CD1-B3-1: TƯƠNG TÁC THUỐC

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/19

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:40 AM on 4/23/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

20 Terms

1
New cards

định nghĩa tương tác thuốc

  • sự thay đổi dượng độc học/ hoạt tính dược lý của 1 thuốc bởi 1 thuốc khác

  • khi sử dụng cùng 1 lúc 2 hay nhiều thứ thuốc

2
New cards

có mấy loại tác động xảy ra trong tương tác thuốc

  • 2 loại

  • tác động 1 chiều: ciprofloxacin →theophylin

  • tác động 2 chiều: clarithromycin-Rifabutin

3
New cards

cơ chế khác nhau giữa dược động học và dược lực học

dược động học:

  • A,D,M,E→thay đổi nồng độ, sinh khả dụng, thời gian đáp ứng

Dược lực học

  • thụ thể+phi thụ thể→ảnh hưởng trực tiếp tới kết quả điều trị

4
New cards

Tương kị là gì

  • sử dụng chung nhiều thuốc→gây kết tủa thuốc

5
New cards

tương tác thuốc trong dược lực học bao gồm

  • đối kháng

  • hiệp lực

6
New cards

đối kháng gồm có

  • đối kháng sinh lý/ chức năng: glucagon và insulin trên đường trong máu

  • đối kháng thụ thể

7
New cards

đối kháng thụ thể bao gồm

  • cạnh tranh (gắn cùng 1 VT trên thụ thể): naloxone-morphin

  • Không cạnh tranh (khác vị trí)-thuốc gây ngủ-caffein

8
New cards

Hiệp lực là

  • bổ sung: 1+1=2→Spironolacton-ACE inhibitors

  • Bội tăng: 1+1=3, Trimethoprim-sulfonamide

  • Tăng tiềm lực: 0+1=3: Acid clavulanic-amoxicillin

9
New cards

hệ quả lâm sàng của tương tác thuốc

  • làm tăng tác dụng thuốc

  • tăng độc tính

  • giảm/ mất hiệu lức thuốc

10
New cards

tương tác thuốc-thức ăn

  • thay đổi hấp thu thuốc

  • thay đổi tác dụng và độc tính của thuốc:

  • thay đổi chuyển hóa thuốc:

  • thay đổi bài tiết thuốc

11
New cards

thay đổi tác dụng và độc tính của thuốc VD

  • thức ăn nhiều vit K-thuốc chống đông

  • thức ăn mặn-corticoid

12
New cards

thay đổi chuyển hóa thuốc-VD

  • cảm ứng enzyme: bắp cải, củ cải

  • ức chế enzyme (nước bưởi)

13
New cards

Tương tác thuốc-đồ uống

  • sữa

  • cà phê

  • trà

  • rượu

  • nước bười

  • nước khoáng kiềm, nước ngọt

14
New cards

sữa

  • có Ca→tạo phức

  • có protein→gắn thuốc

15
New cards

cà phê

  • tương tác với phenylpropanolamin-tăng HA

  • tăng tác dụng của aspirin, paracetamol→có lợi

16
New cards

Trà

  • có tanin→gây tủa alcaloid+thuốc có FE

  • có cafein→tương tự như cafe

17
New cards

rượu

  • tăng td thuốc ức chế TKTW

  • tăng TD phụ của NSAIDs trên đường tiêu hóa

  • tăng TD thuốc hạ HA

  • gây hội chứng giống DIsulfiram (metronidazol)

18
New cards

nước bưởi

  • chứa naringin ức chế enzyme CYP450 tăng sinh khả dụng của thuốc

19
New cards

nước khoáng kiềm, nước ngọti

  • làm hư thuốc

  • làm thuốc hấp thu quá nhanh

20
New cards

tương tác thuốc-thuốc lá

  • ảnh hướng tới chuyển hóa thuốc

  • VD: tăng CH Theophylin→giảm nồng độ theophyllin trong máu