1/35
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
active /ˈæktɪv/ (adj.)
năng động, hoạt bát
adult /əˈdʌlt/ (n.)
người trưởng thành, người lớn
age /eɪdʒ/ (n.)
tuổi tác
bad /bæd/ (adj.)
tệ, xấu, không tốt
balance /ˈbæləns/ (n.)
sự cân bằng
bike /baɪk/ (n.)
xe đạp
choose /tʃuːz/ (v.)
chọn lựa, quyết định
doctor /ˈdɑːktər/ (n.)
bác sĩ
during /ˈdʊrɪŋ/
trong suốt, trong khi
fun /fʌn/ (adj.)
vui, thú vị
game /ɡeɪm/ (n.)
trò chơi
heart /hɑːrt/ (n.)
trái tim
golf /ɡɑːlf/ (n.)
môn golf
increase /ɪnˈkriːs/ (v.)
tăng lên, làm tăng
life /laɪf/ (n.)
cuộc đời, sự sống
kilometer /kɪˈlɑːmɪtər/ (n.)
ki-lô-mét
plenty /ˈplenti/ (pron.)
nhiều, dồi dào
weight /weɪt/ (n.)
cân nặng
at the age of + số tuổi
ở tuổi…
He became famous at the age of 15.
Cậu ấy đã nổi tiếng ở tuổi 15.
i had a very bad day at school today.
Hôm nay tôi có một ngày cực tệ ở trường.
unhappy
(a) không vui
She couldn’t choose between coffee and tea.
Cô ấy không thể chọn giữa cà phê và trà.
i learned to ride a bike when i was six.
Tao học đi xe đạp năm 6 tuổi.
have to + V nguyên thể
phải làm gì đó
go to the doctor
đi khám bác sĩ
have a fun time
có khoảng thời gian vui vẻ
birthday party
tiệc sinh nhật
board game
trò chơi cờ/bàn cờ
increase a score
tăng điểm số
study for a test
học để kiểm tra
go to bed early
đi ngủ sớm
during the week
trong tuần
plenty of + N(s)
rất nhiều…
help yourself
cứ tự nhiên lấy dùng/ăn đi
gain weight
tăng cân