1/98
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
flock (v)
tụ tập, tập trung
flock (n)
đàn/ cụm, túm
avian (adj)
thuộc loài chim
vigilance (n)
sự cảnh giác
synopsis (n)
bản tóm tắt, tóm lược nội dung chính của một tác phẩm, câu chuyện, hay sự kiện
dissociate (v)
tách rời, cắt đứt, không liên quan đến
grudgingly (adv)
một cách miễn cưỡng, không thật lòng
unfailingly (adv)
luôn luôn, không bao giờ thất bại/ một cách ổn định, đáng tin cậy
attest (v)
chứng nhận, chứng thực điều gì đó
collude (v)
thông đồng, cấu kết, âm thầm hợp tác với ai đó
epitome (n)
hình mẫu, biểu tượng hoàn hảo/ bản tóm lược
watercourt (n)
sân nước, sân trong có đài phun nước
enclosure (n)
khu vực được rào kín/ tài liệu đính kèm
conch (n)
ốc vỏ xoắn
expedite (v)
xúc tiến, đẩy nhanh
clade (n)
một nhóm sinh vật gồm một tổ tiên chung và tất cả các hậu duệ của tổ tiên đó
genus (n)
chi/ loại, kiểu, hạng
trophic (adj)
liên quan đến dinh dưỡng
disproportionately (adv)
theo cách không cân xứng, mất cân đối, quá mức
resin (n)
nhựa cây, nhựa tổng hợp
sessile (adj)
cố định, không di chuyển được
locomotion (n)
sự di chuyển, sự vận động từ chỗ này sang chỗ khác
current (n)
dòng chảy (nước, không khí, điện)/ trào lưu
reconcile (v)
dung hòa, làm cho phù hợp/ hòa giải, giảng hòa
mesmerize (v)
thôi miên/ làm mê hoặc, cuốn hút
pitiless (adj)
tàn nhẫn, không thương xót, không chút động lòng
suffuse (v)
lan khắp, tràn ngập (màu sắc, hơi ấm)
diffuse (adj)
miên man, dài dòng
diffuse (v)
truyền, đồn, phổ biến/ khuếch tán
unadorned (adj)
không trang trí, mộc mạc, giản dị
material (adj)
quan trọng, liên quan trực tiếp, có ảnh hưởng thực sự/ mang tính vật chất
policy environments (n)
bối cảnh chính sách (kinh tế, tài chính, thương mại...)
predicate (v)
xác nhận, khẳng định
predicate (n)
vị ngữ
decouple (v)
tách riêng ra
grant (v)
cấp, ban, cho phép/ thừa nhận, công nhận
ascendancy (n)
sự thống trị, ưu thế, địa vị, quyền lực
arch (n)
vòm, mái vòm
breadth (n)
bề ngang, bề rộng/ phạm vi, sự đa dạng/ sự rộng lượng, bao dung
hominid (n)
loài linh trưởng thuộc họ người
head lice (n)
côn trùng ký sinh, chấy
intermingle (v)
hòa trộn 2 chất/ hòa nhập
defer (v)
trì hoãn, hoãn lại/ chiều theo, tôn trọng ý kiến của ai đó
ascertain (v)
xác định, tìm hiểu, làm rõ
contrivance (n)
sự sáng chế, mưu mẹo, thủ đoạn tinh vi
hoax (v)
lừa gạt, đánh lừa
hoax (n)
trò bịp bợm, lừa đảo
vortex (n)
xoáy nước, không khí/ tình huống, cảm xúc làm con người xoáy sâu
mediocre (adj)
chỉ ở mức trung bình, tầm thường, không nổi bật
testament (n)
bằng chứng, minh chứng/ di chúc
steer (v)
điều khiển, lái/ dẫn dắt, hướng ai đó đi theo một hướng nhất định
arose (v)
xuất hiện, nảy sinh, phát sinh
leach (v)
rửa trôi, thấm qua và cuốn đi các chất
obviate (v)
loại bỏ/ ngăn ngừa, phòng tránh
worrisome (adj)
gây lo lắng, làm phiền
postulate (v)
cho rằng, giả định rằng, đặt giả thuyết rằng
homage (n)
sự tôn kính, lòng thành kính
irreproachable (adj)
(tính cách, đạo đức) hoàn hảo, không thể chê trách
insuperable (adj)
không thể vượt qua được, quá khó để giải quyết được
ineluctable (adj)
không thể tránh khỏi, cưỡng lại, thoát được
yield (v)
chịu thua, nhường chỗ, khuất phục trước
infrared (adj)
thuộc về tia hồng ngoại
blob (n)
giọt/ đốm
understate (v)
nói bớt, nói giảm đi/ bày tỏ một cách dè dặt
undertake (v)
đảm nhận, tiến hành, thực hiện
rebuke (n)
lời khiển trách/ sự quở trách
rebuke (v)
khiển trách, quở trách
guilty (adj)
có tội, có lỗi
monotonous (adj)
đơn điệu, nhàm chán/ thiếu sự đa dạng
uneasy (adj)
bồn chồn, lo lắng, không yên tâm, bất an
liquidity (n)
trạng thái lỏng
awry (adj/adv)
sai lệch, hỏng, không như dự tính, không đúng hướng hoặc vị trí
hew out (v)
đẽo, gọt, chạm khắc/ tạo dựng, gây dựng nên (sự nghiệp, vị trí,...) bằng nỗ lực bền bỉ
stroke (n)
nét cọ, nét vẽ/ cú đánh/ chạm nhẹ, vuốt ve/ sự may mắn, hành động bất ngờ
contemptuous (adj)
mang tính khinh bỉ, khinh thường
grasp (n)
sự nắm chặt, giữ chặt/ sự hiểu biết, nắm vững kiến thức
grasp (v)
nắm chặt/ hiểu rõ, nắm được, thấu hiểu
entangle (v)
làm cho vướng, rối vào nhau/ lôi ai đó vào tình huống phức tạp, khó thoát ra
oscillate (v)
dao động
acquiesce (v)
ưng thuận, đồng ý
revert (v)
trở lại (trạng thái, thói quen, tình huống hoặc chủ đề trước đó)
subvert (v)
lật đổ/ làm biến chất
ratify (v)
phê chuẩn
vacant (adj)
trống, bỏ không
overstate (v)
phóng đại, nói quá
forthright (adj)
thẳng thắn, bộc trực
propagation (n)
sự truyền bá, lan truyền/ nhân giống, phát tán
denigrate (v)
phỉ báng, bôi nhọ, làm mất uy tín của ai đó
nullify (v)
làm mất hiệu lực, làm cho vô giá trị/ hủy bỏ hiệu lực
outstrip (v)
vượt quá, vượt trội/ tiến xa hơn ai/ điều gì đó
appraise (v)
đánh giá, thẩm định một cách khách quan, chuyên môn
monetize (v)
thương mại hóa, tạo doanh thu từ
comparable (adj)
tương xứng, tương đồng, ngang bằng
palatable (adj)
ngon miệng, dễ ăn/ dễ chấp nhận
noxious (adj)
độc hại, nguy hiểm
behold (v)
nhìn, chiêm ngưỡng, ngắm nhìn một cách trân trọng, kinh ngạc
counterfactual (adj)
mang tính giả định, trái với sự thật, thực tế
analogical (adj)
thuộc về phép so sánh, dựa trên sự tương đồng
associative (adj)
mang tính liên tưởng, kết hợp, liên kết giữa các ý tưởng, khái niệm