Bài 25: 他学汉语学很 Anh ấy học tiếng Trung rất giỏi!

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/94

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:46 AM on 4/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

95 Terms

1
New cards

/tái/ (DT,LT) <đài>: Bục giảng, sân khấu

                                    Lượng từ của đồ điện tử

2
New cards

台湾 /Táiwān/: Đài Loan

3
New cards

请你上台!

Mời anh lên bục giảng/sân khấu

4
New cards

在舞台上/在台上

Trên sân khấu, trên bục giảng

5
New cards

一台电视

Một chiếc TV

6
New cards

一台手机,一个手机

Một chiếc điện thoại

7
New cards

舞台 /wǔtái/

8
New cards

讲台 /jiǎngtái/

9
New cards

电视

/diànshì/: TV

10
New cards

电视台📺

Đài truyền hình

11
New cards

电视剧

Phim truyền hình, phim dài tập

12
New cards

听说你爸爸在中央电视台工作,对吗?

Nghe nói bố cậu làm việc ở Đài Truyền hình TW đúng không?

13
New cards

越南中央电视台

Đài TH Trung ương VN

14
New cards

河内电视台

Đài TH Hà Nội

15
New cards

央视大楼 /yāngshì dàlóu/

16
New cards

表演

/biǎoyǎn/: Biểu diễn

17
New cards

今天我妹妹参加表演。

Hôm nay em gái tôi tham gia biểu diễn

18
New cards

你觉得我表演怎么样?

Cậu thấy tôi biểu diễn như thế nào?

19
New cards

演员

Diễn viên

20
New cards

节目

/jiémù/: Tiết mục

21
New cards

你表演什么节目?

Cậu biểu diễn tiết mục gì?

22
New cards

我唱一首中文歌。

Tôi hát 1 bài tiếng trung!

23
New cards

你们的节目很好看。

Tiết mục của các bạn rất hay!

24
New cards

愿意

/yuànyì/ (Nguyện ý): Đồng ý

25
New cards

同意

/tóngyì/: Đồng ý

26
New cards

你同不同意?

你愿不愿意?

Cậu đồng ý không?

27
New cards

为什么?

/wèi shenme/: Tại sao?

28
New cards

为什么昨天他没来上课?

Tại sao hôm qua anh ấy không tới lớp?

29
New cards

他向老师请病假了。

Anh ấy xin phép thầy giáo nghỉ ốm rồi!

30
New cards

/duì/ (HDT): Đúng

31
New cards

/cuò/ (HDT): Sai

32
New cards

你说错了

Cậu nói sai rồi!

33
New cards

没错

Không sai

34
New cards

不错 = 很好

Không tồi = Rất tốt

35
New cards

我没错

Tôi không sai

36
New cards

进步

/jìnbù/ (ĐT): Tiến bộ

37
New cards

/bù/ (LT): Bước chân

38
New cards

学习进步

Học hành tiến bộ

39
New cards

前进一步

Tiến lên phía trước 1 bước

40
New cards

他最近学习进步多了

Dạo này nó học hành tiến bộ nhiều rồi

41
New cards

没有一点儿进步

Chẳng có chút tiến bộ nào cả!

42
New cards

走一步

Đi 1 bước

43
New cards

走一步,看一步

Được bước nào, hay bước ấy

44
New cards

水平

/shuǐpíng/ (DT): Trình độ, mức độ

45
New cards

生活

/shēnghuó/ (DT,ĐT): Sống, cuộc sống

46
New cards

学习水平

Trình độ học tập

47
New cards

汉语水平

Trình độ tiếng trung

48
New cards

我的生活很好

Cuộc sống của tôi rất tốt

49
New cards

生活水平

Mức độ sống

50
New cards

我在北京的生活。

Cuộc sống của tôi ở Bắc Kinh.

51
New cards

我在河内生活。

Tôi sống ở Bắc Kinh

52
New cards

/tí/ (ĐT) (đề): Nhấc, xách 

                          Nhắc tới, đề cập tới

53
New cards

提高

/tígāo/ (ĐT): Nâng cao

54
New cards

你别提(到)她了!

Mày đừng nhắc đến cô ấy nữa!

55
New cards

别提这件事了。

Đừng nhắc đến chuyện này nữa.

56
New cards

别提这件事了。

Đừng nhắc đến chuyện này nữa

57
New cards

提高汉语水平

Nâng cao trình độ tiếng trung

58
New cards

提高生活水平

Nâng cao mức độ sống

59
New cards

运动

/yùndòng/ (Vận động): Thể thao

60
New cards

你喜欢什么运动?

Cậu thích môn thể thao nào?

61
New cards

跑步

/pǎobù/ (ĐT): Chạy bộ

62
New cards

每天早上6点半准时我起床然后给弟弟做饭。我们吃早饭以后,我跟妈妈骑车去公园

锻炼身体,妈妈跑步,我打篮球。

Đúng 6h30 sáng hàng ngày, tôi thức dậy sau đó nấu cơm cho em trai. Sau khi chúng tôi ăn sáng, tôi và Mẹ đi xe máy đến công viên tập thể dục, Mẹ chạy bộ còn tôi đánh bóng rổ!

63
New cards

哪里

/nǎlǐ/: Đâu có (Thể hiện sự khiêm tốn)

64
New cards

你的中文太好了!

Tiếng trung của cậu giỏi thế

65
New cards

哪里哪里,我还差得远呢!

Đâu có, đâu có, tôi còn kém xa

66
New cards

/zhǔn/: Chuẩn

67
New cards

你发音发得很准

Phát âm của cậu rất chuẩn

68
New cards

他说得很准

Cậu ấy nói rất chuẩn

69
New cards

流利

/líu lì/ (Lưu lợi): Lưu loát

70
New cards

他说得很流利。

Anh ấy nói rất lưu loát

71
New cards

一口流利的汉语

1 câu tiếng trung lưu loát

72
New cards

利用

Lợi dụng

73
New cards

有利

Có lợi

74
New cards

努力

/nǔlì/: Nỗ lực, cố gắng

75
New cards

努力工作,学习。

Nỗ lực làm việc, học tập

76
New cards

坚持

/jiānchí/: Kiên trì

77
New cards

认真

/rènzhēn/: Chăm chỉ | Nghiêm túc

78
New cards

坚持做什么?

Kiên trì làm gì?

79
New cards

越南人很认真。

Người VN rất chăm chỉ

80
New cards

你认真的吗?

Cậu nghiêm túc đó chứ?

81
New cards

真的吗?

Thật không?

82
New cards

为了/为 。。。

Vì cái gì đó mà … (mục đích)

83
New cards

为了去中国留学,我要学好汉语

Để (Vì) đi du học TQ, tôi phải học giỏi T.Trung

84
New cards

为了明天,加油!

Vì ngày mai, cố lên

85
New cards

为了她,什么事我都可以做!

Vì cô ấy, việc gì tôi cũng làm!

86
New cards

因为。。。所以。。。

Vì…. Nên … (Nguyên nhân – kết quả)

87
New cards

因为我饿了所以我要去做饭。

Vì tôi đói rồi nên tôi phải đi nấu cơm

88
New cards

因为我很忙所以我不能参加。

Vì tôi rất bận nên tôi không tham gia

89
New cards

因为那件衣服不好看所以我不买。

Vì bộ áo đó không đẹp nên tôi không mua

90
New cards

这么 / 那么 + HDT

..…như vậy …..như thế

91
New cards

他对你那么好!

Anh ấy đối xử tốt với cậu như thế!

92
New cards

他这么爱你!

Anh ấy yêu cậu như vậy!

93
New cards

你为什么那么喜欢中文?

Sao cậu thích tiếng trung đến thế

94
New cards

这件衣服那么贵!

Bộ quần áo này đắt thế!

95
New cards

你睡得那么晚?

Cậu ngủ muộn thế!