sử dụng hoặc bán
47
New cards
interest on bank overdraft
lãi trên thấu chi ngân hàng | Bật ý: có thể là một bộ phận của borrowing costs
48
New cards
finance charge; finance lease
chi phí tài chính; thuê tài chính | Bật ý: finance charges liên quan đến finance lease có thể là borrowing costs
49
New cards
substantial period of time
một khoảng thời gian đáng kể | Bật ý: dấu hiệu nhận biết qualifying asset
50
New cards
directly attributable to the acquisition, construction/ production
có liên quan trực tiếp đến việc mua sắm, xây dựng hoặc sản xuất | Bật ý: chỉ phần trực tiếp này mới được vốn hóa
51
New cards
eligibility; eligible
tính đủ điều kiện; đủ điều kiện | Bật ý: xem khoản chi phí đi vay có được vốn hóa hay không
52
New cards
borrowing cost eligible for capitalization
chi phí đi vay đủ điều kiện để vốn hóa | Bật ý: phần được cộng vào nguyên giá tài sản
53
New cards
Actual borrowing cost incurred
chi phí đi vay thực tế phát sinh | Bật ý: điểm xuất phát để tính phần được vốn hóa
54
New cards
expenditure incurred
chi phí đầu tư/chi tiêu phát sinh | Bật ý: số tiền đã chi cho qualifying asset
55
New cards
weighted average
bình quân gia quyền | Bật ý: dùng để xác định capitalization rate của general borrowings
56
New cards
cessation of capitalization
chấm dứt vốn hóa | Bật ý: dừng vốn hóa khi về cơ bản đã hoàn thành các hoạt động cần thiết để tài sản sẵn sàng sử dụng hoặc bán