1/38
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Address (n)
Bài phát biểu, diễn văn
Address (v)
= deal with: giải quyết - trình bày
Praise (v)
khen ngợi
Avoid (n)
tránh
Avoid + V thì là động từ gì
V_ing
To avoid going out of business
Tránh bị phá sản
professor
giáo sư
Case study
Nghiên cứu cái gì đó ( thực không phải lý thuyết)
Demonstrate (v)
Chứng minh, giải thích
Develop (v)
Phát triển
idea
Ý tưởng
Concept
Ý tưởng
Sự khác nhau giữa idea và concept
idea là không có kế hoạch để thực hiện còn concept là đã có kết hoạch rõ ràng
Evaluate (v)
Đánh giá
Lender (n)
người cho vay
Credibility (n)
Sự uy tín, độ tín nhiệm
Gather (v)
Gom lại, thu thập, tập hợp
information (n)
thông tin, dữ liệu
Offer (n)
Lời đề nghị
Offer (v)
Đề nghị
Concerned / worried about
Lo lắng về việc gì đó
Primarily (adv)
Chủ yếu, quan trọng nhất
Risk (n)
rủi ro
Insufficient
không đủ
Capital (n)
vốn
Strategy (n)
Chiến lược
Substitution = replacement
Người thay thế, sản phẩm thay thế
Operation (n)
Hoạt động
From now on
kể từ bây giờ
a resource library of sth
một thư viện tài nguyên về cái gì đó
Valuable (adj)
có giá trị
Material (n)
tài liệu, nguyên vật liệu
Turn in = submit
Nộp cái gì đó
Written (adj)
bằng văn bản
come up with
Đưa ra/ nghĩ ra cái gì đó
legal (adj)
hợp pháp
patient (n)
bệnh nhân
Patient (adj)
kiên nhẫn
Consent (n) = agreement
sự đồng ý