Thẻ ghi nhớ: Unit 3: Art and beauty | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/72

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:08 PM on 4/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

73 Terms

1
New cards

in a new light

góc nhìn mới

ex: Traveling abroad allows you to see your own culture in a new light.

<p>góc nhìn mới</p><p>ex: Traveling abroad allows you to see your own culture in a new light.</p>
2
New cards

shed light on sth

Làm sáng tỏ việc gì đó

ex: The interview sheds light on her personal life.

<p>Làm sáng tỏ việc gì đó</p><p>ex: The interview sheds light on her personal life.</p>
3
New cards

chisel

/ˈtʃɪz.əl/

n. cái đục

v. đục, chạm khắc

ex:

- He used a chisel to carve the statue.

- The details were carefully chiseled into the stone.

<p>/ˈtʃɪz.əl/</p><p>n. cái đục</p><p>v. đục, chạm khắc</p><p>ex:</p><p>- He used a chisel to carve the statue.</p><p>- The details were carefully chiseled into the stone.</p>
4
New cards

chisel sb out of money

moi tiền, lừa gạt (dần dần giống như đục đá)

ex: He tried to chisel me out of $50.

<p>moi tiền, lừa gạt (dần dần giống như đục đá)</p><p>ex: He tried to chisel me out of $50.</p>
5
New cards

chiseled jawline

quai hàm góc cạnh

- chiseled facial features: đường nét khuôn mặt sắc xảo

<p>quai hàm góc cạnh</p><p>- chiseled facial features: đường nét khuôn mặt sắc xảo</p>
6
New cards

chisel away at sth

kiên trì làm từng chút một; "mài dũa"

= chip away at (phổ biến hơn)

ex: She spent years chiseling away at her novel.→ Cô ấy dành nhiều năm kiên trì viết cuốn tiểu thuyết.

<p>kiên trì làm từng chút một; "mài dũa"</p><p>= chip away at (phổ biến hơn)</p><p>ex: She spent years chiseling away at her novel.→ Cô ấy dành nhiều năm kiên trì viết cuốn tiểu thuyết.</p>
7
New cards

ongoing

đang diễn ra

= go on

ex: We are dealing with an ongoing problem.

8
New cards

moisture-rich air

không khí ẩm

ex: Moisture-rich air often leads to heavy rainfall.

<p>không khí ẩm</p><p>ex: Moisture-rich air often leads to heavy rainfall.</p>
9
New cards

trigger

kích hoạt

ex: The news of the layoffs triggered panic among employees.

<p>kích hoạt</p><p>ex: The news of the layoffs triggered panic among employees.</p>
10
New cards

intimate

/ˈɪn.tɪ.mət/

adj. thân mật, gần gũi

ex: They have an intimate relationship.

adj. riêng tư, kín đáo

ex: She shared her most intimate thoughts with him.→ Cô ấy chia sẻ những suy nghĩ riêng tư nhất với anh.

adj. hiểu rõ, tường tận

ex: He has an intimate knowledge of the subject.→ Anh ấy hiểu rất rõ về lĩnh vực này.

v. ám chỉ - intimation: sự ám chỉ

ex: She intimated that she might leave the company. (verb)→ Cô ấy ám chỉ rằng có thể sẽ rời công ty.

<p>/ˈɪn.tɪ.mət/</p><p>adj. thân mật, gần gũi</p><p>ex: They have an intimate relationship.</p><p>adj. riêng tư, kín đáo</p><p>ex: She shared her most intimate thoughts with him.→ Cô ấy chia sẻ những suy nghĩ riêng tư nhất với anh.</p><p>adj. hiểu rõ, tường tận</p><p>ex: He has an intimate knowledge of the subject.→ Anh ấy hiểu rất rõ về lĩnh vực này.</p><p>v. ám chỉ - intimation: sự ám chỉ</p><p>ex: She intimated that she might leave the company. (verb)→ Cô ấy ám chỉ rằng có thể sẽ rời công ty.</p>
11
New cards

airborne

ở trong không khí/ lây lan qua không khí

ex:

- Dust particles became airborne during the construction.→ Các hạt bụi bay vào không khí trong quá trình xây dựng.

- Some viruses are airborne and can spread quickly.→ Một số virus lây lan qua không khí và có thể lan rất nhanh.

<p>ở trong không khí/ lây lan qua không khí</p><p>ex:</p><p>- Dust particles became airborne during the construction.→ Các hạt bụi bay vào không khí trong quá trình xây dựng.</p><p>- Some viruses are airborne and can spread quickly.→ Một số virus lây lan qua không khí và có thể lan rất nhanh.</p>
12
New cards

dissipate

(v) tan biến, xua tan, làm tiêu tan

ex:

- The fog slowly dissipated as the sun rose.

- She managed to dissipate their fears.

<p>(v) tan biến, xua tan, làm tiêu tan</p><p>ex:</p><p>- The fog slowly dissipated as the sun rose.</p><p>- She managed to dissipate their fears.</p>
13
New cards

exquisite

/ɪkˈskwɪzɪt/

adj. Tinh xảo, tuyệt đẹp, tuyệt hảo

adj. cực kì mãnh liệt

ex:

- She wore an exquisite silk dress.→ Cô ấy mặc một chiếc váy lụa tuyệt đẹp.

- The patient felt exquisite pain after the injury.→ Bệnh nhân cảm thấy cơn đau dữ dội sau chấn thương.

<p>/ɪkˈskwɪzɪt/</p><p>adj. Tinh xảo, tuyệt đẹp, tuyệt hảo</p><p>adj. cực kì mãnh liệt</p><p>ex:</p><p>- She wore an exquisite silk dress.→ Cô ấy mặc một chiếc váy lụa tuyệt đẹp.</p><p>- The patient felt exquisite pain after the injury.→ Bệnh nhân cảm thấy cơn đau dữ dội sau chấn thương.</p>
14
New cards

exquisite taste

gu thẩm mỹ tinh tế

<p>gu thẩm mỹ tinh tế</p>
15
New cards

beachfront view

view biển trước mặt

<p>view biển trước mặt</p>
16
New cards

seemingly

adv. dường như, có vẻ như

ex: She made a seemingly small mistake that caused big consequences.→ Cô ấy mắc một lỗi tưởng chừng nhỏ nhưng gây hậu quả lớn.

<p>adv. dường như, có vẻ như</p><p>ex: She made a seemingly small mistake that caused big consequences.→ Cô ấy mắc một lỗi tưởng chừng nhỏ nhưng gây hậu quả lớn.</p>
17
New cards

give sb the wrong impression

khiến ai đó hiểu sai / có ấn tượng sai

ex:

- I didn't mean to give you the wrong impression.→ Tôi không có ý khiến bạn hiểu lầm.

- The advertisement gave consumers the wrong impression about the product.→ Quảng cáo đã khiến người tiêu dùng hiểu sai về sản phẩm.

<p>khiến ai đó hiểu sai / có ấn tượng sai</p><p>ex:</p><p>- I didn't mean to give you the wrong impression.→ Tôi không có ý khiến bạn hiểu lầm.</p><p>- The advertisement gave consumers the wrong impression about the product.→ Quảng cáo đã khiến người tiêu dùng hiểu sai về sản phẩm.</p>
18
New cards

ambiguous

/æmˈbɪɡ.ju.əs/

mơ hồ, đa nghĩa, không rõ ràng

ambiguity (n) [ˌæm.bɪˈɡjuː.ə.t̬i]

>< unambiguous

ex: The instructions are too ambiguous to follow.

<p>/æmˈbɪɡ.ju.əs/</p><p>mơ hồ, đa nghĩa, không rõ ràng</p><p>ambiguity (n) [ˌæm.bɪˈɡjuː.ə.t̬i]</p><p>&gt;&lt; unambiguous</p><p>ex: The instructions are too ambiguous to follow.</p>
19
New cards

analytical

/ˌæn.əˈlɪt.ɪ.kəl/ giỏi phân tích, suy luận logic

ex: She has a highly analytical mind.→ Cô ấy có tư duy phân tích rất tốt.

<p>/ˌæn.əˈlɪt.ɪ.kəl/ giỏi phân tích, suy luận logic</p><p>ex: She has a highly analytical mind.→ Cô ấy có tư duy phân tích rất tốt.</p>
20
New cards

envision

/ɪnˈvɪʒ.ən/

v. hình dung, tưởng tượng

v. dự định, dự liệu

ex:

- She envisioned herself as a successful entrepreneur.

- They envision expanding the company globally.→ Họ dự định mở rộng công ty ra toàn cầu.

<p>/ɪnˈvɪʒ.ən/</p><p>v. hình dung, tưởng tượng</p><p>v. dự định, dự liệu</p><p>ex:</p><p>- She envisioned herself as a successful entrepreneur.</p><p>- They envision expanding the company globally.→ Họ dự định mở rộng công ty ra toàn cầu.</p>
21
New cards

foremost

adj. quan trọng nhất

adv. trước tiên

ex:

- She is one of the foremost experts in the field.

- Foremost, we need to address the main issue.

<p>adj. quan trọng nhất</p><p>adv. trước tiên</p><p>ex:</p><p>- She is one of the foremost experts in the field.</p><p>- Foremost, we need to address the main issue.</p>
22
New cards

imply

ám chỉ, ngụ ý

ex: Are you implying that I'm wrong?

She didn't say it directly, but she implied it.

<p>ám chỉ, ngụ ý</p><p>ex: Are you implying that I'm wrong?</p><p>She didn't say it directly, but she implied it.</p>
23
New cards

interpretation

cách hiểu, cách giải thích

ex:

- His interpretation of the story is different from mine. → Cách hiểu câu chuyện của anh ấy khác với tôi.

- The law is open to interpretation.→ Luật có thể được hiểu theo nhiều cách.

<p>cách hiểu, cách giải thích</p><p>ex:</p><p>- His interpretation of the story is different from mine. → Cách hiểu câu chuyện của anh ấy khác với tôi.</p><p>- The law is open to interpretation.→ Luật có thể được hiểu theo nhiều cách.</p>
24
New cards

theoretically

/ˌθɪəˈret.ɪ.kli/

về mặt lý thuyết, theo lý thuyết

ex: Theoretically, anyone can learn this skill.

<p>/ˌθɪəˈret.ɪ.kli/</p><p>về mặt lý thuyết, theo lý thuyết</p><p>ex: Theoretically, anyone can learn this skill.</p>
25
New cards

as the name implies

như tên gọi đã nói lên

ex: "Self-driving cars," as the name implies, operate without human drivers.

26
New cards

savanna

/səˈvæn.ə/ hoang mạc, thảo nguyên

Savanna = nóng + có cây 🌴 → Nghĩ đến châu Phi, safari, sư tử

Prairie = ôn hòa + cỏ cao 🌾 → Nghĩ đến Mỹ, đất nông nghiệp màu mỡ

Steppe = khô + cỏ thấp 🏜️ → Nghĩ đến Mông Cổ, gió mạnh, khắc nghiệt

<p>/səˈvæn.ə/ hoang mạc, thảo nguyên</p><p>Savanna = nóng + có cây 🌴 → Nghĩ đến châu Phi, safari, sư tử</p><p>Prairie = ôn hòa + cỏ cao 🌾 → Nghĩ đến Mỹ, đất nông nghiệp màu mỡ</p><p>Steppe = khô + cỏ thấp 🏜️ → Nghĩ đến Mông Cổ, gió mạnh, khắc nghiệt</p>
27
New cards

termite mound

tổ mối

<p>tổ mối</p>
28
New cards

striking

gây ấn tượng mạnh

ex: When the lights turn on, the effect is striking.→ Khi đèn bật lên, hiệu ứng rất ấn tượng.

<p>gây ấn tượng mạnh</p><p>ex: When the lights turn on, the effect is striking.→ Khi đèn bật lên, hiệu ứng rất ấn tượng.</p>
29
New cards

beleaguered

bị đe dọa, bao vây, gặp nhiều khó khăn

ex: She tried to stay calm despite feeling beleaguered by problems. → Cô ấy cố giữ bình tĩnh dù cảm thấy bị bao vây bởi hàng loạt vấn đề.

<p>bị đe dọa, bao vây, gặp nhiều khó khăn</p><p>ex: She tried to stay calm despite feeling beleaguered by problems. → Cô ấy cố giữ bình tĩnh dù cảm thấy bị bao vây bởi hàng loạt vấn đề.</p>
30
New cards

impermanence

sự vô thường

ex: The impermanence of life makes us value each moment.→ Sự vô thường của cuộc sống khiến ta trân trọng từng khoảnh khắc.

<p>sự vô thường</p><p>ex: The impermanence of life makes us value each moment.→ Sự vô thường của cuộc sống khiến ta trân trọng từng khoảnh khắc.</p>
31
New cards

paint someone into a corner

dồn ai đó (tự dồn mình) vào thế bí/ giới hạn

Khi sơn từ ngoài vào trong góc, nên bị kẹt ở góc

ex: The journalist's questions painted him into a corner.→ Câu hỏi của nhà báo đã dồn anh ta vào thế bí.

<p>dồn ai đó (tự dồn mình) vào thế bí/ giới hạn</p><p>Khi sơn từ ngoài vào trong góc, nên bị kẹt ở góc</p><p>ex: The journalist's questions painted him into a corner.→ Câu hỏi của nhà báo đã dồn anh ta vào thế bí.</p>
32
New cards

encroachment

n. sự xâm lấn

encroach (verb): xâm lấn

ex: Wildlife suffers from human encroachment.→ Động vật hoang dã chịu ảnh hưởng từ sự xâm lấn của con người.

<p>n. sự xâm lấn</p><p>encroach (verb): xâm lấn</p><p>ex: Wildlife suffers from human encroachment.→ Động vật hoang dã chịu ảnh hưởng từ sự xâm lấn của con người.</p>
33
New cards

branch out

mở rộng, phát triển đa dạng hơn

ex: She wants to branch out and try a different career.→ Cô ấy muốn thử một con đường nghề nghiệp khác.

<p>mở rộng, phát triển đa dạng hơn</p><p>ex: She wants to branch out and try a different career.→ Cô ấy muốn thử một con đường nghề nghiệp khác.</p>
34
New cards

balletic

/bæˈletɪk/

adj. Thuộc về ba lê

adj. uyển chuyển, nhẹ nhàng, thanh thoát như múa ba lê

ex: His balletic movements made the performance mesmerizing.

<p>/bæˈletɪk/</p><p>adj. Thuộc về ba lê</p><p>adj. uyển chuyển, nhẹ nhàng, thanh thoát như múa ba lê</p><p>ex: His balletic movements made the performance mesmerizing.</p>
35
New cards

humpbacks

cá voi lưng gù

<p>cá voi lưng gù</p>
36
New cards

among = amongst

ở giữa, trong số nhiều ngưởi, vật

nghĩa giống 100%

among: phổ biến hơn

amongst: formal, writing

<p>ở giữa, trong số nhiều ngưởi, vật</p><p>nghĩa giống 100%</p><p>among: phổ biến hơn</p><p>amongst: formal, writing</p>
37
New cards

medium

(trong hội họa) chất liệu vẽ: oil, watercolor,...

<p>(trong hội họa) chất liệu vẽ: oil, watercolor,...</p>
38
New cards

depth perception

khả năng nhận biết chiều sâu

ex: Good lighting improves depth perception in paintings.→ Ánh sáng tốt giúp tăng cảm nhận chiều sâu trong tranh.

<p>khả năng nhận biết chiều sâu</p><p>ex: Good lighting improves depth perception in paintings.→ Ánh sáng tốt giúp tăng cảm nhận chiều sâu trong tranh.</p>
39
New cards

three dimensions

/dɪˈmen.ʃənz/

3D

ba chiều (dài, rộng, cao)

ex: Artists try to represent three dimensions on a flat surface.

<p>/dɪˈmen.ʃənz/</p><p>3D</p><p>ba chiều (dài, rộng, cao)</p><p>ex: Artists try to represent three dimensions on a flat surface.</p>
40
New cards

embedded theme

/ɪmˈbed.ɪd/

chủ đề được lồng ghép / cài cắm bên trong

em- (into) + bed (đặt vào)

ex: The story carries an embedded theme of hope.→ Câu chuyện mang một chủ đề hy vọng được lồng ghép.

<p>/ɪmˈbed.ɪd/</p><p>chủ đề được lồng ghép / cài cắm bên trong</p><p>em- (into) + bed (đặt vào)</p><p>ex: The story carries an embedded theme of hope.→ Câu chuyện mang một chủ đề hy vọng được lồng ghép.</p>
41
New cards

plaster

thạch cao

ex: The artist used plaster of Paris to create a sculpture.

<p>thạch cao</p><p>ex: The artist used plaster of Paris to create a sculpture.</p>
42
New cards

antennas

/ænˈten.əz/

ăng ten

<p>/ænˈten.əz/</p><p>ăng ten</p>
43
New cards

discarded

adj. bị loại bỏ

discard (v): vứt bỏ

discard (n): thứ bị bỏ đi

ex: Many artists turn discarded objects into meaningful artwork.

<p>adj. bị loại bỏ</p><p>discard (v): vứt bỏ</p><p>discard (n): thứ bị bỏ đi</p><p>ex: Many artists turn discarded objects into meaningful artwork.</p>
44
New cards

egregious

/ɪˈɡriː.dʒəs/

tệ hại hết chỗ nói, đáng lên án, phản cảm

ex: The conditions in the prison were egregious.

<p>/ɪˈɡriː.dʒəs/</p><p>tệ hại hết chỗ nói, đáng lên án, phản cảm</p><p>ex: The conditions in the prison were egregious.</p>
45
New cards

rapacious

/rəˈpeɪ.ʃəs/

tham lam, keo kiệt

ex: Rapacious landlords exploited poor tenants.→ Những chủ nhà tham lam bóc lột người thuê nghèo.

<p>/rəˈpeɪ.ʃəs/</p><p>tham lam, keo kiệt</p><p>ex: Rapacious landlords exploited poor tenants.→ Những chủ nhà tham lam bóc lột người thuê nghèo.</p>
46
New cards

gutter

rãnh, cống thoát nước

<p>rãnh, cống thoát nước</p>
47
New cards

brimming

adj. đầy ắp

brim: v. đầy,

brim: n. miệng, mép (cốc, bát, vật chức,...)

ex:

- She filled the glass to the brim.

- Gutters are brimming with nonrecyclable plastic bottles.

<p>adj. đầy ắp</p><p>brim: v. đầy,</p><p>brim: n. miệng, mép (cốc, bát, vật chức,...)</p><p>ex:</p><p>- She filled the glass to the brim.</p><p>- Gutters are brimming with nonrecyclable plastic bottles.</p>
48
New cards

awash

ngập nước, tràn ngập

brimming with → đầy đến mức sắp tràn

awash with → tràn ngập khắp nơi (mạnh hơn)

ex: The streets were awash with plastic waste after the festival.→ Đường phố tràn ngập rác nhựa sau lễ hội.

<p>ngập nước, tràn ngập</p><p>brimming with → đầy đến mức sắp tràn</p><p>awash with → tràn ngập khắp nơi (mạnh hơn)</p><p>ex: The streets were awash with plastic waste after the festival.→ Đường phố tràn ngập rác nhựa sau lễ hội.</p>
49
New cards

castoff

(n): đồ bị vứt bỏ

(adj): bị vứt bỏ

- cast off (v): vứt bỏ

= discarded items

cast (ném, vứt) + off (ra khỏi)\

ex: They donated their castoff items to charity.

<p>(n): đồ bị vứt bỏ</p><p>(adj): bị vứt bỏ</p><p>- cast off (v): vứt bỏ</p><p>= discarded items</p><p>cast (ném, vứt) + off (ra khỏi)\</p><p>ex: They donated their castoff items to charity.</p>
50
New cards

cobalt

/ˈkəʊ.bɒlt/

cô ban

là một nguyên tố hóa học

Ứng dụng rất quan trọng:

Pin điện thoại, xe điện 🔋

Sơn, màu nhuộm (màu xanh cobalt rất nổi tiếng)

<p>/ˈkəʊ.bɒlt/</p><p>cô ban</p><p>là một nguyên tố hóa học</p><p>Ứng dụng rất quan trọng:</p><p>Pin điện thoại, xe điện 🔋</p><p>Sơn, màu nhuộm (màu xanh cobalt rất nổi tiếng)</p>
51
New cards

repurposing

tái sử dụng

<p>tái sử dụng</p>
52
New cards

dial up

tăng lên, đẩy lên

= increase

ex: The company dialed up its marketing efforts.→ Công ty đã tăng cường hoạt động marketing.

<p>tăng lên, đẩy lên</p><p>= increase</p><p>ex: The company dialed up its marketing efforts.→ Công ty đã tăng cường hoạt động marketing.</p>
53
New cards

acuity

/əˈkjuː.ə.ti/

độ nhạy bén, sắc bén (thị giác / tư duy)

ex: His acuity in business helped him succeed. → Sự nhạy bén trong kinh doanh giúp anh ấy thành công.

<p>/əˈkjuː.ə.ti/</p><p>độ nhạy bén, sắc bén (thị giác / tư duy)</p><p>ex: His acuity in business helped him succeed. → Sự nhạy bén trong kinh doanh giúp anh ấy thành công.</p>
54
New cards

fraught

adj. đầy rẫy (khó khăn, nguy hiểm, căng thẳng)

fraught with = full of (something bad)

ex: The situation is fraught with danger. → Tình huống đầy rẫy nguy hiểm.

<p>adj. đầy rẫy (khó khăn, nguy hiểm, căng thẳng)</p><p>fraught with = full of (something bad)</p><p>ex: The situation is fraught with danger. → Tình huống đầy rẫy nguy hiểm.</p>
55
New cards

ever-spreading

adj. lan rộng không ngừng

ex: The ever-spreading wildfire destroyed many homes.→ Đám cháy rừng lan rộng không ngừng phá hủy nhiều ngôi nhà.

<p>adj. lan rộng không ngừng</p><p>ex: The ever-spreading wildfire destroyed many homes.→ Đám cháy rừng lan rộng không ngừng phá hủy nhiều ngôi nhà.</p>
56
New cards

paucity

/ˈpɔː.sə.ti/

sự khan hiếm

= scarcity, shortage

- a paucity of sth

ex: The region suffers from a paucity of clean water.

<p>/ˈpɔː.sə.ti/</p><p>sự khan hiếm</p><p>= scarcity, shortage</p><p>- a paucity of sth</p><p>ex: The region suffers from a paucity of clean water.</p>
57
New cards

simultaneously

/ˌsɪm.əlˈteɪ.ni.əs.li/

adv. đồng thời, cùng lúc

ex: She was talking and typing simultaneously.

<p>/ˌsɪm.əlˈteɪ.ni.əs.li/</p><p>adv. đồng thời, cùng lúc</p><p>ex: She was talking and typing simultaneously.</p>
58
New cards

assault

n., v. tấn công, cuộc tấn công

ex:

- He was charged with assault.→ Anh ta bị buộc tội hành hung.

- The ears were assaulted by loud music.→ Tai bị "tấn công" bởi âm nhạc ồn ào.

<p>n., v. tấn công, cuộc tấn công</p><p>ex:</p><p>- He was charged with assault.→ Anh ta bị buộc tội hành hung.</p><p>- The ears were assaulted by loud music.→ Tai bị "tấn công" bởi âm nhạc ồn ào.</p>
59
New cards

diphtheria

/dɪfˈθɪ.ri.ə/ bệnh bạch hầu

<p>/dɪfˈθɪ.ri.ə/ bệnh bạch hầu</p>
60
New cards

entrance

v. mê hoặc, cuốn hút

ex: She was entranced by the beauty of the landscape.

<p>v. mê hoặc, cuốn hút</p><p>ex: She was entranced by the beauty of the landscape.</p>
61
New cards

afar

(adv) Xa, ở xa, cách xa

ex: She has been watching his success from afar.

<p>(adv) Xa, ở xa, cách xa</p><p>ex: She has been watching his success from afar.</p>
62
New cards

intriguing

/ɪnˈtriː.ɡɪŋ/

hấp dẫn, gây tò mò

= fascinating, captivating, compelling, engaging

ex: He finds history intriguing.→ Anh ấy thấy lịch sử rất hấp dẫn.

<p>/ɪnˈtriː.ɡɪŋ/</p><p>hấp dẫn, gây tò mò</p><p>= fascinating, captivating, compelling, engaging</p><p>ex: He finds history intriguing.→ Anh ấy thấy lịch sử rất hấp dẫn.</p>
63
New cards

marvel at sth

kinh ngạc, trầm trồ, thán phục cái gì

= be amazed at

marvellous (adj): tuyệt vời

ex: She stood there, marveling at the view.→ Cô ấy đứng đó, trầm trồ trước khung cảnh.

64
New cards

crease

Nếp nhăn, nếp gấp

<p>Nếp nhăn, nếp gấp</p>
65
New cards

array

n. số lượng lớn

v. sắp xếp, bày ra

= range

ex:

- There is an array of colors to choose from.

- The soldiers were arrayed in rows.→ Các binh lính được xếp thành hàng.

<p>n. số lượng lớn</p><p>v. sắp xếp, bày ra</p><p>= range</p><p>ex:</p><p>- There is an array of colors to choose from.</p><p>- The soldiers were arrayed in rows.→ Các binh lính được xếp thành hàng.</p>
66
New cards

concentric

đồng tâm

ex: The sculpture displays concentric patterns.→ Tác phẩm điêu khắc thể hiện các hoa văn đồng tâm.

<p>đồng tâm</p><p>ex: The sculpture displays concentric patterns.→ Tác phẩm điêu khắc thể hiện các hoa văn đồng tâm.</p>
67
New cards

cylinder

/ˈsɪl.ɪn.də(r)/

hình trụ

<p>/ˈsɪl.ɪn.də(r)/</p><p>hình trụ</p>
68
New cards

swoop

ập đến, làm gì đó rất nhanh

swoop = move fast + downward + smooth

ex: She swooped her hair into a bun.

<p>ập đến, làm gì đó rất nhanh</p><p>swoop = move fast + downward + smooth</p><p>ex: She swooped her hair into a bun.</p>
69
New cards

hyperbolic paraboloid

tấm mái cong lên một phía và cong xuống phía kia

(giống) mặt yên ngựa

<p>tấm mái cong lên một phía và cong xuống phía kia</p><p>(giống) mặt yên ngựa</p>
70
New cards

speck

đốm nhỏ, hạt li ti, vết nhỏ xíu

- a speck of dust

- a speck of cloud

- a speck of dirt

<p>đốm nhỏ, hạt li ti, vết nhỏ xíu</p><p>- a speck of dust</p><p>- a speck of cloud</p><p>- a speck of dirt</p>
71
New cards

friction

sự ma sát

<p>sự ma sát</p>
72
New cards

venerable

/ˈven.ər.ə.bəl/

adj. đáng tôn kính

venerate (v): tôn kính

veneration (n): sự tôn kính

ex: She is a venerable figure in the community.→ Bà là một nhân vật đáng kính trong cộng đồng.

<p>/ˈven.ər.ə.bəl/</p><p>adj. đáng tôn kính</p><p>venerate (v): tôn kính</p><p>veneration (n): sự tôn kính</p><p>ex: She is a venerable figure in the community.→ Bà là một nhân vật đáng kính trong cộng đồng.</p>
73
New cards

ignite

đốt cháy

ignite the imagination: kích thích, khơi dậy sự tưởng tượng

<p>đốt cháy</p><p>ignite the imagination: kích thích, khơi dậy sự tưởng tượng</p>