1/16
Phải học thuộc :/
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress

headline (n) /ˈhedlaɪn/
tiêu đề, đề mục

heading (n) /ˈhedɪŋ/
tiêu đề (trang sách, bài văn)

feature (n) /ˈfiːtʃə(r)/
bài/tiết mục đặc biệt

article (n) /ˈɑːtɪkl/
bài báo

talk show (n) /ˈtɔːk ʃəʊ/
chương trình tọa đàm

quiz show (n) /ˈkwɪz ʃəʊ/
chương trình đố vui

game show (n) /ˈɡeɪm ʃəʊ/
chương trình trò chơi truyền hình

announcer (n) /əˈnaʊnsə(r)/
người dẫn chương trình

commentator (n) /ˈkɒmənteɪtə(r)/
bình luận viên

tabloid (n) /ˈtæblɔɪd/
báo lá cải

broadsheet (n) /ˈbrɔːdʃiːt/
báo khổ rộng

columnist (n) /ˈkɒləmnɪst/
nhà báo viết chuyên mục

press (n) /pres/
báo chí

program (n) /ˈprəʊɡræm/
chương trình lập trình

broadcast (n) /ˈbrɔːdkɑːst/
chương trình được phát sóng

bulletin (n) /ˈbʊlətɪn/
bản tin, tin vắn

newsflash (n) /ˈnjuːzflæʃ/
tin khẩn (ngắt ngang chương trình khác)