Thẻ ghi nhớ: SAT vocab personal 4 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/98

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:17 AM on 6/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

99 Terms

1
New cards

flock (v)

tụ tập, tập trung

2
New cards

flock (n)

đàn/ cụm, túm

3
New cards

avian (adj)

thuộc loài chim

4
New cards

vigilance (n)

sự cảnh giác

5
New cards

synopsis (n)

bản tóm tắt, tóm lược nội dung chính của một tác phẩm, câu chuyện, hay sự kiện

6
New cards

dissociate (v)

tách rời, cắt đứt, không liên quan đến

7
New cards

grudgingly (adv)

một cách miễn cưỡng, không thật lòng

8
New cards

unfailingly (adv)

luôn luôn, không bao giờ thất bại/ một cách ổn định, đáng tin cậy

9
New cards

attest (v)

chứng nhận, chứng thực điều gì đó

10
New cards

collude (v)

thông đồng, cấu kết, âm thầm hợp tác với ai đó

11
New cards

epitome (n)

hình mẫu, biểu tượng hoàn hảo/ bản tóm lược

12
New cards

watercourt (n)

sân nước, sân trong có đài phun nước

13
New cards

enclosure (n)

khu vực được rào kín/ tài liệu đính kèm

14
New cards

conch (n)

ốc vỏ xoắn

15
New cards

expedite (v)

xúc tiến, đẩy nhanh

16
New cards

clade (n)

một nhóm sinh vật gồm một tổ tiên chung và tất cả các hậu duệ của tổ tiên đó

17
New cards

genus (n)

chi/ loại, kiểu, hạng

18
New cards

trophic (adj)

liên quan đến dinh dưỡng

19
New cards

disproportionately (adv)

theo cách không cân xứng, mất cân đối, quá mức

20
New cards

resin (n)

nhựa cây, nhựa tổng hợp

21
New cards

sessile (adj)

cố định, không di chuyển được

22
New cards

locomotion (n)

sự di chuyển, sự vận động từ chỗ này sang chỗ khác

23
New cards

current (n)

dòng chảy (nước, không khí, điện)/ trào lưu

24
New cards

reconcile (v)

dung hòa, làm cho phù hợp/ hòa giải, giảng hòa

25
New cards

mesmerize (v)

thôi miên/ làm mê hoặc, cuốn hút

26
New cards

pitiless (adj)

tàn nhẫn, không thương xót, không chút động lòng

27
New cards

suffuse (v)

lan khắp, tràn ngập (màu sắc, hơi ấm)

28
New cards

diffuse (adj)

miên man, dài dòng

29
New cards

diffuse (v)

truyền, đồn, phổ biến/ khuếch tán

30
New cards

unadorned (adj)

không trang trí, mộc mạc, giản dị

31
New cards

material (adj)

quan trọng, liên quan trực tiếp, có ảnh hưởng thực sự/ mang tính vật chất

32
New cards

policy environments (n)

bối cảnh chính sách (kinh tế, tài chính, thương mại...)

33
New cards

predicate (v)

xác nhận, khẳng định

34
New cards

predicate (n)

vị ngữ

35
New cards

decouple (v)

tách riêng ra

36
New cards

grant (v)

cấp, ban, cho phép/ thừa nhận, công nhận

37
New cards

ascendancy (n)

sự thống trị, ưu thế, địa vị, quyền lực

38
New cards

arch (n)

vòm, mái vòm

39
New cards

breadth (n)

bề ngang, bề rộng/ phạm vi, sự đa dạng/ sự rộng lượng, bao dung

40
New cards

hominid (n)

loài linh trưởng thuộc họ người

41
New cards

head lice (n)

côn trùng ký sinh, chấy

42
New cards

intermingle (v)

hòa trộn 2 chất/ hòa nhập

43
New cards

defer (v)

trì hoãn, hoãn lại/ chiều theo, tôn trọng ý kiến của ai đó

44
New cards

ascertain (v)

xác định, tìm hiểu, làm rõ

45
New cards

contrivance (n)

sự sáng chế, mưu mẹo, thủ đoạn tinh vi

46
New cards

hoax (v)

lừa gạt, đánh lừa

47
New cards

hoax (n)

trò bịp bợm, lừa đảo

48
New cards

vortex (n)

xoáy nước, không khí/ tình huống, cảm xúc làm con người xoáy sâu

49
New cards

mediocre (adj)

chỉ ở mức trung bình, tầm thường, không nổi bật

50
New cards

testament (n)

bằng chứng, minh chứng/ di chúc

51
New cards

steer (v)

điều khiển, lái/ dẫn dắt, hướng ai đó đi theo một hướng nhất định

52
New cards

arose (v)

xuất hiện, nảy sinh, phát sinh

53
New cards

leach (v)

rửa trôi, thấm qua và cuốn đi các chất

54
New cards

obviate (v)

loại bỏ/ ngăn ngừa, phòng tránh

55
New cards

worrisome (adj)

gây lo lắng, làm phiền

56
New cards

postulate (v)

cho rằng, giả định rằng, đặt giả thuyết rằng

57
New cards

homage (n)

sự tôn kính, lòng thành kính

58
New cards

irreproachable (adj)

(tính cách, đạo đức) hoàn hảo, không thể chê trách

59
New cards

insuperable (adj)

không thể vượt qua được, quá khó để giải quyết được

60
New cards

ineluctable (adj)

không thể tránh khỏi, cưỡng lại, thoát được

61
New cards

yield (v)

chịu thua, nhường chỗ, khuất phục trước

62
New cards

infrared (adj)

thuộc về tia hồng ngoại

63
New cards

blob (n)

giọt/ đốm

64
New cards

understate (v)

nói bớt, nói giảm đi/ bày tỏ một cách dè dặt

65
New cards

undertake (v)

đảm nhận, tiến hành, thực hiện

66
New cards

rebuke (n)

lời khiển trách/ sự quở trách

67
New cards

rebuke (v)

khiển trách, quở trách

68
New cards

guilty (adj)

có tội, có lỗi

69
New cards

monotonous (adj)

đơn điệu, nhàm chán/ thiếu sự đa dạng

70
New cards

uneasy (adj)

bồn chồn, lo lắng, không yên tâm, bất an

71
New cards

liquidity (n)

trạng thái lỏng

72
New cards

awry (adj/adv)

sai lệch, hỏng, không như dự tính, không đúng hướng hoặc vị trí

73
New cards

hew out (v)

đẽo, gọt, chạm khắc/ tạo dựng, gây dựng nên (sự nghiệp, vị trí,...) bằng nỗ lực bền bỉ

74
New cards

stroke (n)

nét cọ, nét vẽ/ cú đánh/ chạm nhẹ, vuốt ve/ sự may mắn, hành động bất ngờ

75
New cards

contemptuous (adj)

mang tính khinh bỉ, khinh thường

76
New cards

grasp (n)

sự nắm chặt, giữ chặt/ sự hiểu biết, nắm vững kiến thức

77
New cards

grasp (v)

nắm chặt/ hiểu rõ, nắm được, thấu hiểu

78
New cards

entangle (v)

làm cho vướng, rối vào nhau/ lôi ai đó vào tình huống phức tạp, khó thoát ra

79
New cards

oscillate (v)

dao động

80
New cards

acquiesce (v)

ưng thuận, đồng ý

81
New cards

revert (v)

trở lại (trạng thái, thói quen, tình huống hoặc chủ đề trước đó)

82
New cards

subvert (v)

lật đổ/ làm biến chất

83
New cards

ratify (v)

phê chuẩn

84
New cards

vacant (adj)

trống, bỏ không

85
New cards

overstate (v)

phóng đại, nói quá

86
New cards

forthright (adj)

thẳng thắn, bộc trực

87
New cards

propagation (n)

sự truyền bá, lan truyền/ nhân giống, phát tán

88
New cards

denigrate (v)

phỉ báng, bôi nhọ, làm mất uy tín của ai đó

89
New cards

nullify (v)

làm mất hiệu lực, làm cho vô giá trị/ hủy bỏ hiệu lực

90
New cards

outstrip (v)

vượt quá, vượt trội/ tiến xa hơn ai/ điều gì đó

91
New cards

appraise (v)

đánh giá, thẩm định một cách khách quan, chuyên môn

92
New cards

monetize (v)

thương mại hóa, tạo doanh thu từ

93
New cards

comparable (adj)

tương xứng, tương đồng, ngang bằng

94
New cards

palatable (adj)

ngon miệng, dễ ăn/ dễ chấp nhận

95
New cards

noxious (adj)

độc hại, nguy hiểm

96
New cards

behold (v)

nhìn, chiêm ngưỡng, ngắm nhìn một cách trân trọng, kinh ngạc

97
New cards

counterfactual (adj)

mang tính giả định, trái với sự thật, thực tế

98
New cards

analogical (adj)

thuộc về phép so sánh, dựa trên sự tương đồng

99
New cards

associative (adj)

mang tính liên tưởng, kết hợp, liên kết giữa các ý tưởng, khái niệm